Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 7-11-2025

→
Phiên 7-11-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 43,0 tỉ đồng · 17 mã mua ròng, 40 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+103,7 tỉ
IDC+6,1 tỉ
MBS+3,5 tỉ
PVB+0,2 tỉ
VTV+0,1 tỉ
DL1+0,1 tỉ
IPA+0,1 tỉ
KSF+0,0 tỉ
IVS+0,0 tỉ
PSI+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 7-11-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-42,3 tỉ
CEO-12,8 tỉ
HUT-4,7 tỉ
DTD-1,9 tỉ
VFS-1,6 tỉ
VGS-1,0 tỉ
IDJ-0,7 tỉ
NTP-0,7 tỉ
TNG-0,6 tỉ
MST-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 7-11-2025

Xem đủ 24 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 57 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 7-11-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX144,240,5▲ +103,7+3.000.729
IDCHNX9,33,1▲ +6,1+160.400
MBSHNX7,84,3▲ +3,5+119.600
PVBHNX0,20,0▲ +0,2+5.600
VTVHNX0,10,0▲ +0,1+7.000
DL1HNX0,10,0▲ +0,1+17.300
IPAHNX0,10,0▲ +0,1+3.200
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+500
IVSHNX0,00,0▲ +0,0+2.300
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+2.400
NETHNX0,00,0▲ +0,0+200
CTBHNX0,00,0▲ +0,0+500
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+300
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+800
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+300
C69HNX0,00,0▼ −0,0−100
MACHNX0,00,0▼ −0,0−100
VC6HNX0,00,0▼ −0,0−100
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−1.700
CMCHNX0,00,0▼ −0,0−1.800
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−300
APSHNX0,00,0▼ −0,0−3.500
APIHNX0,00,0▼ −0,0−4.200
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−5.800
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−5.000
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
TIGHNX0,00,1▼ −0,1−7.900
SCGHNX0,00,1▼ −0,1−1.400
NVBHNX0,10,2▼ −0,1−6.500
LASHNX0,00,1▼ −0,1−6.800
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−22.400
HLDHNX0,00,2▼ −0,2−8.200
TVCHNX0,10,2▼ −0,2−16.600
PLCHNX0,20,3▼ −0,2−6.200
VC7HNX0,00,2▼ −0,2−16.200
VTZHNX0,00,2▼ −0,2−10.400
PVIHNX0,00,2▼ −0,2−2.500
L14HNX0,00,3▼ −0,2−7.700
BVSHNX0,00,3▼ −0,3−8.800
L40HNX0,00,3▼ −0,3−3.500
PMCHNX0,00,3▼ −0,3−2.000
VC3HNX0,00,4▼ −0,4−14.500
NRCHNX0,30,6▼ −0,4−63.600
NDNHNX0,00,4▼ −0,4−33.600
MSTHNX0,00,4▼ −0,4−81.800
TNGHNX0,20,8▼ −0,6−31.000
NTPHNX0,00,7▼ −0,7−10.800
IDJHNX0,00,7▼ −0,7−127.600
VGSHNX0,61,6▼ −1,0−34.000
VFSHNX0,52,1▼ −1,6−94.600
DTDHNX0,72,5▼ −1,9−100.000
HUTHNX1,05,7▼ −4,7−268.400
CEOHNX19,131,9▼ −12,8−527.900
SHSHNX24,867,1▼ −42,3−1.920.000

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 7-11-2025

Phiên 7-11-2025, khối ngoại mua ròng 43,0 tỉ đồng trên HNX (mua 209,5 tỉ, bán 166,5 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (103,7 tỉ), IDC (6,1 tỉ), MBS (3,5 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (42,3 tỉ), CEO (12,8 tỉ), HUT (4,7 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (103,7 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (40,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm