Khối ngoại mua bán VFG — trang 4
Mua bán ròng của khối ngoại với VFG
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VFG từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-6-2026 | 46.500 | 2.100 | 0 | ▲ +2.100 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 20.423.446 |
| 12-6-2026 | 46.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.426.946 |
| 11-6-2026 | 46.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.426.646 |
| 10-6-2026 | 46.400 | 10.000 | 0 | ▲ +10.000 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 20.426.946 |
| 9-6-2026 | 46.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.435.946 |
| 8-6-2026 | 46.350 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.436.846 |
| 5-6-2026 | 46.350 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 20.435.646 |
| 4-6-2026 | 46.350 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.435.646 |
| 3-6-2026 | 46.350 | 0 | 300 | ▼ −300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 20.435.446 |
| 2-6-2026 | 46.800 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 20.435.346 |
| 1-6-2026 | 46.650 | 100 | 100 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.418.146 |
| 29-5-2026 | 47.250 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 20.436.346 |
| 28-5-2026 | 47.350 | 100 | 100 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.435.146 |
| 27-5-2026 | 48.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.435.246 |
| 26-5-2026 | 47.950 | 0 | 1.100 | ▼ −1.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 20.435.146 |
| 25-5-2026 | 47.900 | 1.100 | 0 | ▲ +1.100 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 20.435.146 |
| 22-5-2026 | 47.900 | 0 | 100 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 20.436.246 |
| 21-5-2026 | 48.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.436.246 |
| 20-5-2026 | 49.700 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 20.436.146 |
| 19-5-2026 | 50.100 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 20.436.346 |
| 18-5-2026 | 50.100 | 11.000 | 100 | ▲ +10.900 | 0,6 | 0,0 | ▲ +0,5 | 20.436.346 |
| 15-5-2026 | 49.100 | 100 | 100 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.447.146 |
| 14-5-2026 | 50.200 | 10.100 | 100 | ▲ +10.000 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 20.447.146 |
| 13-5-2026 | 49.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.457.046 |
| 12-5-2026 | 48.700 | 100 | 100 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.456.946 |
| 11-5-2026 | 50.200 | 100 | 400 | ▼ −300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 20.456.846 |
| 8-5-2026 | 50.000 | 10.100 | 0 | ▲ +10.100 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 20.457.046 |
| 7-5-2026 | 50.200 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 20.467.146 |
| 6-5-2026 | 50.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.467.146 |
| 5-5-2026 | 50.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 20.467.146 |
Trang 4/140 · 5-5-2026 – 15-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-12-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VFG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VFG
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VFG (CTCP Khử trùng Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 13 tỉ đồng cổ phiếu VFG (mua 15 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 20.382.212 cổ phiếu.
