Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
Agribank Securities Corporation
11.450
▼ −50 (▼ −0,43%)

Khối ngoại mua bán AGR — trang 124

Mua bán ròng của khối ngoại với AGR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 18-7-2026: -19-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 123-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -128-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -13-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -01-111-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-1-20124.40060.0000▲ +60.0000,30,0▲ +0,3103.142.998
6-1-20124.40000■ 00,00,0■ 0,0103.202.998
5-1-20124.40000■ 00,00,0■ 0,0103.202.998
4-1-20124.3001.0000▲ +1.0000,00,0■ 0,0103.202.998
3-1-20124.50000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
30-12-20114.40000■ 00,00,0■ 0,0103.254.331
29-12-20114.40000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
28-12-20114.60000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
27-12-20114.50000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
26-12-20114.70000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
23-12-20114.70000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
22-12-20114.90000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
21-12-20115.10000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
20-12-20114.90000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
19-12-20115.10000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
16-12-20115.00000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
15-12-20114.90000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
14-12-20115.10000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
13-12-20115.30000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
12-12-20115.50000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
9-12-20115.70000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
8-12-20115.50000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
7-12-20115.30000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
6-12-20115.10000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
5-12-20114.90000■ 00,00,0■ 0,0103.203.998
2-12-20114.70011.000102.210▼ −91.2100,00,5▼ −0,4103.203.998
1-12-20114.50009.730▼ −9.7300,00,0▼ −0,0103.112.788
30-11-20114.700021.350▼ −21.3500,00,1▼ −0,1103.103.058
29-11-20114.900055.820▼ −55.8200,00,3▼ −0,3103.081.708
28-11-20115.100028.500▼ −28.5000,00,1▼ −0,1103.025.888

Trang 124/141 · 28-11-2011 – 9-1-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGR, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AGR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu AGR (mua 94 tỉ đồng, bán 91 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 227.664.433 cổ phiếu.