Định giá và chỉ số tài chính BMF: P/E, P/B, ROE
Chỉ số tài chính BMF hiện tại
Giá đóng cửa 4-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026
| Chỉ số | Giá trị | Cách tính |
|---|---|---|
| P/E | 4,4 lần | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 0,52 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | 0,03 lần | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| EV/EBITDA | 7,9 lần | Giá trị doanh nghiệp (vốn hóa + nợ vay + lợi ích cổ đông không kiểm soát − tiền và tương đương tiền cuối quý) ÷ EBITDA 4 quý gần nhất (lợi nhuận trước thuế + chi phí lãi vay + khấu hao trên lưu chuyển tiền tệ). Chỉ doanh nghiệp thường; không tính khi EBITDA ≤ 0 hoặc thiếu dòng khấu hao. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | 1.558 đ | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.341 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 0,0% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | 12,4% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | 3,6% | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,1% | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,7% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 2,20 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 1,17 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
Định giá BMF
Giá đóng cửa 6.900 đ · đồng/cổ phiếu
| Cách định giá | Giá trị (đ/cp) | So với giá | Đầu vào |
|---|---|---|---|
| Mô hình chiết khấu cổ tức | — | — | Không áp dụng: BMF không trả cổ tức tiền mặt trong 12 tháng qua |
| Mô hình thu nhập thặng dư | 13.761 | ▲ +99% | Giá trị sổ sách 13.341 đ + lợi nhuận vượt lợi suất đòi hỏi: ROE 12,4% so với 12,1%. |
Giá trị theo mô hình là phép tính cơ học từ số liệu công bố và các giả định nêu trên, đổi giả định là đổi kết quả; không phải khuyến nghị mua, bán cổ phiếu. Cách tính và đầu vào chung.
EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng BMF theo quý
Đơn vị: đ
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.
P/E BMF theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.
P/B BMF theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ BMF theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp BMF theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng BMF theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Chỉ số BMF theo từng quý
7 quý gần nhất
| Quý | Giá cuối quý | EPS (đ) | P/E | P/B | EV/EBITDA | ROE (%) | ROA (%) | Biên gộp (%) | Biên ròng (%) | Nợ vay/VCSH | Thanh toán hiện hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 7.400 | 1.558 | 4,8 | 0,55 | 8,0 | 12,4 | 3,6 | 3,1 | 0,7 | 2,20 | 1,17 |
| Q1/2026 | 8.000 | 1.556 | 5,1 | 0,61 | 14,3 | 12,6 | 2,9 | 3,2 | 0,7 | 3,52 | 1,13 |
| Q4/2025 | 7.900 | 997 | 7,9 | 0,64 | 11,8 | 8,4 | 2,3 | 2,3 | 0,5 | 2,17 | 1,25 |
| Q3/2025 | 8.500 | 994 | 8,6 | 0,70 | 11,8 | 8,5 | 2,4 | 2,3 | 0,5 | 2,22 | 1,25 |
| Q2/2025 | 8.400 | 992 | 8,5 | 0,71 | 12,1 | 8,7 | 2,3 | 2,3 | 0,5 | 2,46 | 1,22 |
| Q1/2025 | 9.100 | 996 | 9,1 | 0,78 | 13,4 | 9,0 | 2,2 | 2,1 | 0,4 | 2,78 | 1,20 |
| Q4/2024 | 8.700 | 1.019 | 8,5 | 0,77 | 13,1 | 9,4 | 2,3 | 2,2 | 0,5 | 2,85 | 1,19 |
Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.
Dữ liệu khác của BMF
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, BMF có P/E 4,4 lần, P/B 0,52 lần, ROE 12,4%, ROA 3,6%.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
