Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
Agribank Securities Corporation
11.550
▲ +100 (▲ +0,87%)

Khối ngoại mua bán AGR — trang 123

Mua bán ròng của khối ngoại với AGR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 18-7-2026: -19-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 123-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -128-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -13-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: -01-112-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-2-20126.1005000▲ +5000,00,0▲ +0,0103.024.551
27-2-20126.0005000▲ +5000,00,0▲ +0,0103.025.051
24-2-20125.800040.730▼ −40.7300,00,2▼ −0,2103.025.551
23-2-20125.70000■ 00,00,0■ 0,0103.025.551
22-2-20125.50000■ 00,00,0■ 0,0103.025.551
21-2-20125.30000■ 00,00,0■ 0,0103.025.551
20-2-20125.50000■ 00,00,0■ 0,0103.025.551
17-2-20125.30000■ 00,00,0■ 0,0103.025.551
16-2-20125.20056.0000▲ +56.0000,30,0▲ +0,3103.025.551
15-2-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.081.551
14-2-20125.30000■ 00,00,0■ 0,0103.076.551
13-2-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.076.551
10-2-20125.30000■ 00,00,0■ 0,0103.076.551
9-2-20125.50005.000▼ −5.0000,00,0▼ −0,0103.076.551
8-2-20125.50000■ 00,00,0■ 0,0103.076.551
7-2-20125.30000■ 00,00,0■ 0,0103.076.551
6-2-20125.50000■ 00,00,0■ 0,0103.076.551
3-2-20125.60000■ 00,00,0■ 0,0103.076.551
2-2-20125.5005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,0103.076.551
1-2-20125.30000■ 00,00,0■ 0,0103.081.551
31-1-20125.30076.7400▲ +76.7400,40,0▲ +0,4103.081.551
30-1-20125.5000380▼ −3800,00,0▼ −0,0103.158.291
20-1-20125.30051.94018.890▲ +33.0500,30,1▲ +0,2103.157.911
19-1-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.190.961
18-1-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.190.961
17-1-20125.1001100▲ +1100,00,0▲ +0,0103.190.961
16-1-20125.300600▲ +600,00,0▲ +0,0103.191.071
13-1-20125.10000■ 00,00,0■ 0,0103.140.798
12-1-20124.90000■ 00,00,0■ 0,0103.140.798
11-1-20124.7001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,0103.140.798

Trang 123/141 · 11-1-2012 – 28-2-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGR, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AGR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu AGR (mua 94 tỉ đồng, bán 91 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 227.664.913 cổ phiếu.