Khối ngoại mua bán VTZ — trang 4
Mua bán ròng của khối ngoại với VTZ
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VTZ từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-6-2026 | 20.500 | 0 | 17.700 | ▼ −17.700 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 37.998.418 |
| 15-6-2026 | 20.500 | 0 | 3.100 | ▼ −3.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 37.998.418 |
| 12-6-2026 | 20.400 | 7.100 | 11.100 | ▼ −4.000 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,1 | 37.987.418 |
| 11-6-2026 | 20.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 37.987.918 |
| 10-6-2026 | 20.400 | 0 | 3.900 | ▼ −3.900 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 37.984.118 |
| 9-6-2026 | 20.400 | 0 | 6.600 | ▼ −6.600 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 37.984.118 |
| 8-6-2026 | 20.300 | 0 | 3.800 | ▼ −3.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 37.983.318 |
| 5-6-2026 | 20.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 37.983.318 |
| 4-6-2026 | 20.500 | 0 | 800 | ▼ −800 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 37.965.618 |
| 3-6-2026 | 20.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 37.965.618 |
| 2-6-2026 | 20.400 | 0 | 17.700 | ▼ −17.700 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 37.965.618 |
| 1-6-2026 | 20.400 | 7.300 | 0 | ▲ +7.300 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 37.965.618 |
| 29-5-2026 | 20.500 | 4.500 | 2.400 | ▲ +2.100 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,0 | 37.970.518 |
| 28-5-2026 | 20.400 | 14.400 | 0 | ▲ +14.400 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 37.975.018 |
| 27-5-2026 | 20.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 37.989.418 |
| 26-5-2026 | 20.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 37.989.418 |
| 25-5-2026 | 20.600 | 14.000 | 3.500 | ▲ +10.500 | 0,3 | 0,1 | ▲ +0,2 | 37.985.918 |
| 22-5-2026 | 20.600 | 27.000 | 2.900 | ▲ +24.100 | 0,6 | 0,1 | ▲ +0,5 | 37.989.318 |
| 21-5-2026 | 20.700 | 19.400 | 0 | ▲ +19.400 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | 38.016.318 |
| 20-5-2026 | 20.500 | 6.000 | 13.700 | ▼ −7.700 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 38.029.718 |
| 19-5-2026 | 20.600 | 14.400 | 100 | ▲ +14.300 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 38.035.618 |
| 18-5-2026 | 20.600 | 43.500 | 8.800 | ▲ +34.700 | 0,9 | 0,2 | ▲ +0,7 | 38.041.218 |
| 15-5-2026 | 20.500 | 45.200 | 28.500 | ▲ +16.700 | 0,9 | 0,6 | ▲ +0,3 | 38.031.018 |
| 14-5-2026 | 20.500 | 35.000 | 7.800 | ▲ +27.200 | 0,7 | 0,2 | ▲ +0,6 | 37.984.318 |
| 13-5-2026 | 20.400 | 0 | 25.200 | ▼ −25.200 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 38.019.318 |
| 12-5-2026 | 20.500 | 0 | 84.100 | ▼ −84.100 | 0,0 | 1,7 | ▼ −1,7 | 38.019.318 |
| 11-5-2026 | 20.700 | 11.000 | 9.100 | ▲ +1.900 | 0,2 | 0,2 | ▲ +0,0 | 38.010.218 |
| 8-5-2026 | 20.900 | 14.200 | 11.200 | ▲ +3.000 | 0,3 | 0,2 | ▲ +0,1 | 38.010.018 |
| 7-5-2026 | 20.800 | 93.600 | 0 | ▲ +93.600 | 1,9 | 0,0 | ▲ +1,9 | 38.024.218 |
| 6-5-2026 | 20.500 | 162.900 | 0 | ▲ +162.900 | 3,3 | 0,0 | ▲ +3,3 | 38.117.818 |
Trang 4/41 · 6-5-2026 – 16-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-11-2021
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VTZ, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của VTZ
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VTZ (CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 9 tỉ đồng cổ phiếu VTZ (mua 58 tỉ đồng, bán 48 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 37.631.918 cổ phiếu.
