Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo VGS
CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Vietnam Germany Steel Pipe JSC
18.400
▼ −200 (▼ −1,08%)

Khối ngoại mua bán VGS — trang 145

Mua bán ròng của khối ngoại với VGS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: -013-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 122-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 116-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -119-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 01-17-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VGS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
6-7-200918.70000■ 00,00,0■ 0,06.157.123
3-7-200918.2005000▲ +5000,00,0▲ +0,06.164.722
2-7-200918.40000■ 00,00,0■ 0,06.157.123
1-7-200919.00000■ 00,00,0■ 0,06.157.123
30-6-200920.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,06.165.222
29-6-200921.40000■ 00,00,0■ 0,06.165.422
26-6-200922.50000■ 00,00,0■ 0,06.165.422
25-6-200921.30000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
24-6-200922.50000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
23-6-200921.10000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
22-6-200922.50000■ 00,00,0■ 0,06.165.323
19-6-200923.70000■ 00,00,0■ 0,06.165.323
18-6-200924.00000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
17-6-200923.30000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
16-6-200923.60000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
15-6-200925.50000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
12-6-200923.90000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
11-6-200922.40000■ 00,00,0■ 0,06.157.323
10-6-200921.200074.800▼ −74.8000,01,6▼ −1,66.090.523
9-6-200919.90000■ 00,00,0■ 0,06.082.523
8-6-200918.60000■ 00,00,0■ 0,06.090.423
5-6-200917.40000■ 00,00,0■ 0,06.082.523
4-6-200916.50000■ 00,00,0■ 0,06.090.423
3-6-200915.40000■ 00,00,0■ 0,06.090.423
2-6-200916.0002.000100▲ +1.9000,00,0▲ +0,06.090.423
1-6-200915.50000■ 00,00,0■ 0,06.084.423
29-5-200914.40000■ 00,00,0■ 0,06.092.423
28-5-200914.5001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,06.092.423
27-5-200915.40038.0000▲ +38.0000,60,0▲ +0,66.093.423
26-5-200916.50000■ 00,00,0■ 0,06.131.423

Trang 145/149 · 26-5-2009 – 6-7-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-12-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VGS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VGS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VGS (CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 5 tỉ đồng cổ phiếu VGS (mua 70 tỉ đồng, bán 76 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.942.326 cổ phiếu.