Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 19-9-2025

→
Phiên 19-9-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 212,4 tỉ đồng · 22 mã mua ròng, 42 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 19-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+2,9 tỉ
PLC+1,0 tỉ
IDJ+0,5 tỉ
IVS+0,4 tỉ
IPA+0,4 tỉ
SGC+0,3 tỉ
VC7+0,1 tỉ
DXP+0,1 tỉ
CET+0,1 tỉ
TSB+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 19-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-94,2 tỉ
HUT-60,4 tỉ
IDC-28,9 tỉ
CEO-14,6 tỉ
PVS-7,3 tỉ
MBS-6,4 tỉ
VCS-1,0 tỉ
DTD-0,9 tỉ
VC3-0,6 tỉ
PMC-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 19-9-2025

Xem đủ 24 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 64 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 19-9-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX3,20,3▲ +2,9+44.400
PLCHNX1,80,9▲ +1,0+33.600
IDJHNX0,60,2▲ +0,5+65.700
IVSHNX0,60,2▲ +0,4+37.800
IPAHNX0,80,4▲ +0,4+18.400
SGCHNX0,30,0▲ +0,3+2.400
VC7HNX0,30,2▲ +0,1+10.000
DXPHNX0,30,2▲ +0,1+9.100
CETHNX0,10,0▲ +0,1+11.100
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
VC6HNX0,20,2▲ +0,0+700
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+700
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+2.400
PSEHNX0,00,0▲ +0,0+400
CCRHNX0,00,0▲ +0,0+300
CTBHNX0,00,0▲ +0,0+100
HCCHNX0,00,0▲ +0,0+100
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+200
CLHHNX0,00,0▲ +0,0+100
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+100
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+100
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−11
THDHNX0,00,0▼ −0,0−114
MACHNX0,00,0▼ −0,0−200
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−600
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−2.200
GKMHNX0,00,0▼ −0,0−2.800
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−400
APIHNX0,00,0▼ −0,0−4.000
LASHNX0,00,1▼ −0,1−2.800
TNGHNX0,20,3▼ −0,1−2.600
LHCHNX0,00,1▼ −0,1−600
WCSHNX0,00,1▼ −0,1−230
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−11.800
VGSHNX0,30,4▼ −0,1−2.700
NVBHNX0,00,1▼ −0,1−5.500
MSTHNX0,00,1▼ −0,1−15.600
NBPHNX0,00,1▼ −0,1−7.700
MASHNX0,00,1▼ −0,1−3.400
L14HNX0,80,9▼ −0,1−3.200
PSIHNX0,00,1▼ −0,1−15.300
PVIHNX0,00,2▼ −0,2−2.300
NAGHNX0,00,2▼ −0,2−12.500
VTZHNX0,10,3▼ −0,2−8.500
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−26.600
VFSHNX0,40,6▼ −0,2−8.300
NDNHNX0,00,2▼ −0,2−13.600
VIGHNX0,00,2▼ −0,2−24.000
VC2HNX0,00,2▼ −0,2−20.412
TIGHNX0,00,2▼ −0,2−21.500
TVCHNX0,00,3▼ −0,3−23.200
APSHNX0,10,5▼ −0,4−38.500
BVSHNX0,10,5▼ −0,4−10.500
PMCHNX0,00,4▼ −0,4−4.000
VC3HNX0,00,6▼ −0,6−20.200
DTDHNX0,00,9▼ −0,9−43.500
VCSHNX0,01,0▼ −1,0−19.100
MBSHNX5,011,4▼ −6,4−179.000
PVSHNX1,89,0▼ −7,3−209.007
CEOHNX10,525,1▼ −14,6−596.000
IDCHNX3,532,3▼ −28,9−688.256
HUTHNX6,466,8▼ −60,4−3.116.847
SHSHNX23,8118,0▼ −94,2−3.713.810

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 19-9-2025

Phiên 19-9-2025, khối ngoại bán ròng 212,4 tỉ đồng trên HNX (mua 61,4 tỉ, bán 273,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (2,9 tỉ), PLC (1,0 tỉ), IDJ (0,5 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (94,2 tỉ), HUT (60,4 tỉ), IDC (28,9 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (1,8 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (101,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm