Khối ngoại mua bán VSC — trang 2
Mua bán ròng của khối ngoại với VSC
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VSC từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-9-2026 | 13.550 | 27.300 | 203.000 | ▼ −175.700 | 0,4 | 2,8 | ▼ −2,4 | 177.352.620 |
| 9-9-2026 | 13.500 | 77.000 | 46.619 | ▲ +30.381 | 1,1 | 0,6 | ▲ +0,4 | 177.464.901 |
| 8-9-2026 | 13.750 | 131.400 | 132.100 | ▼ −700 | 1,8 | 1,8 | ▼ −0,0 | 177.167.701 |
| 7-9-2026 | 13.600 | 561.000 | 31.000 | ▲ +530.000 | 7,7 | 0,4 | ▲ +7,3 | 176.827.287 |
| 4-9-2026 | 13.900 | 43.500 | 270.100 | ▼ −226.600 | 0,6 | 3,8 | ▼ −3,2 | 176.794.087 |
| 3-9-2026 | 14.400 | 134.400 | 449.614 | ▼ −315.214 | 2,0 | 6,5 | ▼ −4,6 | 174.825.787 |
| 28-8-2026 | 14.700 | 106.000 | 600.100 | ▼ −494.100 | 1,6 | 8,9 | ▼ −7,3 | 173.170.087 |
| 27-8-2026 | 14.900 | 57.300 | 2.120.500 | ▼ −2.063.200 | 0,9 | 31,8 | ▼ −30,9 | 173.017.887 |
| 26-8-2026 | 14.950 | 66.000 | 1.549.400 | ▼ −1.483.400 | 1,0 | 23,0 | ▼ −22,1 | 172.803.187 |
| 25-8-2026 | 14.950 | 133.700 | 535.300 | ▼ −401.600 | 2,0 | 8,1 | ▼ −6,1 | 172.857.087 |
| 24-8-2026 | 15.350 | 874.100 | 684.700 | ▲ +189.400 | 13,6 | 10,6 | ▲ +2,9 | 169.837.887 |
| 21-8-2026 | 15.300 | 2.908.000 | 115.200 | ▲ +2.792.800 | 43,6 | 1,7 | ▲ +41,9 | 169.711.287 |
| 20-8-2026 | 14.300 | 71.400 | 2.560.400 | ▼ −2.489.000 | 1,0 | 37,0 | ▼ −35,9 | 172.075.787 |
| 19-8-2026 | 14.550 | 279.300 | 1.398.600 | ▼ −1.119.300 | 4,1 | 20,6 | ▼ −16,5 | 171.171.187 |
| 18-8-2026 | 14.550 | 160.200 | 513.300 | ▼ −353.100 | 2,4 | 7,6 | ▼ −5,2 | 171.282.587 |
| 17-8-2026 | 14.500 | 11.300 | 702.800 | ▼ −691.500 | 0,2 | 10,2 | ▼ −10,1 | 171.180.353 |
| 14-8-2026 | 14.600 | 2.219.900 | 272.400 | ▲ +1.947.500 | 32,6 | 4,0 | ▲ +28,6 | 170.509.153 |
| 13-8-2026 | 14.350 | 827.900 | 1.065.934 | ▼ −238.034 | 12,1 | 15,6 | ▼ −3,5 | 171.771.053 |
| 12-8-2026 | 14.850 | 666.500 | 1.014.600 | ▼ −348.100 | 10,0 | 15,2 | ▼ −5,2 | 171.921.953 |
| 11-8-2026 | 14.800 | 477.200 | 689.600 | ▼ −212.400 | 7,1 | 10,3 | ▼ −3,2 | 170.905.628 |
| 10-8-2026 | 15.100 | 1.027.900 | 408.600 | ▲ +619.300 | 15,4 | 6,1 | ▲ +9,3 | 170.759.128 |
| 7-8-2026 | 14.650 | 0 | 1.199.625 | ▼ −1.199.625 | 0,0 | 17,7 | ▼ −17,7 | 170.145.528 |
| 6-8-2026 | 14.900 | 1.293.900 | 437.600 | ▲ +856.300 | 19,2 | 6,5 | ▲ +12,7 | 168.848.928 |
| 5-8-2026 | 14.600 | 189.600 | 2.143.100 | ▼ −1.953.500 | 2,8 | 31,7 | ▼ −28,9 | 169.084.728 |
| 4-8-2026 | 14.850 | 766.900 | 1.626.900 | ▼ −860.000 | 11,1 | 23,6 | ▼ −12,5 | 167.701.628 |
| 3-8-2026 | 14.200 | 297.600 | 1.158.900 | ▼ −861.300 | 4,2 | 16,5 | ▼ −12,2 | 168.202.728 |
| 31-7-2026 | 13.800 | 755.100 | 1.560.100 | ▼ −805.000 | 10,5 | 21,7 | ▼ −11,2 | 167.395.328 |
| 30-7-2026 | 13.650 | 1.156.900 | 673.049 | ▲ +483.851 | 15,6 | 9,1 | ▲ +6,5 | 167.529.379 |
| 29-7-2026 | 12.800 | 198.600 | 531.800 | ▼ −333.200 | 2,5 | 6,8 | ▼ −4,3 | 168.430.179 |
| 28-7-2026 | 13.000 | 2.962.100 | 272.600 | ▲ +2.689.500 | 38,1 | 3,5 | ▲ +34,6 | 167.068.529 |
Trang 2/156 · 28-7-2026 – 10-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-1-2008
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VSC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VSC
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VSC (CTCP Container Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 16 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 70 tỉ đồng cổ phiếu VSC (mua 2.237 tỉ đồng, bán 2.307 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 174.967.608 cổ phiếu.
