Khối ngoại mua bán TV2
Mua bán ròng của khối ngoại với TV2
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TV2 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 26.000 | 0 | 1.100 | ▼ −1.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -4.119.962 |
| 22-10-2026 | 26.350 | 0 | 3.100 | ▼ −3.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | -4.120.762 |
| 21-10-2026 | 25.900 | 0 | 13.000 | ▼ −13.000 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | -4.122.862 |
| 20-10-2026 | 25.050 | 0 | 800 | ▼ −800 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -4.124.862 |
| 19-10-2026 | 25.000 | 0 | 2.100 | ▼ −2.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | -4.126.062 |
| 16-10-2026 | 25.100 | 0 | 2.000 | ▼ −2.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | -4.127.862 |
| 15-10-2026 | 25.200 | 0 | 1.200 | ▼ −1.200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -4.142.162 |
| 14-10-2026 | 25.200 | 0 | 1.800 | ▼ −1.800 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -4.177.662 |
| 13-10-2026 | 25.500 | 0 | 14.300 | ▼ −14.300 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | -4.178.162 |
| 12-10-2026 | 25.750 | 0 | 35.500 | ▼ −35.500 | 0,0 | 0,9 | ▼ −0,9 | -4.195.362 |
| 9-10-2026 | 25.350 | 0 | 500 | ▼ −500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -4.224.362 |
| 8-10-2026 | 25.600 | 0 | 17.200 | ▼ −17.200 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | -4.225.962 |
| 7-10-2026 | 25.350 | 0 | 29.000 | ▼ −29.000 | 0,0 | 0,7 | ▼ −0,7 | -4.226.362 |
| 6-10-2026 | 25.350 | 0 | 1.600 | ▼ −1.600 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -4.229.562 |
| 5-10-2026 | 25.350 | 0 | 400 | ▼ −400 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -4.241.162 |
| 2-10-2026 | 25.350 | 0 | 3.200 | ▼ −3.200 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | -4.260.662 |
| 1-10-2026 | 25.600 | 0 | 11.600 | ▼ −11.600 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | -4.266.862 |
| 30-9-2026 | 25.750 | 0 | 19.500 | ▼ −19.500 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | -4.273.162 |
| 29-9-2026 | 25.700 | 0 | 6.200 | ▼ −6.200 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | -4.288.862 |
| 28-9-2026 | 25.500 | 0 | 6.300 | ▼ −6.300 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | -4.328.562 |
| 25-9-2026 | 25.650 | 0 | 15.700 | ▼ −15.700 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | -4.361.862 |
| 24-9-2026 | 25.700 | 0 | 39.700 | ▼ −39.700 | 0,0 | 1,0 | ▼ −1,0 | -4.379.162 |
| 23-9-2026 | 26.000 | 0 | 33.300 | ▼ −33.300 | 0,0 | 0,9 | ▼ −0,9 | -4.391.562 |
| 22-9-2026 | 25.700 | 0 | 17.300 | ▼ −17.300 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | -4.416.662 |
| 21-9-2026 | 25.700 | 0 | 12.400 | ▼ −12.400 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | -4.429.962 |
| 18-9-2026 | 25.750 | 0 | 25.100 | ▼ −25.100 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | -4.441.962 |
| 17-9-2026 | 25.750 | 0 | 13.300 | ▼ −13.300 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | -4.445.362 |
| 16-9-2026 | 25.650 | 700 | 12.700 | ▼ −12.000 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 5.664.362 |
| 15-9-2026 | 25.750 | 11.300 | 14.700 | ▼ −3.400 | 0,3 | 0,4 | ▼ −0,1 | 5.622.962 |
| 14-9-2026 | 25.700 | 0 | 18.500 | ▼ −18.500 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 5.640.762 |
Trang 1/142 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-10-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TV2, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của TV2
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TV2 (CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 46 tỉ đồng cổ phiếu TV2 (mua 185 tỉ đồng, bán 231 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -4.119.962 cổ phiếu.
