Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TUG
CTCP Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
Haiphong Port Tugboat And Transport Joint Stock Company
17.800
▼ −1.400 (▼ −7,29%)

Khối ngoại mua bán TUG — trang 5

Mua bán ròng của khối ngoại với TUG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TUG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-5-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
29-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
28-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
24-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
23-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
22-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
21-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
20-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
17-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
16-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
15-4-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
14-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
13-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
10-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
9-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
8-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
7-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
6-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
3-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
2-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
1-4-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
31-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
30-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
27-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
26-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
25-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
24-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
23-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
20-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088
19-3-202621.00000■ 00,00,0■ 0,02.316.088

Trang 5/81 · 19-3-2026 – 4-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-2-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TUG, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TUG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TUG (CTCP Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TUG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.315.988 cổ phiếu.