Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
Agribank Securities Corporation
11.450
▼ −50 (▼ −0,43%)

Khối ngoại mua bán AGR — trang 125

Mua bán ròng của khối ngoại với AGR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 18-7-2026: -19-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 123-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -128-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -13-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -01-111-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-11-20115.30000■ 00,00,0■ 0,0102.997.388
24-11-20115.100060.030▼ −60.0300,00,3▼ −0,3102.997.388
23-11-20115.30000■ 00,00,0■ 0,0102.937.358
22-11-20115.20000■ 00,00,0■ 0,0102.937.358
21-11-20115.30000■ 00,00,0■ 0,0102.937.358
18-11-20115.500020.360▼ −20.3600,00,1▼ −0,1102.937.358
17-11-20115.70006.500▼ −6.5000,00,0▼ −0,0102.916.998
16-11-20116.00005.800▼ −5.8000,00,0▼ −0,0102.910.498
15-11-20116.20001.200▼ −1.2000,00,0▼ −0,0102.904.698
14-11-20116.50001.300▼ −1.3000,00,0▼ −0,0102.903.498
11-11-20116.8000220▼ −2200,00,0▼ −0,0102.902.198
10-11-20117.10000■ 00,00,0■ 0,0102.901.978
9-11-20117.10000■ 00,00,0■ 0,0102.901.978
8-11-20117.10000■ 00,00,0■ 0,0102.901.978
7-11-20117.30011.6900▲ +11.6900,10,0▲ +0,1102.901.978
4-11-20117.30000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
3-11-20117.30000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
2-11-20117.30000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
1-11-20117.20000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
31-10-20117.20000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
28-10-20117.50000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
27-10-20117.30000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
26-10-20117.60000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
25-10-20117.60000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
24-10-20117.70000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
21-10-20117.70000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
20-10-20117.60000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
19-10-20117.30000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
18-10-20117.60000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668
17-10-20117.80000■ 00,00,0■ 0,0102.913.668

Trang 125/141 · 17-10-2011 – 25-11-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGR, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AGR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu AGR (mua 94 tỉ đồng, bán 91 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 227.664.433 cổ phiếu.