Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
31.900
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TMS — trang 14

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -00-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
2-4-202542.60000■ 00,00,0■ 0,010.858.202
1-4-202542.20000■ 00,00,0■ 0,010.858.202
31-3-202542.30000■ 00,00,0■ 0,010.858.202
28-3-202542.40000■ 00,00,0■ 0,010.858.202
27-3-202542.40000■ 00,00,0■ 0,010.858.202
26-3-202542.40000■ 00,00,0■ 0,010.858.202
25-3-202542.40000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
24-3-202542.30000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
21-3-202542.3000200▼ −2000,00,0▼ −0,010.858.002
20-3-202542.00000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
19-3-202542.10000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
18-3-202542.10000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
17-3-202542.10000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
14-3-202542.10000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
13-3-202542.10000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
12-3-202542.10000■ 00,00,0■ 0,010.858.002
11-3-202542.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,010.858.002
10-3-202542.10000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
7-3-202542.95000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
6-3-202542.95000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
5-3-202543.00000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
4-3-202543.00000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
3-3-202543.00000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
28-2-202543.50000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
27-2-202543.50000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
26-2-202543.50000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
25-2-202543.50000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
24-2-202542.20000■ 00,00,0■ 0,010.858.102
21-2-202542.20000■ 00,00,0■ 0,010.858.101
20-2-202542.50000■ 00,00,0■ 0,010.858.011

Trang 14/213 · 20-2-2025 – 2-4-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 13.436.745 cổ phiếu.