Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 754 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TDF, ACG, BCF, BCM, BKG · Xem bảng →
Logo VSE
CTCP Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam
Vietnam Expressway Services JSC
7.000
▲ +400 (▲ +6,06%)

Khối ngoại mua bán VSE — trang 42

Mua bán ròng của khối ngoại với VSE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VSE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-11-202112.500500100▲ +4000,00,0▲ +0,04.259.450
18-11-202113.00000■ 00,00,0■ 0,04.259.950
17-11-202113.3001001.400▼ −1.3000,00,0▼ −0,04.259.950
16-11-202113.20000■ 00,00,0■ 0,04.260.050
15-11-202111.50000■ 00,00,0■ 0,04.260.050
12-11-202110.4001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,04.260.050
11-11-20219.00000■ 00,00,0■ 0,04.261.050
10-11-20218.70000■ 00,00,0■ 0,04.261.050
9-11-20218.6002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,04.260.050
8-11-20218.80000■ 00,00,0■ 0,04.262.050
5-11-20219.00001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,04.262.050
4-11-20219.50000■ 00,00,0■ 0,04.262.050
3-11-20218.70000■ 00,00,0■ 0,04.262.050
2-11-20219.30000■ 00,00,0■ 0,04.262.050
1-11-20219.40000■ 00,00,0■ 0,04.262.050
29-10-20219.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,04.262.050
28-10-20218.7001.9000▲ +1.9000,00,0▲ +0,04.262.250
27-10-20218.10000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
26-10-20218.20000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
25-10-20217.80000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
22-10-20217.70000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
21-10-20217.80000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
20-10-20217.70000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
19-10-20217.80000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
18-10-20217.90000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
15-10-20217.90000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
14-10-20218.00000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
13-10-20218.00000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
12-10-20218.10000■ 00,00,0■ 0,04.264.150
11-10-20218.30000■ 00,00,0■ 0,04.264.150

Trang 42/67 · 11-10-2021 – 19-11-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-10-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VSE, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của VSE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VSE (CTCP Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VSE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -79.600 cổ phiếu.