Khối ngoại mua bán TVB — trang 5
Mua bán ròng của khối ngoại với TVB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TVB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5-5-2026 | 7.450 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.090.953 |
| 4-5-2026 | 7.370 | 200 | 1.800 | ▼ −1.600 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 111.090.953 |
| 29-4-2026 | 7.420 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 111.091.053 |
| 28-4-2026 | 7.480 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.091.353 |
| 24-4-2026 | 7.490 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.090.953 |
| 23-4-2026 | 7.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.067.753 |
| 22-4-2026 | 7.650 | 0 | 300 | ▼ −300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 111.067.653 |
| 21-4-2026 | 7.750 | 100 | 23.400 | ▼ −23.300 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 111.067.653 |
| 20-4-2026 | 7.620 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.067.353 |
| 17-4-2026 | 7.650 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.067.753 |
| 16-4-2026 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.067.253 |
| 15-4-2026 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.067.753 |
| 14-4-2026 | 7.580 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.067.753 |
| 13-4-2026 | 7.590 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.064.653 |
| 10-4-2026 | 7.590 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.064.853 |
| 9-4-2026 | 7.550 | 100 | 3.000 | ▼ −2.900 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 111.064.553 |
| 8-4-2026 | 7.670 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.064.553 |
| 7-4-2026 | 7.480 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.064.853 |
| 6-4-2026 | 7.470 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.057.853 |
| 3-4-2026 | 7.460 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.057.952 |
| 2-4-2026 | 7.410 | 0 | 6.800 | ▼ −6.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 111.055.853 |
| 1-4-2026 | 7.480 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.055.953 |
| 31-3-2026 | 7.340 | 0 | 2.000 | ▼ −2.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 111.056.053 |
| 30-3-2026 | 7.320 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.048.253 |
| 27-3-2026 | 7.250 | 3.300 | 0 | ▲ +3.300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 111.045.953 |
| 26-3-2026 | 7.110 | 200 | 8.000 | ▼ −7.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 111.049.053 |
| 25-3-2026 | 7.090 | 500 | 2.800 | ▼ −2.300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 111.048.753 |
| 24-3-2026 | 7.110 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.049.253 |
| 23-3-2026 | 7.300 | 300 | 200 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 111.048.453 |
| 20-3-2026 | 7.310 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 111.048.053 |
Trang 5/95 · 20-3-2026 – 5-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-6-2015
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TVB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của TVB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TVB (CTCP Chứng khoán T-Cap) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu TVB (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 111.137.453 cổ phiếu.
