Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VFG
CTCP Khử trùng Việt Nam
Viet Nam Fumigation Joint Stock Company
42.250
▼ −650 (▼ −1,52%)

Room ngoại VFG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VFG theo thời gian

1240 ngày
1,28%1,68%2,07%2,46%2,86%6-9-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-9-2021. Trần sở hữu hiện tại 51%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 895.239 cổ phiếu VFG, tương đương 2,15% vốn, trên trần sở hữu 51%. Room còn lại 20.379.214 cổ phiếu (48,85% vốn), khoảng 861 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-9-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,75% (4-12-2023), thấp nhất 1,39% (27-2-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VFG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,15%2,15%▼ −0,00 điểm %-199
1 tháng28-8-20262,14%2,15%▲ +0,01 điểm %2.701
3 tháng3-7-20262,04%2,15%▲ +0,11 điểm %44.132
1 năm2-10-20251,55%2,15%▲ +0,59 điểm %247.133
3 năm3-10-20232,73%2,15%▼ −0,59 điểm %-245.114

Sở hữu nước ngoài VFG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,15%▼ −0,00 điểm %895.23951%20.379.214
9-20262,15%▲ +0,01 điểm %895.43951%20.379.014
8-20262,14%▲ +0,00 điểm %892.53851%20.381.915
7-20262,14%▲ +0,10 điểm %890.80751%20.383.646
6-20262,04%▲ +0,03 điểm %850.50751%20.423.946
5-20262,01%▲ +0,07 điểm %838.10751%20.436.346
4-20261,94%▲ +0,00 điểm %807.20751%20.467.246
3-20261,93%▼ −0,01 điểm %805.80751%20.468.646
2-20261,95%▲ +0,01 điểm %811.50751%20.462.946
1-20261,94%▲ +0,15 điểm %809.10751%20.465.346
12-20251,79%▲ +0,01 điểm %745.60751%20.528.846
11-20251,78%▲ +0,19 điểm %742.23651%20.532.217
10-20251,59%▲ +0,04 điểm %662.70651%20.611.747
9-20251,55%▼ −0,00 điểm %648.00651%20.626.447
8-20251,56%▲ +0,00 điểm %648.95851%20.625.495
7-20251,55%▲ +0,06 điểm %647.55851%20.626.895
6-20251,49%▼ −0,00 điểm %622.55851%20.651.895
5-20251,49%▼ −0,03 điểm %622.95851%20.651.495
4-20251,52%▼ −0,10 điểm %634.85951%20.639.594
3-20251,62%▼ −0,30 điểm %674.75951%20.599.694
2-20251,92%▼ −0,19 điểm %800.10051%20.474.353
1-20252,11%▼ −0,02 điểm %879.63051%20.394.823
12-20242,13%▼ −0,03 điểm %888.90051%20.385.553
11-20242,16%▲ +0,04 điểm %902.95651%20.371.497
10-20242,12%▼ −0,09 điểm %885.75651%20.388.697
9-20242,22%▼ −0,07 điểm %924.35751%20.350.096
8-20242,29%▲ +0,01 điểm %954.25951%20.320.194
7-20242,27%▲ +0,15 điểm %948.35951%20.326.094
6-20242,12%▲ +0,63 điểm %884.95951%20.389.494
5-20241,49%▼ −0,21 điểm %620.45951%20.653.994
4-20241,70%▲ +0,26 điểm %707.87551%20.566.578
3-20241,44%▲ +0,03 điểm %599.17451%20.675.279
2-20241,41%▲ +0,00 điểm %586.64451%20.687.809
1-20241,41%▼ −1,24 điểm %586.34851%20.688.105
12-20232,65%▼ −0,10 điểm %1.105.55351%20.168.900
11-20232,75%▲ +0,00 điểm %1.146.15351%20.128.300
10-20232,74%▲ +0,01 điểm %1.145.05351%20.129.400
9-20232,73%▲ +0,04 điểm %1.140.35351%20.134.100
8-20232,69%▲ +0,01 điểm %1.122.35351%20.152.100
7-20232,68%▲ +0,02 điểm %1.117.25351%20.157.200
6-20232,66%▲ +0,01 điểm %1.110.05351%20.164.400
5-20232,65%■ 0,00 điểm %1.105.35351%20.169.100
4-20232,65%▼ −0,00 điểm %1.105.35351%20.169.100
3-20232,65%▲ +0,00 điểm %1.105.35551%20.169.098
2-20232,65%▲ +0,00 điểm %1.104.35549%19.335.805
1-20232,64%▲ +0,00 điểm %1.103.25549%19.336.905
12-20222,64%▲ +0,01 điểm %1.102.45549%19.337.705
11-20222,64%▼ −0,00 điểm %1.099.45749%19.340.703
10-20222,64%▲ +0,00 điểm %1.099.52949%19.340.631
9-20222,63%▼ −0,04 điểm %1.097.62949%19.342.531
8-20222,68%▲ +0,05 điểm %858.67149%14.864.872
7-20222,62%▲ +0,00 điểm %841.17149%14.882.372
6-20222,62%▲ +0,00 điểm %840.77149%14.882.772
5-20222,62%▲ +0,01 điểm %839.97149%14.883.572
4-20222,61%■ 0,00 điểm %836.37149%14.887.172
3-20222,61%■ 0,00 điểm %836.37149%14.887.172
2-20222,61%▲ +0,00 điểm %836.37149%14.887.172
1-20222,61%■ 0,00 điểm %836.29649%14.887.247
12-20212,61%▼ −0,00 điểm %836.29649%14.887.247
11-20212,61%▲ +0,00 điểm %836.39649%14.887.147
10-20212,60%▼ −0,00 điểm %835.58849%14.887.955
9-20212,61%—836.58849%14.886.955

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026895.239−2002,15%20.379.214
1-10-2026895.43902,15%20.379.014
30-9-2026895.43902,15%20.379.014
29-9-2026895.439+12,15%20.379.014
28-9-2026895.43802,15%20.379.015
25-9-2026895.438+2002,15%20.379.015
24-9-2026895.238+5002,15%20.379.215
23-9-2026894.738+6002,14%20.379.715
22-9-2026894.13802,14%20.380.315
21-9-2026894.138+1002,14%20.380.315
18-9-2026894.03802,14%20.380.415
17-9-2026894.03802,14%20.380.415
16-9-2026894.038+9002,14%20.380.415
15-9-2026893.138−2002,14%20.381.315
14-9-2026893.338−1002,14%20.381.115
11-9-2026893.43802,14%20.381.015
10-9-2026893.43802,14%20.381.015
9-9-2026893.438+2002,14%20.381.015
8-9-2026893.23802,14%20.381.215
7-9-2026893.23802,14%20.381.215
4-9-2026893.238+6002,14%20.381.215
3-9-2026892.638+1002,14%20.381.815
28-8-2026892.53802,14%20.381.915
27-8-2026892.53802,14%20.381.915
26-8-2026892.538+1002,14%20.381.915
25-8-2026892.43802,14%20.382.015
24-8-2026892.43802,14%20.382.015
21-8-2026892.43802,14%20.382.015
20-8-2026892.43802,14%20.382.015
19-8-2026892.438—2,14%20.382.015

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VFG