Số liệu tới phiên3-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.117 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, API, AVG, BBT · Xem bảng →

Mô hình thu nhập thặng dư: giá trị hợp lý 937 cổ phiếu

Đầu vào chung

Giá đóng cửa 3-11-2026

Lợi suất đòi hỏi (r)
12,3%
Trái phiếu Chính phủ 10 năm
4,54%
Phần bù rủi ro
7,7%
ROE toàn thị trường
16,3%

Toàn thị trường = tổng vốn hóa ÷ tổng lợi nhuận 4 quý (hoặc tổng vốn chủ, tổng cổ tức) của mọi mã có số. Lợi suất đòi hỏi ngụ ý: mức lợi suất làm mô hình cổ tức hai giai đoạn áp cho cả thị trường ra đúng tổng vốn hóa hiện nay; trừ lợi suất trái phiếu Chính phủ 10 năm (4,54%, đường cong HNX ngày 3-11-2026) ra phần bù rủi ro.

Giá trị theo mô hình thu nhập thặng dư

Giá đóng cửa 3-11-2026 · đồng/cổ phiếu

#MãSànNgànhGiáGiá trị mô hìnhChênh lệchBVPS (đ)ROEVốn hóa (tỉ)
1DLRUPCoM—12.000323.976▲ +2.600%4.498375,3%54
2XPHUPCoM—13.000185.943▲ +1.330%19.75155,3%169
3DLGHOSEHàng hóa công nghiệp1.87026.477▲ +1.316%3.71243,6%560
4VPSHOSENguyên vật liệu8.21089.015▲ +984%17.81732,7%201
5NDTUPCoM—4.80048.445▲ +909%4.16366,6%75
6TH1UPCoM—5.10051.297▲ +906%3.75477,0%69
7DHBUPCoM—10.300101.512▲ +886%5.95294,3%2.804
8BNAHNX—1.80017.370▲ +865%17.99312,0%56
9SMTHNX—8.20078.700▲ +860%14.56434,8%54
10VAFUPCoM—18.000167.119▲ +828%20.41549,0%678
11GDHUPCoM—9.00083.175▲ +824%15.37134,8%149
12LLMUPCoM—26.000235.949▲ +807%25.96153,6%2.073
13L10HOSEHàng hóa công nghiệp36.800330.701▲ +799%43.56145,9%360
14IRCUPCoM—3.90033.704▲ +764%12.09624,3%68
15VCMHNX—6.90058.130▲ +742%13.59529,0%83
16SMCHOSENguyên vật liệu9.80078.118▲ +697%14.59334,5%721
17GTXUPCoM—16.000119.612▲ +648%18.08041,0%560
18VVSHOSEPhân phối và bán lẻ70.200507.390▲ +623%42.47168,2%3.022
19TNAUPCoM—3.70024.871▲ +572%11.50919,4%182
20BIGUPCoM—4.40029.024▲ +560%10.84722,3%150
21TN1HOSEBất động sản11.80077.691▲ +558%19.85727,4%780
22CIGHOSEBất động sản6.05038.999▲ +545%8.14931,6%309
23CTXUPCoM—4.00025.637▲ +541%12.26319,1%402
24TV1UPCoM—19.600124.972▲ +538%21.53236,8%523
25BCEHOSEHàng hóa công nghiệp6.10038.813▲ +536%11.16725,7%256
26MDGHOSEHàng hóa công nghiệp50.000312.059▲ +524%26.94866,3%516
27KSFHNX—68.300423.273▲ +520%23.73898,3%61.455
28SPCHNX—8.20050.755▲ +519%14.57925,0%86
29CKDUPCoM—21.000129.938▲ +519%21.17238,5%651
30TPPHNX—10.00060.584▲ +506%16.22926,2%629
31ASPHOSENăng lượng13.95081.643▲ +485%12.73239,9%521
32VLBUPCoM—51.400300.135▲ +484%25.33667,7%2.397
33BTHUPCoM—18.20097.130▲ +434%20.85757,1%455
34HIIHOSENguyên vật liệu8.26043.771▲ +430%15.57222,9%608
35HCCHNX—23.200121.912▲ +425%17.42843,6%166
36TINUPCoM—82.400430.322▲ +422%35.52669,1%7.513
37PTDHNX—9.20048.002▲ +422%10.26631,0%184
38THTHNX—7.00035.478▲ +407%14.82521,9%172
39TTCHNX—10.50052.241▲ +398%21.00121,0%62
40DRHHOSEBất động sản1.0705.184▲ +384%10.6267,4%132
41VNEUPCoM—1.9008.929▲ +370%8.91012,3%156
42VNAUPCoM—13.00060.430▲ +365%19.38224,6%442
43L40HNX—22.300101.913▲ +357%20.73032,3%530
44M10UPCoM—19.00085.465▲ +350%21.53629,2%603
45HVNHOSEVận tải21.00092.607▲ +341%3.042162,7%65.341
46PIVUPCoM—6.40028.063▲ +338%862173,5%111
47L18HNX—11.90051.409▲ +332%14.69725,0%680
48BKCHNX—12.60054.353▲ +331%10.87032,7%381
49QSTHNX—25.000107.571▲ +330%17.94737,8%81
50MNBUPCoM—28.500119.628▲ +320%29.11529,7%570
51SD3UPCoM—9.50039.808▲ +319%3.15371,7%152
52SVHUPCoM—6.00025.129▲ +319%20.06914,1%89
53PGVHOSEĐiện, nước, khí đốt20.35085.041▲ +318%16.18534,0%24.692
54BSRHOSENăng lượng26.300106.037▲ +303%16.67439,6%131.692
55BTTHOSEHàng hóa công nghiệp46.250185.114▲ +300%36.68033,4%624
56PSDHNX—12.90050.828▲ +294%12.91427,3%906
57VE9UPCoM—2.5009.681▲ +287%1.42841,8%30
58TOSUPCoM—75.000290.072▲ +287%31.45654,3%5.625
59SBBUPCoM—16.10060.411▲ +275%16.89425,7%1.409
60PJCHNX—30.000111.871▲ +273%23.16533,7%220
61TMTHOSEÔ tô và phụ tùng10.00037.218▲ +272%6.60236,0%369
62TCWUPCoM—29.900111.246▲ +272%20.52135,7%598
63TEDUPCoM—83.000308.322▲ +271%32.88255,1%1.038
64KLBHOSENgân hàng10.30038.130▲ +270%12.99522,9%7.715
65NNCHOSENguyên vật liệu46.100167.767▲ +264%29.91535,8%1.011
66FDCHOSEBất động sản26.00094.212▲ +262%17.64334,4%1.004
67STHUPCoM—17.30062.039▲ +259%12.25433,0%337
68CTTHNX—15.40055.208▲ +258%14.97628,5%72
69PQNUPCoM—4.00014.292▲ +257%7.92717,5%120
70VCPUPCoM—30.000106.557▲ +255%29.28826,6%2.514
71EMSUPCoM—17.00060.381▲ +255%16.21428,0%357
72SVCHOSEPhân phối và bán lẻ17.50062.104▲ +255%22.02923,1%1.632
73ANTHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá16.00056.770▲ +255%11.02833,5%565
74HTIHOSEHàng hóa công nghiệp18.40065.184▲ +254%26.88822,6%459
75PPTHNX—5.40018.688▲ +246%11.99016,1%106
76NFCHNX—49.500170.430▲ +244%21.44049,3%779
77HTGHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc35.200117.477▲ +234%30.51529,4%1.521
78HAGHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá13.75045.833▲ +233%12.38226,1%17.427
79EIDHNX—18.50061.493▲ +232%34.97418,1%278
80TFCHNX—37.500121.565▲ +224%32.86028,2%631
81TCRHOSEHàng hóa công nghiệp1.9706.309▲ +220%7.47711,0%89
82PPHUPCoM—25.90082.622▲ +219%28.47125,3%2.031
83HSPUPCoM—16.20050.385▲ +211%18.74724,1%195
84SHBHOSENgân hàng10.45032.275▲ +209%15.67418,9%52.805
85FMCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá34.750106.623▲ +207%39.03123,5%2.272
86SASUPCoM—34.900106.870▲ +206%14.07451,1%4.657
87TVNUPCoM—9.50028.961▲ +205%15.18618,5%6.441
88KSQUPCoM—7002.122▲ +203%9.0244,2%21
89UICHOSEĐiện, nước, khí đốt54.500164.583▲ +202%77.82519,2%452
90ALCUPCoM—12.90038.792▲ +201%23.65916,6%984
91NT2HOSEĐiện, nước, khí đốt21.80065.452▲ +200%18.83226,8%6.276
92PANHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá16.70049.415▲ +196%22.17623,2%4.186
93VGGUPCoM—37.500110.499▲ +195%54.23420,0%1.654
94PDBHNX—19.20055.645▲ +190%18.69233,6%171
95DRIUPCoM—13.40038.735▲ +189%9.97130,0%981
96VCAHOSENguyên vật liệu6.60018.779▲ +185%14.02014,7%100
97SDTUPCoM—3.60010.216▲ +184%20.6317,5%154
98HPDUPCoM—16.10045.527▲ +183%16.72623,7%134
99QTPUPCoM—11.10031.316▲ +182%13.29922,3%4.995
100TOTHNX—13.20037.028▲ +181%15.39621,7%137
101VGSHNX—19.00052.231▲ +175%23.29720,8%1.169
102ABTHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá54.800150.543▲ +175%61.84822,0%645
103POTHNX—20.50056.247▲ +174%18.24424,2%398
104AGGHOSEBất động sản8.69023.683▲ +173%20.99613,2%1.576
105PPPHNX—20.00054.223▲ +171%17.49226,3%176
106TNIHOSEHàng hóa công nghiệp3.97010.736▲ +170%10.57012,4%208
107ITDHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn9.68025.982▲ +168%11.13222,2%299
108DHAHOSENguyên vật liệu55.900149.530▲ +167%38.42029,3%823
109HVTHNX—20.60054.336▲ +164%20.50223,0%566
110VSIHOSEHàng hóa công nghiệp18.40047.909▲ +160%18.03523,3%243
111HPAHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá26.75069.575▲ +160%16.53332,7%7.624
112DXPHNX—14.70038.174▲ +160%17.76319,4%881
113TSJUPCoM—23.10059.917▲ +159%14.28430,8%1.728
114KSVHNX—100.100259.599▲ +159%22.00167,5%30.030
115SCSHOSEVận tải39.300101.910▲ +159%18.96443,2%3.769
116DP3HNX—60.300155.634▲ +158%30.85435,7%1.296
117HDMUPCoM—35.00090.301▲ +158%28.94927,0%703
118PTSHNX—10.90028.069▲ +158%20.94615,1%61
119PTXHNX—22.20056.329▲ +154%16.88727,6%143
120LDPHNX—7.70019.493▲ +153%10.54617,8%144
121TYAHOSEHàng hóa công nghiệp16.50041.343▲ +151%21.86919,5%506
122CLHHNX—20.70051.856▲ +151%16.24029,1%248
123SBDUPCoM—7.60019.005▲ +150%11.72217,1%106
124SJEHNX—9.90024.717▲ +150%28.85111,1%396
125VHMHOSEBất động sản61.900154.482▲ +150%32.08833,2%508.498
126POSUPCoM—13.70034.184▲ +150%18.58917,7%725
127SWCUPCoM—25.50063.150▲ +148%33.49618,0%1.711
128LPTUPCoM—5.90014.533▲ +146%13.79912,8%71
129RALHOSEHàng hóa công nghiệp71.000173.661▲ +145%150.52813,6%1.672
130VTHHNX—8.60020.980▲ +144%14.25515,6%95
131CTGHOSENgân hàng30.05073.220▲ +144%26.71122,5%233.397
132SZBHNX—45.500109.184▲ +140%26.12734,4%1.365
133SD2UPCoM—4.0009.568▲ +139%6.17316,1%58
134DTGHNX—12.30029.378▲ +139%20.28815,7%130
135ABBUPCoM—17.40041.474▲ +138%14.70322,4%27.958
136DM7UPCoM—18.90044.986▲ +138%19.25323,5%291
137NABHOSENgân hàng12.60029.911▲ +137%13.67819,6%25.941
138ABWUPCoM—13.10031.043▲ +137%13.57820,0%3.945
139TPBHOSENgân hàng12.50029.494▲ +136%16.34218,1%39.877
140DC4HOSEHàng hóa công nghiệp5.74013.507▲ +135%12.50612,9%632
141KHSHNX—11.60027.225▲ +135%16.17818,7%177
142C47HOSEHàng hóa công nghiệp7.90018.422▲ +133%14.48214,3%287
143SDAUPCoM—1.8004.177▲ +132%3.58313,5%47
144SEDHNX—16.30037.351▲ +129%40.20211,6%151
145TDWHOSEĐiện, nước, khí đốt48.000109.710▲ +129%31.28128,2%408
146ISTUPCoM—29.30066.379▲ +127%19.13030,5%440
147SGCHNX—104.500234.900▲ +125%74.99424,1%747
148TCLHOSEVận tải28.85064.606▲ +124%23.77025,1%870
149PMBHNX—9.20020.490▲ +123%12.95417,3%110
150VOSHOSEVận tải10.50023.377▲ +123%14.86917,0%1.470
151PSWHNX—7.30016.217▲ +122%13.05014,3%124
152HDBHOSENgân hàng21.80047.060▲ +116%13.86624,6%141.850
153TNSUPCoM—3.3007.060▲ +114%5.30814,7%66
154HTLHOSEPhân phối và bán lẻ19.65042.027▲ +114%16.16831,5%236
155PVBHNX—18.80039.973▲ +113%21.99617,6%406
156HAHHOSEVận tải46.20097.604▲ +111%28.54527,0%8.863
157PCBUPCoM—8.90018.794▲ +111%15.65313,8%8.010
158SP2UPCoM—25.00052.670▲ +111%11.18731,2%516
159MBBHOSENgân hàng18.90039.277▲ +108%16.30221,9%190.299
160VNCHNX—36.50075.654▲ +107%17.60829,1%766
161BSLUPCoM—13.00026.794▲ +106%12.46020,6%585
162IDCHNX—33.20067.865▲ +104%16.20034,7%13.859
163RTBUPCoM—26.00052.917▲ +104%25.39120,5%2.287
164MVCUPCoM—13.30027.055▲ +103%15.24518,1%1.330
165SJGUPCoM—20.40041.255▲ +102%18.80521,0%9.171
166HUGUPCoM—25.00050.228▲ +101%16.52928,2%488
167LHGHOSEBất động sản26.40052.973▲ +101%38.71215,4%1.320
168DWCUPCoM—16.50033.103▲ +101%15.74223,2%520
169GDTHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc15.90031.846▲ +100%13.13622,5%430
170PNJHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc14.75029.393▲ +99%25.76113,4%7.548
171THNUPCoM—8.90017.697▲ +99%13.13515,8%294
172KSTHNX—12.50024.813▲ +99%12.93720,0%75
173VGTUPCoM—11.10022.016▲ +98%16.14815,4%5.550
174VC6HNX—17.70035.054▲ +98%15.44721,5%221
175CDNHNX—25.60050.677▲ +98%22.04221,0%2.534
176VNLHOSEVận tải18.70036.923▲ +97%24.75816,1%277
177BMFUPCoM—6.90013.552▲ +96%13.34112,4%109
178VFGHOSENguyên vật liệu40.15078.823▲ +96%41.55619,5%1.675
179TTTHNX—30.40059.469▲ +96%72.85010,5%139
180TVDHNX—8.90017.376▲ +95%14.13114,3%400
181DVNUPCoM—17.20033.521▲ +95%16.33220,2%4.076
182TNGHNX—18.10035.243▲ +95%15.81023,7%2.330
183VBCHNX—19.00036.908▲ +94%23.88117,1%142
184SJSHOSEBất động sản53.800104.491▲ +94%16.35139,8%16.004
185DHCHOSENguyên vật liệu36.20069.898▲ +93%24.15725,3%3.846
186ANVHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá16.90032.467▲ +92%15.26120,7%4.500
187HUBHOSEHàng hóa công nghiệp10.50020.145▲ +92%20.62312,0%333
188TIPHOSEHàng hóa công nghiệp15.45029.558▲ +91%29.14712,4%1.004
189BAXHNX—28.80054.977▲ +91%30.66919,0%236
190ALTHNX—13.00024.777▲ +91%41.9868,1%75
191CLCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá53.500101.710▲ +90%38.81724,5%1.402
192DP1UPCoM—29.40055.879▲ +90%29.51819,7%617
193ASTHOSEPhân phối và bán lẻ56.400107.014▲ +90%14.74844,2%3.046
194HBCUPCoM—2.9005.434▲ +87%5.03112,9%1.156
195SCLUPCoM—30.00055.951▲ +87%13.68828,0%1.165
196PMGHOSEĐiện, nước, khí đốt5.2409.721▲ +86%10.43111,7%243
197DWSUPCoM—12.50023.090▲ +85%15.39016,3%324
198PTBHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc29.80054.866▲ +84%36.09116,4%2.992
199PCTHNX—9.60017.658▲ +84%13.86914,3%768
200PGCHOSENăng lượng14.75027.096▲ +84%14.85319,1%890
201MTSUPCoM—8.50015.444▲ +82%12.05914,8%128
202NCTHOSEVận tải81.200147.331▲ +81%29.96955,7%2.125
203NSTHNX—11.10020.071▲ +81%17.41313,7%124
204HPGHOSENguyên vật liệu21.25038.146▲ +80%17.62420,0%179.413
205ABIUPCoM—19.50034.987▲ +79%19.29417,6%1.976
206NHTHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc11.40020.241▲ +78%11.00522,5%274
207NBCHNX—7.80013.842▲ +77%14.15412,0%289
208DCMHOSENguyên vật liệu32.65057.849▲ +77%22.38323,9%17.285
209DNCHNX—40.70072.048▲ +77%16.69033,7%408
210PPYHNX—6.60011.680▲ +77%12.19311,9%93
211UDJUPCoM—6.80011.992▲ +76%15.03910,4%112
212BQPUPCoM—12.10021.268▲ +76%13.15916,5%224
213TTEHOSEĐiện, nước, khí đốt33.95059.553▲ +75%13.45029,8%967
214CMSHNX—5.1008.936▲ +75%11.04610,3%130
215VTOHOSEVận tải10.20017.702▲ +74%14.92814,1%815
216AMSUPCoM—7.10012.296▲ +73%15.33710,5%426
217PMPHNX—11.50019.836▲ +72%17.75813,4%48
218XHCUPCoM—16.80028.746▲ +71%18.54719,0%354
219MCFHNX—7.10012.082▲ +70%11.45512,8%77
220CMXHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá4.6007.810▲ +70%12.8218,7%469
221POWHOSEĐiện, nước, khí đốt12.00020.349▲ +70%13.45315,8%36.814
222CLXUPCoM—13.00021.962▲ +69%22.46312,1%1.126
223TTAHOSEĐiện, nước, khí đốt10.30017.161▲ +67%14.19713,8%1.839
224MWGHOSEPhân phối và bán lẻ72.300120.381▲ +67%31.99528,4%106.693
225AAAHOSENguyên vật liệu7.04011.707▲ +66%14.67310,4%2.772
226TMGUPCoM—72.500120.057▲ +66%18.50759,5%1.305
227IPAHNX—12.00019.846▲ +65%19.82612,3%2.951
228FOXUPCoM—53.50087.863▲ +64%18.65231,2%39.524
229NSCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá60.40098.968▲ +64%85.13313,7%1.062
230AIGUPCoM—43.80071.532▲ +63%33.82419,5%8.593
231APFUPCoM—41.60067.878▲ +63%34.47819,8%1.499
232DSNHOSEDịch vụ tiêu dùng36.00058.738▲ +63%30.43321,0%435
233PC1HOSEHàng hóa công nghiệp18.35029.881▲ +63%16.86717,4%7.547
234PHRHOSENguyên vật liệu29.05047.249▲ +63%19.13422,9%7.085
235DDVUPCoM—15.00024.385▲ +63%15.11418,2%2.192
236DPRHOSENguyên vật liệu37.00060.073▲ +62%33.31617,5%3.215
237HADHNX—12.70020.608▲ +62%19.29812,9%51
238AFXHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá9.78015.861▲ +62%15.87412,2%342
239VABHOSENgân hàng9.00014.568▲ +62%12.31613,6%8.119
240VPBHOSENgân hàng21.20034.223▲ +61%20.00817,3%212.000
241X20HNX—10.40016.760▲ +61%17.15112,0%179
242PASUPCoM—1.7002.732▲ +61%12.6163,9%48
243GHCHOSEĐiện, nước, khí đốt22.80036.253▲ +59%26.84915,5%1.087
244FHSUPCoM—26.00041.224▲ +59%12.78027,9%464
245TA9HNX—10.50016.634▲ +58%12.32714,8%149
246PVPHOSENăng lượng17.80028.187▲ +58%20.24616,2%1.846
247S55HNX—66.000103.984▲ +58%84.10914,1%660
248DCVUPCoM—125.000195.746▲ +57%30.74839,7%3.900
249VSMHNX—15.00023.405▲ +56%20.18013,5%75
250PPEHNX—21.90034.042▲ +55%9.81124,9%79
251PVTHOSENăng lượng20.80032.285▲ +55%19.06616,9%10.752
252SBHUPCoM—37.00057.356▲ +55%18.22227,6%4.596
253CCAUPCoM—14.00021.688▲ +55%12.51718,1%351
254MKVHNX—11.80018.273▲ +55%21.66011,0%59
255TDFUPCoM—7.30011.272▲ +54%23.6397,3%256
256ONEHNX—9.80015.075▲ +54%14.59612,5%77
257GTSUPCoM—10.40015.905▲ +53%12.69614,1%296
258IDVHNX—21.70033.092▲ +52%20.60817,0%1.029
259MACHNX—14.30021.710▲ +52%11.63917,9%691
260PJTHOSENăng lượng9.00013.636▲ +52%14.01612,0%224
261SC5HOSEHàng hóa công nghiệp14.40021.765▲ +51%29.48510,0%216
262VTQUPCoM—5.5008.271▲ +50%8.63511,9%94
263TV4HNX—12.50018.765▲ +50%12.73416,5%247
264MSHHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc35.00052.350▲ +50%17.96532,3%3.938
265CMDUPCoM—17.90026.448▲ +48%20.84015,2%227
266BIDHOSENgân hàng31.70046.303▲ +46%25.55617,9%246.570
267MSNHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá69.400101.146▲ +46%29.94224,6%101.350
268PIAHNX—24.60035.814▲ +46%17.50820,6%96
269SZLHOSEBất động sản27.50040.026▲ +46%16.26925,3%1.325
270INNHNX—36.50052.795▲ +45%32.94317,3%986
271SPBUPCoM—14.50020.968▲ +45%21.83111,9%193
272LIXHOSEĐồ gia dụng và cá nhân24.60035.541▲ +44%16.53721,8%1.594
273PNPUPCoM—18.10026.140▲ +44%14.77719,3%291
274NTTUPCoM—9.30013.342▲ +43%8.90615,7%265
275TDCHOSEBất động sản6.4609.237▲ +43%12.8879,1%822
276NQBUPCoM—6.7009.543▲ +42%11.69610,5%115
277BRRUPCoM—17.70025.175▲ +42%14.34218,2%1.991
278AMCHNX—13.00018.464▲ +42%13.37915,7%56
279HNIUPCoM—27.00038.119▲ +41%21.22019,2%642
280GMXHNX—16.80023.577▲ +40%12.55621,7%152
281VIBHOSENgân hàng13.90019.483▲ +40%13.32316,2%51.922
282C32HOSEHàng hóa công nghiệp15.85022.180▲ +40%18.21714,0%476
283FPTHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ50.40070.517▲ +40%22.73626,1%95.041
284THPUPCoM—9.10012.668▲ +39%18.5919,3%197
285BRCHOSEHàng hóa công nghiệp11.40015.850▲ +39%16.95611,6%141
286PCEHNX—16.50022.925▲ +39%19.55913,9%165
287QHDHNX—53.80074.714▲ +39%23.61626,1%357
288DNAUPCoM—24.00033.246▲ +39%16.21020,8%1.352
289PDVHOSEVận tải8.00011.075▲ +38%12.92210,8%635
290OGCHOSEDịch vụ tài chính2.1602.989▲ +38%2.85612,6%648
291VNMHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá56.30077.666▲ +38%16.49433,3%117.664
292CAPHNX—39.60054.588▲ +38%17.13930,2%605
293ADSHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc7.69010.545▲ +37%12.45010,5%587
294NTPHNX—55.00075.371▲ +37%22.63528,2%11.288
295SMBHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá40.60055.523▲ +37%23.46723,7%1.212
296TTNUPCoM—11.00014.992▲ +36%13.90913,0%404
297VNFHNX—12.40016.881▲ +36%19.50110,8%393
298CDPUPCoM—10.20013.858▲ +36%12.77613,1%186
299PDNHOSEVận tải82.400111.879▲ +36%28.85831,7%4.579
300ACBHOSENgân hàng20.25027.485▲ +36%17.92016,5%117.540
301KTLUPCoM—22.40030.295▲ +35%24.15714,3%430
302BDWUPCoM—24.00032.294▲ +35%24.28015,2%298
303CMVHOSEPhân phối và bán lẻ7.55010.135▲ +34%15.4829,2%137
304MPCUPCoM—13.20017.709▲ +34%13.81514,5%5.294
305CSVHOSENguyên vật liệu21.95029.408▲ +34%16.46117,5%2.425
306NQNUPCoM—10.50014.024▲ +34%13.46112,6%534
307BWEHOSEĐiện, nước, khí đốt41.80055.803▲ +33%30.46318,4%10.506
308PSEHNX—9.30012.398▲ +33%14.09511,0%116
309S4AHOSEĐiện, nước, khí đốt31.00041.246▲ +33%15.03728,7%1.308
310VEAUPCoM—38.30050.797▲ +33%19.29228,2%50.893
311VREHOSEBất động sản23.15030.549▲ +32%22.37015,3%52.604
312TVTHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc15.20020.047▲ +32%25.7989,9%319
313DBCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá15.20020.016▲ +32%20.23112,2%6.552
314SGNHOSEVận tải62.50082.211▲ +32%38.25520,8%2.094
315ILBHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn19.50025.587▲ +31%22.12613,7%745
316HMHHNX—15.00019.577▲ +31%18.18713,0%208
317CCRHNX—14.20018.526▲ +30%12.30016,5%347
318MASHNX—35.10045.263▲ +29%11.88626,6%150
319TNWUPCoM—16.60021.398▲ +29%14.38716,6%266
320DGWHOSEPhần cứng và thiết bị công nghệ38.40049.436▲ +29%14.99428,6%8.577
321GILHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc9.00011.582▲ +29%24.8567,2%914
322SZGUPCoM—33.00042.394▲ +28%20.36321,2%1.812
323QNPHOSEVận tải29.00037.071▲ +28%23.67017,0%1.172
324GCFUPCoM—17.70022.611▲ +28%14.96215,8%765
325VHCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá48.05061.297▲ +28%44.82514,9%10.064
326DTPUPCoM—57.00072.301▲ +27%32.62420,2%2.313
328OCBHOSENgân hàng10.60013.400▲ +26%12.12113,1%32.463
329PBPHNX—9.60012.108▲ +26%14.40610,9%50
330PATUPCoM—72.50091.320▲ +26%28.33839,5%1.812
331VTBHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc12.30015.468▲ +26%18.19910,7%133
332HMCHOSENguyên vật liệu10.75013.481▲ +25%15.63310,9%293
333CIAHNX—8.40010.530▲ +25%19.7278,0%157
334NCSUPCoM—33.10041.343▲ +25%13.36332,2%594
335HNFUPCoM—17.70022.059▲ +25%22.97811,8%531
336THGHOSENguyên vật liệu25.75031.950▲ +24%22.51916,7%906
337STPHNX—7.6009.397▲ +24%17.7217,0%61
338BSHUPCoM—16.40020.238▲ +23%17.61613,8%295
339SFCHOSEPhân phối và bán lẻ18.00022.092▲ +23%16.87315,4%203
340DNNUPCoM—47.80058.567▲ +23%16.13530,8%2.771
341SJDHOSEĐiện, nước, khí đốt14.00017.152▲ +23%15.34813,2%966
342PTTUPCoM—6.9008.408▲ +22%15.2548,1%114
343WSBUPCoM—52.00063.310▲ +22%56.50413,5%754
344XMPUPCoM—14.80018.018▲ +22%12.72616,1%222
345SLSHNX—129.400156.999▲ +21%179.99311,0%1.267
346FOCUPCoM—58.10070.253▲ +21%38.09622,6%1.070
347CTIHOSENguyên vật liệu16.95020.491▲ +21%25.12810,7%1.175
348DPGHOSEHàng hóa công nghiệp30.90037.122▲ +20%25.86315,6%3.664
349HACUPCoM—9.50011.404▲ +20%45.8864,4%277
350CTWUPCoM—20.00023.978▲ +20%19.41414,4%560
351DMNUPCoM—10.30012.316▲ +20%11.34212,9%180
352SKVUPCoM—22.60027.014▲ +20%17.13317,9%520
353TCBHOSENgân hàng21.40025.556▲ +19%18.56415,2%227.468
354VNDHOSEDịch vụ tài chính13.05015.516▲ +19%14.07913,1%19.866
355NBPHNX—7.0008.320▲ +19%16.3687,7%90
356NVLHOSEBất động sản10.25012.114▲ +18%15.13410,6%32.846
357VNZUPCoM—552.000649.033▲ +18%45.36780,3%16.409
358DTTHOSENguyên vật liệu18.50021.717▲ +17%18.12314,0%151
359PHPUPCoM—42.00048.807▲ +16%20.59821,5%13.732
360SIPHOSEBất động sản47.90055.570▲ +16%19.95630,5%11.597
361CCIHOSEHàng hóa công nghiệp16.50019.124▲ +16%14.86115,3%386
362DVPHOSEVận tải72.90084.448▲ +16%33.97127,9%2.916
363CCCHOSEHàng hóa công nghiệp5.6006.487▲ +16%15.5006,3%230
364CPCHNX—16.70019.334▲ +16%20.88011,5%68
365BSPUPCoM—12.10013.983▲ +16%15.23011,4%151
366SFIHOSEVận tải26.50030.601▲ +15%32.78711,6%653
367BMIHOSEBảo hiểm13.60015.705▲ +15%20.51710,1%2.047
368DTDHNX—9.70011.130▲ +15%18.3888,3%712
369DATHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá8.1009.285▲ +15%14.8138,9%561
370GSMUPCoM—22.30025.519▲ +14%18.52216,7%637
371JVCHOSEThiết bị và dịch vụ y tế2.8003.197▲ +14%5.4888,5%315
372LPBHOSENgân hàng34.70039.426▲ +14%15.59726,9%103.659
373DGCHOSENguyên vật liệu32.85037.047▲ +13%34.42513,2%12.476
374VFRUPCoM—9.10010.249▲ +13%22.3106,5%136
375HHVHOSEVận tải9.27010.422▲ +12%20.1987,8%5.326
376PLCHNX—19.10021.465▲ +12%18.60413,4%1.543
377ADPHOSENguyên vật liệu23.70026.628▲ +12%12.12826,7%546
378CLWHOSEĐiện, nước, khí đốt47.60053.298▲ +12%20.23724,3%619
379TTLHNX—7.3008.158▲ +12%14.3988,3%306
380CTRHOSEHàng hóa công nghiệp65.60073.096▲ +11%17.59930,3%8.404
381VBBHOSENgân hàng12.30013.645▲ +11%11.35513,8%14.570
382TLPUPCoM—7.0007.758▲ +11%10.9649,7%1.656
383DMCHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học56.10061.842▲ +10%49.36914,5%1.948
384SSHUPCoM—60.00066.131▲ +10%19.05726,1%22.500
385PMSHNX—33.80037.253▲ +10%24.68918,0%243
386TV2HOSEHàng hóa công nghiệp26.25028.883▲ +10%19.70816,1%1.773
387TMCHNX—6.8007.475▲ +10%15.7056,6%84
388LAFHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá19.00020.874▲ +10%16.63414,8%289
389APHHOSENguyên vật liệu6.9007.546▲ +9%11.2279,4%1.683
390LBMHOSENguyên vật liệu28.20030.745▲ +9%20.12417,7%1.410
391BSQUPCoM—18.50020.089▲ +9%19.21712,7%832
392BDGUPCoM—24.50026.532▲ +8%23.22014,0%608
393WCSHNX—281.000304.001▲ +8%113.62126,4%843
394VAVUPCoM—29.90032.226▲ +8%18.80418,6%1.435
395ACGHOSENguyên vật liệu30.00032.253▲ +8%30.41412,9%4.524
396TALHOSEBất động sản20.90022.398▲ +7%11.13519,7%10.534
397ND2UPCoM—30.40032.529▲ +7%17.84221,7%1.520
398ICGHNX—10.90011.624▲ +7%14.3469,9%192
399VHFUPCoM—2.5002.664▲ +7%10.7363,2%54
400NBTUPCoM—14.00014.913▲ +7%15.57711,8%412
401MZGHOSENguyên vật liệu10.55011.181▲ +6%10.30512,9%1.669
402FRTHOSEPhân phối và bán lẻ138.300146.198▲ +6%29.30932,6%24.730
403VNRHNX—17.40018.387▲ +6%20.38811,3%3.666
404EVEHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc8.7909.281▲ +6%22.6925,2%369
405DRLHOSEĐiện, nước, khí đốt40.80042.834▲ +5%12.74238,0%388
406BICHOSEBảo hiểm18.20019.062▲ +5%17.31913,2%3.678
407TRCHOSENguyên vật liệu19.80020.738▲ +5%18.81813,2%2.376
408CSTHNX—12.30012.863▲ +5%22.4367,8%527
409VLWUPCoM—28.00029.234▲ +4%16.96619,6%809
410TDTHNX—6.3006.566▲ +4%11.6516,9%151
411SRFHOSEHàng hóa công nghiệp7.0307.307▲ +4%11.1168,6%238
412BTPHOSEĐiện, nước, khí đốt6.5506.798▲ +4%17.4454,8%396
413TBCHOSEĐiện, nước, khí đốt30.80031.768▲ +3%18.63720,9%1.956
414PVSHNX—29.80030.726▲ +3%25.53713,8%18.288
415DADHNX—14.60015.038▲ +3%20.9789,0%68
416HDGHOSEHàng hóa công nghiệp14.65015.079▲ +3%17.56111,0%5.962
417VCBHOSENgân hàng53.50054.751▲ +2%29.73918,0%447.029
418HTVHOSEVận tải13.35013.591▲ +2%24.4347,0%175
419SPDUPCoM—7.1007.223▲ +2%12.2087,9%85
420DPMHOSENguyên vật liệu19.25019.561▲ +2%16.65414,0%13.089
421V12HNX—9.6009.753▲ +2%14.2199,0%112
422HNDUPCoM—8.6008.700▲ +1%12.5909,3%4.300
423VCCHNX—9.3009.404▲ +1%11.9719,8%223
424STGHOSEVận tải34.45034.808▲ +1%28.88313,8%3.385
425VPXHOSEDịch vụ tài chính22.25022.311▲ +0%19.35013,4%41.719
426QNSUPCoM—49.60049.705▲ +0%29.33619,3%18.235
427SDCHNX—5.8005.797▼ −0%17.1324,1%18
428NAPHNX—8.3008.271▼ −0%11.6759,1%179
429CTBHNX—16.00015.928▼ −0%15.09712,9%333
430TDSUPCoM—8.3008.240▼ −1%19.1126,8%101
431HJCUPCoM—5.5005.451▼ −1%15.8565,7%71
432SGPUPCoM—18.80018.609▼ −1%13.97814,7%4.066
433VCSHNX—29.40029.083▼ −1%32.31411,0%4.704
434DBTHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học13.10012.958▼ −1%13.37412,0%288
435PHCHOSEHàng hóa công nghiệp3.7003.650▼ −1%12.4373,6%188
436NDXHNX—5.8005.716▼ −1%11.9036,3%56
437HWSUPCoM—14.20013.943▼ −2%12.93513,0%1.241
438PGIHOSEBảo hiểm20.80020.418▼ −2%17.68313,7%2.307
439LAWUPCoM—19.00018.640▼ −2%19.91811,7%232
440CMPUPCoM—7.8007.563▼ −3%12.1638,5%253
441SKHUPCoM—18.90018.283▼ −3%12.66716,7%624
442SD5HNX—6.7006.471▼ −3%18.3634,3%174
443BBSHNX—10.4009.977▼ −4%17.8727,1%62
444VCKHOSEDịch vụ tài chính27.20025.994▼ −4%13.17318,5%66.230
445VRGUPCoM—12.90012.312▼ −5%12.31912,2%334
446S99HNX—7.0006.674▼ −5%14.3337,2%733
447IJCHOSEHàng hóa công nghiệp6.7706.451▼ −5%12.7736,6%4.262
448BMPHOSEHàng hóa công nghiệp135.300128.814▼ −5%38.74039,6%11.076
449NTCHOSEBất động sản128.900122.656▼ −5%62.31220,5%3.094
450GMHHOSENguyên vật liệu6.2705.962▼ −5%10.9606,7%103
451HNAHOSEĐiện, nước, khí đốt21.00019.953▼ −5%14.87514,7%4.940
452ARMHNX—45.80043.135▼ −6%15.04526,8%142
453VHLHNX—9.6009.023▼ −6%20.9996,8%240
454TNCHOSEÔ tô và phụ tùng29.30027.527▼ −6%18.36817,2%564
455VC7HNX—8.3007.794▼ −6%11.4168,9%798
456SAVHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc12.20011.440▼ −6%13.28710,7%333
457IFSUPCoM—17.00015.855▼ −7%13.70514,0%1.481
458LCGHOSEHàng hóa công nghiệp6.3605.931▼ −7%12.7815,7%1.314
459KSBHOSENguyên vật liệu12.30011.448▼ −7%24.8047,1%1.408
460PSCHNX—10.5009.764▼ −7%16.8517,7%76
461SHAHOSEHàng hóa công nghiệp3.7503.469▼ −7%13.0674,6%132
462VNPUPCoM—16.70015.367▼ −8%15.29712,3%324
463TCMHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc14.70013.479▼ −8%20.8578,5%1.729
464DHPHNX—11.00010.085▼ −8%18.5876,9%104
465MSBHOSENgân hàng16.20014.802▼ −9%12.08513,9%60.653
466SDNHNX—15.80014.423▼ −9%23.1518,4%48
467XDHUPCoM—16.20014.728▼ −9%20.5259,5%438
468PTIHNX—18.70016.895▼ −10%23.04110,0%2.255
469KHWUPCoM—26.00023.477▼ −10%11.86121,7%929
470TMSHOSEVận tải32.60029.425▼ −10%24.91113,7%6.025
471HU4UPCoM—8.2007.400▼ −10%14.2986,3%123
472FCMHOSENguyên vật liệu2.6802.410▼ −10%11.8412,7%124
473VECUPCoM—25.00022.413▼ −10%11.48018,4%1.095
474ACVUPCoM—39.00034.843▼ −11%21.29416,6%139.711
475PXSUPCoM—2.3002.054▼ −11%1.66014,0%138
476MELHNX—7.7006.871▼ −11%17.6584,8%116
477QPHUPCoM—30.20026.902▼ −11%17.77817,1%561
478PSIHNX—7.5006.671▼ −11%13.3967,6%449
479CLLHOSEVận tải26.30023.324▼ −11%17.37916,3%894
480SEBHNX—36.40032.280▼ −11%14.31827,6%1.165
481SNZUPCoM—22.20019.643▼ −12%20.54011,8%8.358
482ADGHOSETruyền thông và giải trí8.0707.139▼ −12%16.6156,8%173
483HDWUPCoM—16.90014.929▼ −12%15.04812,2%539
484GSPHOSENăng lượng10.1008.901▼ −12%12.8189,6%750
485VPDHOSEĐiện, nước, khí đốt20.80018.324▼ −12%14.56715,4%2.217
486QNWUPCoM—19.40017.054▼ −12%13.52314,9%388
487BHAUPCoM—20.60018.009▼ −13%15.96013,3%1.360
488EBSHNX—10.0008.717▼ −13%13.2698,4%100
489HVHHOSEHàng hóa công nghiệp10.6009.227▼ −13%11.11310,8%760
490GASHOSEĐiện, nước, khí đốt75.40065.561▼ −13%30.34021,3%181.936
491EVFHOSEDịch vụ tài chính11.5009.983▼ −13%14.0609,7%8.747
492SMAHOSEĐiện, nước, khí đốt7.4906.494▼ −13%12.1516,5%152
493ILSUPCoM—17.50015.149▼ −13%9.94715,9%630
494REEHOSEHàng hóa công nghiệp44.85038.681▼ −14%36.14812,8%27.959
495PGBUPCoM—9.5008.165▼ −14%11.4169,8%6.961
496STCHNX—11.80010.123▼ −14%22.7775,4%67
497TCTHOSEDịch vụ tiêu dùng16.50014.140▼ −14%29.5536,9%211
498NTHHNX—48.90041.892▼ −14%16.45031,2%528
499NAFHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá48.05040.952▼ −15%14.46722,5%2.940
500GMDHOSEVận tải49.70042.257▼ −15%21.85819,6%32.272
501ELCHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ10.6009.007▼ −15%11.74910,3%1.248
502BNWUPCoM—17.50014.837▼ −15%11.58414,8%657
503HPWUPCoM—22.50019.004▼ −16%13.71216,2%1.670
504LHCHNX—48.80041.013▼ −16%22.70717,6%1.405
505VNYUPCoM—5.2004.368▼ −16%7.0848,8%84
506TIXHOSEBất động sản39.00032.617▼ −16%28.83113,7%1.170
507AVCUPCoM—36.60030.607▼ −16%16.93421,7%2.747
508VCGHOSEHàng hóa công nghiệp15.20012.705▼ −16%16.7589,8%10.612
509RYGHOSEHàng hóa công nghiệp7.9706.659▼ −16%11.3218,5%555
510VIPHOSEVận tải9.6908.093▼ −16%18.3305,4%663
511ITQHNX—2.4002.002▼ −17%10.8643,4%76
512CMGHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ17.50014.577▼ −17%14.32112,4%4.076
513FICUPCoM—13.50011.218▼ −17%13.44510,6%1.714
514TMBHNX—55.00045.701▼ −17%59.7369,8%825
515PSNUPCoM—9.4007.808▼ −17%14.4898,0%376
516DNWUPCoM—29.10024.149▼ −17%20.07914,2%3.492
517NO1HOSEHàng hóa công nghiệp2.9802.469▼ −17%12.6492,4%73
518TD6HNX—5.9004.882▼ −17%11.0375,7%365
519DRGUPCoM—7.9006.520▼ −17%11.0328,2%1.231
520GDWHNX—31.80026.204▼ −18%17.76917,7%302
521MBSHNX—15.00012.349▼ −18%11.24513,3%15.014
522CNGHOSENăng lượng19.00015.602▼ −18%18.42410,7%667
523PLPHOSENguyên vật liệu3.3902.757▼ −19%11.7974,2%305
524CLMHNX—61.00049.572▼ −19%57.80510,9%882
525PLXHOSENăng lượng33.00026.807▼ −19%21.60614,4%42.698
526BWSUPCoM—29.30023.788▼ −19%11.09823,8%2.930
527PMCHNX—120.00097.208▼ −19%26.88931,3%1.120
528CMWUPCoM—13.80011.175▼ −19%11.47312,0%214
529VGCHOSEHàng hóa công nghiệp40.00032.275▼ −19%19.77720,0%17.934
530MDCHNX—8.4006.755▼ −20%13.2416,7%180
531TLGHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn53.90043.282▼ −20%26.38919,4%5.203
532GLTHNX—17.10013.695▼ −20%11.32014,8%211
533NBWHNX—34.00027.155▼ −20%16.16118,7%371
534MSRUPCoM—60.00047.554▼ −21%14.03133,3%66.298
535SBAHOSEĐiện, nước, khí đốt23.50018.563▼ −21%15.81414,2%1.492
536CTDHOSEHàng hóa công nghiệp65.50051.594▼ −21%86.3088,5%7.324
537MCMHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá25.65020.193▼ −21%21.42211,6%2.822
538AVGUPCoM—9.5007.463▼ −21%14.1747,9%168
539FCSUPCoM—6.5005.064▼ −22%2.25919,8%191
540PPCHOSEĐiện, nước, khí đốt8.7206.764▼ −22%13.9306,6%2.796
541TMPHOSEĐiện, nước, khí đốt48.95037.904▼ −23%25.67217,1%3.426
542KDHHOSEBất động sản13.00010.048▼ −23%15.2169,3%16.048
543SD9HNX—10.3007.921▼ −23%20.6015,4%353
544VSAHNX—16.00012.257▼ −23%24.0356,8%226
545COMHOSEPhân phối và bán lẻ35.35027.028▼ −24%30.87611,1%499
546VIFHNX—14.50011.082▼ −24%14.26110,0%5.075
547PREHNX—28.50021.747▼ −24%17.54714,7%2.975
548MIGHOSEBảo hiểm15.00011.434▼ −24%12.65011,2%3.173
549SHPHOSEĐiện, nước, khí đốt31.60024.051▼ −24%12.46823,6%3.198
550BTSHNX—4.6003.501▼ −24%9.1316,2%568
551PACHOSEÔ tô và phụ tùng14.10010.724▼ −24%14.14210,2%1.081
552MEDHNX—18.40013.955▼ −24%28.0627,5%228
553TV3HNX—14.10010.607▼ −25%16.9018,5%134
554GEEHOSEHàng hóa công nghiệp63.30047.612▼ −25%13.29232,3%40.544
555ICTHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ17.10012.800▼ −25%20.4038,2%550
556HJSHNX—24.30018.153▼ −25%14.60415,1%510
557DIGHOSEHàng hóa công nghiệp9.5007.083▼ −25%11.9258,6%8.020
558BABHNX—10.5007.827▼ −25%11.9219,2%12.102
559SBMUPCoM—34.00025.204▼ −26%12.14825,4%1.532
560TRAHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học34.25025.332▼ −26%17.88717,3%2.839
561BTWHNX—59.40043.847▼ −26%27.68817,7%556
562DTKHNX—10.6007.824▼ −26%13.0427,9%7.237
563VDLHNX—10.7007.895▼ −26%11.3109,6%157
564PHNHNX—51.00037.622▼ −26%23.26619,3%370
565GEGHOSEĐiện, nước, khí đốt11.4508.420▼ −26%14.0087,9%4.308
566TBDUPCoM—94.60068.860▼ −27%23.21830,3%3.067
567BVLUPCoM—10.8007.857▼ −27%12.6078,9%1.159
568QCGHOSEBất động sản10.2007.403▼ −27%16.5117,0%2.806
569VCFHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá297.000214.590▼ −28%55.74826,8%7.894
570TPCHOSENguyên vật liệu11.4008.222▼ −28%15.3658,0%146
571GTAHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc7.7505.580▼ −28%16.2045,0%76
572VNGHOSEDịch vụ tiêu dùng5.5003.958▼ −28%11.2345,8%535
573PBTUPCoM—13.0009.325▼ −28%10.87010,7%228
574LM8HOSEHàng hóa công nghiệp13.0009.318▼ −28%31.9143,8%122
575BHNHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá26.05018.625▼ −29%18.89812,1%6.038
576HATHNX—29.80021.268▼ −29%20.84812,5%93
577SHEHNX—6.4004.568▼ −29%10.2367,0%416
578VSHHOSEĐiện, nước, khí đốt40.60028.867▼ −29%20.58817,2%9.591
579SVTHOSEDịch vụ tiêu dùng9.0606.427▼ −29%12.6356,2%157
580SSIHOSEDịch vụ tài chính19.15013.559▼ −29%13.03512,7%57.475
581PVIHNX—60.90043.061▼ −29%34.65614,5%15.692
582BFCHOSENguyên vật liệu55.70039.345▼ −29%23.69819,2%3.184
583VHEHNX—2.7001.906▼ −29%10.8823,3%89
584KGMUPCoM—5.6003.906▼ −30%10.7804,6%142
585PMWUPCoM—31.50021.915▼ −30%12.52118,6%1.575
586ASGHOSEVận tải15.05010.377▼ −31%16.1369,1%1.366
587DQCHOSEHàng hóa công nghiệp9.3006.388▼ −31%28.3573,2%256
588NCGUPCoM—12.0008.236▼ −31%18.2687,0%1.437
589SKGHOSEVận tải7.1604.902▼ −32%13.7894,6%476
590ACLHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá10.8007.364▼ −32%16.9085,9%542
591ISHUPCoM—20.70014.101▼ −32%11.68914,8%932
592GVRHOSENguyên vật liệu29.60020.094▼ −32%15.82714,4%118.400
593SAFHNX—56.80038.554▼ −32%14.09328,6%684
594ABCUPCoM—9.9006.716▼ −32%30.0504,0%202
595TTHHNX—2.0001.356▼ −32%10.5202,5%75
596OPCHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học19.95013.520▼ −32%12.00213,5%1.495
597BVHHOSEBảo hiểm62.40042.118▼ −33%35.35813,8%46.321
598SABHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá41.95028.262▼ −33%16.19421,4%53.803
599DBDHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học45.15030.410▼ −33%19.24217,8%4.266
600BMJUPCoM—10.3006.837▼ −34%12.0958,3%1.081
601IDIHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá4.9103.259▼ −34%12.9454,4%1.341
602BSAUPCoM—19.80013.123▼ −34%15.02811,1%1.324
603EVGHOSEHàng hóa công nghiệp3.5902.378▼ −34%10.5874,0%811
604VITHNX—25.00016.467▼ −34%11.28416,2%1.995
605HPXHOSEBất động sản3.4902.293▼ −34%11.8633,5%1.062
606CHPHOSEĐiện, nước, khí đốt26.15017.131▼ −34%11.61618,1%4.123
607IMPHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học35.10022.886▼ −35%15.74615,9%5.406
608NHCHNX—18.60012.099▼ −35%19.8527,9%57
609BCCHNX—5.6003.642▼ −35%15.3184,2%690
610QNCUPCoM—5.3003.414▼ −36%12.2084,8%318
611SBRUPCoM—7.5004.828▼ −36%10.4916,8%610
612TCXHOSEDịch vụ tài chính26.50016.998▼ −36%14.23913,8%88.228
613PISUPCoM—12.5007.986▼ −36%12.8477,6%344
614SFGHOSENguyên vật liệu9.6006.081▼ −37%14.2105,8%460
615CQNUPCoM—31.40019.854▼ −37%14.33415,7%2.357
616VNBUPCoM—13.7008.599▼ −37%18.4657,2%930
617DHGHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học83.80052.454▼ −37%26.90023,9%10.957
618SGHHNX—18.50011.569▼ −37%11.47712,3%229
619ITCHOSEBất động sản8.3005.179▼ −38%21.9413,4%844
620BBTUPCoM—18.50011.446▼ −38%14.30110,3%363
621DNPHNX—20.00012.337▼ −38%16.9859,9%2.819
622CHSUPCoM—10.8006.634▼ −39%11.5397,0%307
623HGMHNX—110.00067.460▼ −39%29.85227,7%1.386
624NDNHNX—7.6004.627▼ −39%16.5853,4%545
625NETHNX—56.20034.179▼ −39%26.54615,8%1.259
626GICHNX—10.7006.443▼ −40%14.7525,9%272
627DL1HNX—4.0002.406▼ −40%10.8004,0%722
628LGLHOSEHàng hóa công nghiệp3.8902.334▼ −40%13.6343,2%200
629NAGHNX—6.8004.070▼ −40%11.2665,9%378
630CKVHNX—12.6007.511▼ −40%19.2925,3%51
631SZEUPCoM—7.0004.163▼ −41%11.9174,7%210
632ABRHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn9.8005.811▼ −41%11.0246,5%196
633CRCHOSENguyên vật liệu4.9002.884▼ −41%11.5524,4%523
634PTCHOSEHàng hóa công nghiệp5.3503.149▼ −41%13.6554,1%172
635BTVUPCoM—20.00011.757▼ −41%11.18612,8%499
636VINUPCoM—16.0009.401▼ −41%21.6545,3%408
637HRCHOSENguyên vật liệu31.55018.302▼ −42%22.42610,7%953
638VLGUPCoM—6.2003.583▼ −42%11.8294,2%88
639HT1HOSENguyên vật liệu12.8007.391▼ −42%13.4797,7%4.884
640BGWUPCoM—16.0009.201▼ −42%10.93310,5%290
641VFSHNX—9.3005.343▼ −43%11.6897,1%1.432
642DRCHOSEÔ tô và phụ tùng8.9705.091▼ −43%12.4425,3%1.385
643TCOHOSEVận tải9.3005.278▼ −43%11.6157,1%533
644VCIHOSEDịch vụ tài chính18.95010.730▼ −43%14.7099,5%21.835
645TLDHOSENguyên vật liệu7.9204.460▼ −44%10.7196,6%646
646HCDHOSEHàng hóa công nghiệp5.7503.228▼ −44%11.2714,9%266
647BVBHOSENgân hàng10.1505.685▼ −44%8.4709,4%9.756
648VEFUPCoM—78.00043.483▼ −44%45.26111,9%12.995
649LASHNX—11.1006.171▼ −44%12.4896,1%1.253
650HDAHNX—9.4005.203▼ −45%11.1737,2%285
651SBGHOSEHàng hóa công nghiệp14.6007.964▼ −45%10.66910,1%903
652THBHNX—7.6004.127▼ −46%13.3214,6%87
653MKPUPCoM—25.10013.466▼ −46%49.7304,3%634
654VGPHNX—28.90015.400▼ −47%32.7787,0%226
655HC3UPCoM—25.00013.226▼ −47%27.5815,9%517
656DTAHOSEBất động sản3.5601.880▼ −47%10.8083,2%69
657SCGHNX—63.60033.132▼ −48%20.24516,6%5.406
658TSAHOSEHàng hóa công nghiệp10.3005.364▼ −48%10.6036,6%425
659S72UPCoM—5.8003.016▼ −48%11.0924,7%70
660HLDHNX—11.4005.911▼ −48%12.0866,5%627
661VGIUPCoM—74.00038.370▼ −48%12.45832,7%225.242
662DCFUPCoM—26.00013.474▼ −48%11.45513,6%1.543
663CFVUPCoM—21.90011.326▼ −48%15.2819,4%277
664INCHNX—11.4005.841▼ −49%11.1166,6%36
665BMVUPCoM—3.2001.630▼ −49%10.4142,6%77
666MH3UPCoM—25.20012.776▼ −49%23.1378,1%605
667VETUPCoM—12.0006.082▼ −49%20.5915,0%192
668ICNUPCoM—23.50011.909▼ −49%15.1379,6%719
669GLWUPCoM—13.3006.719▼ −49%11.2357,9%239
670SHSHNX—12.3006.163▼ −50%13.9216,0%11.063
671CSCHNX—8.6004.293▼ −50%14.2005,1%389
672PVGHNX—5.6002.781▼ −50%12.8573,9%224
673HTEUPCoM—2.5001.235▼ −51%10.0162,4%57
674LDWUPCoM—16.1007.876▼ −51%12.1898,4%1.269
675VTPHOSEVận tải45.30022.087▼ −51%11.84117,9%9.145
676KBCHOSEBất động sản26.25012.751▼ −51%27.5517,2%24.721
677VUAUPCoM—15.1007.314▼ −52%10.1209,9%3.020
678VSNUPCoM—15.0007.241▼ −52%15.3896,9%1.213
679TT6UPCoM—12.6006.035▼ −52%10.5458,4%307
680PGDHOSEĐiện, nước, khí đốt20.5009.785▼ −52%14.9448,3%2.029
681MVNUPCoM—59.50028.323▼ −52%12.78019,7%71.435
682NLGHOSEBất động sản20.9009.853▼ −53%25.7645,6%10.139
683HSGHOSENguyên vật liệu10.7005.038▼ −53%14.6745,7%8.638
684NEDUPCoM—5.1002.396▼ −53%11.0653,9%235
685D11HNX—12.7005.964▼ −53%21.7284,0%115
686DHDUPCoM—26.50012.191▼ −54%11.22913,0%1.288
687VDPHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học31.95014.652▼ −54%24.6628,6%1.023
688ASMHOSEBất động sản4.4002.017▼ −54%13.7792,8%1.792
689HDCHOSEBất động sản11.8005.405▼ −54%12.9366,6%2.711
690KHPHOSEĐiện, nước, khí đốt9.5004.313▼ −55%12.2254,5%591
691LPSHOSEDịch vụ tài chính15.1506.876▼ −55%12.7158,0%21.341
692AAMHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá7.6903.475▼ −55%19.2262,6%80
693BDTUPCoM—8.2003.689▼ −55%14.4854,5%316
694MCHHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá133.50060.013▼ −55%13.85442,6%174.539
695BSIHOSEDịch vụ tài chính27.70012.419▼ −55%21.6938,4%7.476
696FTSHOSEDịch vụ tài chính18.6008.229▼ −56%11.7309,2%7.085
697MMLUPCoM—24.00010.586▼ −56%15.8499,3%8.283
698QTCHNX—33.00014.548▼ −56%13.95912,6%100
699MVBHNX—11.8005.170▼ −56%15.8695,5%1.239
700SSBHOSENgân hàng15.0006.561▼ −56%12.6137,8%51.432
701TCHHOSEHàng hóa công nghiệp11.9505.208▼ −56%12.1196,8%11.990
702NVTHOSEBất động sản7.7503.367▼ −57%2.78513,8%701
703BCMHOSEBất động sản37.10016.051▼ −57%21.6409,5%38.398
704CKGHOSEBất động sản5.1002.205▼ −57%12.4903,3%825
705HSVUPCoM—3.8001.636▼ −57%10.8752,9%117
706HNMUPCoM—7.7003.311▼ −57%10.9673,7%342
707PWSUPCoM—12.5005.344▼ −57%11.0616,1%480
708VIXHOSEDịch vụ tài chính11.8005.019▼ −57%12.7746,3%30.359
709VLAHNX—5.5002.307▼ −58%11.3652,5%22
710AANHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá15.3506.379▼ −58%10.6348,7%1.407
711BVSHNX—26.00010.801▼ −58%37.4854,1%1.877
712SIDUPCoM—8.5003.531▼ −58%24.8522,7%850
713BCFHNX—33.00013.552▼ −59%10.29916,1%1.391
714HLCHNX—10.2004.183▼ −59%15.1453,4%259
715LICUPCoM—27.50011.277▼ −59%4.93320,0%2.475
716DDNUPCoM—8.3003.366▼ −59%13.3074,4%134
717VICHOSEBất động sản234.00094.856▼ −59%24.88426,6%1.816.352
718PBCUPCoM—5.4002.185▼ −60%11.4243,5%630
719VTEUPCoM—6.9002.768▼ −60%11.2113,9%108
720VMSHNX—29.50011.798▼ −60%17.6598,9%265
721UPSUPCoM—21.5008.593▼ −60%11.7679,9%696
722ITSUPCoM—2.9001.158▼ −60%10.7711,6%77
723THSHNX—8.3003.315▼ −60%13.6023,0%22
724VLSUPCoM—10.9004.337▼ −60%10.6716,5%267
725TJCHNX—8.6003.419▼ −60%12.3283,4%74
726KAIUPCoM—11.4004.520▼ −60%11.1656,5%8.550
727NHHHOSENguyên vật liệu9.6303.818▼ −60%16.6144,1%1.088
728TDGHOSENăng lượng2.090827▼ −60%10.7271,6%51
729CMMUPCoM—15.9006.219▼ −61%12.0147,8%1.557
730KDCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá50.20019.355▼ −61%20.17111,9%13.873
731AGPUPCoM—30.10011.570▼ −62%17.1409,4%1.078
732HTCHNX—35.00013.447▼ −62%18.2669,2%577
733SJ1HNX—18.4007.037▼ −62%13.4936,6%800
734HD6UPCoM—7.2002.733▼ −62%17.3601,9%109
735HAXHOSEPhân phối và bán lẻ8.2003.089▼ −62%10.4435,0%881
736SZCHOSEBất động sản19.2507.183▼ −63%16.9605,2%3.465
737NDWUPCoM—19.4007.127▼ −63%12.0757,7%664
738CCTUPCoM—7.6002.788▼ −63%10.0324,8%216
739PETHOSEHàng hóa công nghiệp50.50018.266▼ −64%16.15213,3%7.815
740BPCHNX—12.0004.317▼ −64%24.8972,6%46
741VGRUPCoM—129.00046.354▼ −64%13.21943,0%10.607
742PDCUPCoM—6.9002.471▼ −64%10.0064,4%104
743STWUPCoM—29.70010.557▼ −64%14.7909,6%471
744PGSHNX—80.00028.262▼ −65%21.27415,5%4.000
745NRCHNX—4.5001.586▼ −65%11.1672,7%417
746FCNHOSEHàng hóa công nghiệp10.8503.811▼ −65%16.4493,0%1.708
747PRTUPCoM—9.1003.171▼ −65%11.7524,7%2.730
748HQCHOSEBất động sản1.840630▼ −66%9.5061,4%1.153
749PXTUPCoM—1.300444▼ −66%2.9372,9%26
750BCAUPCoM—14.0004.752▼ −66%19.3624,3%700
751DC2HNX—6.0002.034▼ −66%10.4832,6%70
752HCMHOSEDịch vụ tài chính23.6007.937▼ −66%10.5739,4%32.378
753WSSHNX—5.9001.980▼ −66%10.7523,4%297
754RCLHNX—11.4003.822▼ −66%20.4223,4%164
755NSLUPCoM—15.5005.175▼ −67%10.8185,9%194
756HHCHNX—75.80025.298▼ −67%42.1198,7%1.245
757PVDHOSENăng lượng17.4505.800▼ −67%18.5265,3%16.189
758TKUHNX—13.7004.524▼ −67%11.5765,0%642
759OCHHNX—6.9002.267▼ −67%4.9797,1%2.277
760HANUPCoM—7.4002.430▼ −67%10.8193,0%1.044
761EICUPCoM—21.1006.927▼ −67%11.4837,4%774
762KMTHNX—12.9004.213▼ −67%14.3605,0%127
763DCSUPCoM—500163▼ −67%5922,1%30
764ORSHOSEDịch vụ tài chính14.0004.522▼ −68%12.6425,9%8.735
765OILUPCoM—12.7004.082▼ −68%10.2955,7%13.135
766PVMUPCoM—19.0006.076▼ −68%15.0685,3%734
767DHMHOSENguyên vật liệu6.4002.037▼ −68%10.1102,5%221
768TNBUPCoM—7.0002.210▼ −68%11.7543,5%206
769VCXUPCoM—13.0004.087▼ −69%10.2086,4%345
770VNTHNX—32.50010.214▼ −69%15.0499,4%541
771VSCHOSEVận tải12.9003.987▼ −69%14.8724,7%4.829
772SEAUPCoM—43.70013.490▼ −69%20.2509,0%5.462
773SAMHOSEHàng hóa công nghiệp6.1801.890▼ −69%10.3723,4%2.489
774VTZHNX—20.2006.163▼ −69%12.1607,7%1.538
775TTDUPCoM—90.00027.119▼ −70%11.08224,8%2.861
776BHIUPCoM—6.4001.893▼ −70%12.7432,8%640
777TDPHOSENguyên vật liệu28.5508.429▼ −70%12.4949,4%2.943
778NSHHNX—3.9001.145▼ −71%11.8001,9%81
779DIDUPCoM—3.000880▼ −71%12.0781,5%47
780AGRHOSEDịch vụ tài chính11.1503.270▼ −71%10.9575,1%2.698
781SGRHOSEBất động sản9.6302.821▼ −71%17.1383,1%807
782XMCUPCoM—8.7002.516▼ −71%12.6753,6%621
783VC2HNX—3.200924▼ −71%12.2641,5%242
784IDPUPCoM—260.00074.713▼ −71%48.51618,9%16.069
785DSCHOSEDịch vụ tài chính9.2002.640▼ −71%11.0924,2%2.561
786PDRHOSEBất động sản11.0503.144▼ −72%12.6284,4%11.026
787BMSUPCoM—10.5002.961▼ −72%10.5324,8%2.259
788AMEHNX—6.4001.787▼ −72%13.2382,6%417
789SRCHOSEÔ tô và phụ tùng31.5008.611▼ −73%16.1527,5%1.149
790VGVUPCoM—55.60014.990▼ −73%11.57915,1%1.989
791SSCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá20.2005.415▼ −73%25.6092,6%268
792IVSHNX—6.0001.596▼ −73%11.4852,5%630
793VIWUPCoM—18.3004.822▼ −74%11.1636,8%1.062
794CVTHOSENguyên vật liệu28.4507.466▼ −74%29.1144,5%1.044
795C69HNX—16.3004.240▼ −74%11.3464,6%1.007
796ITAUPCoM—2.300597▼ −74%11.2281,1%2.158
797KTSHNX—19.0004.911▼ −74%50.8291,3%96
798BLIUPCoM—7.5001.933▼ −74%16.1492,3%450
799BMCHOSENguyên vật liệu9.5002.438▼ −74%17.7262,6%118
800GEXHOSEHàng hóa công nghiệp21.5005.388▼ −75%15.3195,8%28.132
801MBGHNX—2.400598▼ −75%10.8761,1%289
802HUTHNX—12.4003.089▼ −75%10.4375,1%13.247
803ACCHOSENguyên vật liệu3.480866▼ −75%13.1971,3%365
804DXSHOSEBất động sản4.7001.166▼ −75%11.1402,1%2.722
805MDFUPCoM—6.1001.511▼ −75%12.0522,4%336
806TIDUPCoM—18.3004.500▼ −75%14.6863,8%3.660
807WTCUPCoM—9.5002.228▼ −77%16.9061,6%166
808TISUPCoM—4.3001.005▼ −77%8.4812,3%791
809TDMHOSEĐiện, nước, khí đốt59.50013.890▼ −77%25.3417,1%7.271
810TXMHNX—3.500811▼ −77%15.9291,1%24
811UPHUPCoM—8.1001.874▼ −77%12.0712,9%108
812SCRHOSEBất động sản3.710858▼ −77%12.3481,4%1.598
813SBVHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc6.2201.436▼ −77%15.0101,9%178
814PICHNX—14.2003.279▼ −77%10.3633,9%473
815AICUPCoM—8.2001.880▼ −77%11.5763,1%820
816SGTHOSEViễn thông9.3802.144▼ −77%14.8722,7%1.388
817D2DHOSEBất động sản20.7004.729▼ −77%19.0693,0%626
818PHSUPCoM—8.9002.014▼ −77%10.5412,3%1.780
819NKGHOSENguyên vật liệu12.1002.668▼ −78%15.7723,2%5.957
820HHPHOSENguyên vật liệu18.0003.831▼ −79%10.9615,8%1.659
821G36UPCoM—8.1001.721▼ −79%10.7912,0%840
822HARHOSEBất động sản2.450520▼ −79%11.5210,9%234
823MSTHNX—8.9001.887▼ −79%10.5463,3%1.011
824KMRHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc2.170452▼ −79%11.4530,8%123
825V21HNX—4.800988▼ −79%10.0641,9%158
826NVBHNX—14.7003.016▼ −79%8.6055,8%42.992
827AMPUPCoM—14.1002.857▼ −80%16.1853,3%183
828TL4UPCoM—8.4001.622▼ −81%11.5832,7%129
829DS3HNX—4.500860▼ −81%9.4941,8%48
830GPCUPCoM—1.900360▼ −81%10.8620,7%103
831PGNHNX—5.8001.091▼ −81%11.6561,9%55
832VTGUPCoM—4.000749▼ −81%8.3361,8%75
833DXVHOSENguyên vật liệu2.750509▼ −81%9.9481,1%27
834PTMUPCoM—15.5002.864▼ −82%11.8503,0%546
835ECOHOSENguyên vật liệu19.8503.644▼ −82%11.6795,3%595
836C4GUPCoM—4.500824▼ −82%11.2041,5%1.608
837PTVUPCoM—4.500808▼ −82%10.2811,6%90
838LSGUPCoM—34.8006.121▼ −82%12.2887,6%3.132
839BKGHOSEHàng hóa công nghiệp1.910335▼ −82%10.5540,7%137
840CX8HNX—9.5001.654▼ −83%10.6692,4%25
841LGCHOSEVận tải64.80011.245▼ −83%21.7737,8%13.746
842PCHHNX—18.2003.154▼ −83%10.4805,1%495
843TEGHOSEBất động sản6.0401.044▼ −83%11.1631,9%730
844HKTHNX—14.1002.433▼ −83%10.3184,2%489
845VPLHOSEDịch vụ tiêu dùng90.10015.314▼ −83%25.6558,6%161.576
846DGTUPCoM—3.600610▼ −83%12.7551,0%284
847YEGHOSETruyền thông và giải trí7.3501.245▼ −83%10.2172,4%1.508
848CMCHNX—8.9001.501▼ −83%13.0582,2%45
849PVCHNX—10.7001.737▼ −84%11.8892,8%869
850SCIHNX—7.2001.156▼ −84%14.6821,6%302
851TLHHOSENguyên vật liệu3.330533▼ −84%11.3051,0%374
852KHGHOSEBất động sản4.460702▼ −84%11.8451,2%2.004
853DSEHOSEDịch vụ tài chính19.7003.101▼ −84%12.8033,0%8.437
854VJCHOSEVận tải132.20020.718▼ −84%34.2328,7%101.674
855TIGHNX—5.100785▼ −85%10.7041,5%987
856KOSHOSEBất động sản4.060616▼ −85%10.8341,2%879
857CEOHNX—11.1001.684▼ −85%10.5853,0%6.613
858LIGHNX—3.000443▼ −85%10.3260,9%283
859TMXHNX—9.0001.286▼ −86%14.7291,7%54
860VC3HNX—23.4003.343▼ −86%10.5205,3%3.482
861TDHHOSEBất động sản2.550350▼ −86%1.6763,8%287
862VPIHOSEBất động sản59.2007.949▼ −87%15.3567,8%20.842
863CDCHOSEHàng hóa công nghiệp22.9003.034▼ −87%10.8014,8%2.417
864CREHOSEBất động sản4.180549▼ −87%12.3060,9%1.938
865HCTHNX—10.6001.359▼ −87%19.7021,4%21
866MTAUPCoM—10.2001.262▼ −88%12.2351,5%1.123
867BXHHNX—20.0002.456▼ −88%18.2332,0%60
868HMRHNX—8.9001.082▼ −88%11.6821,8%50
869CC1UPCoM—30.0003.612▼ −88%9.0586,4%14.952
870DDBUPCoM—8.200970▼ −88%12.7511,5%98
871AATHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc1.790211▼ −88%10.1840,4%127
872PRCHNX—9.2001.064▼ −88%12.0431,8%57
873NAWUPCoM—7.400846▼ −89%10.7821,6%277
874GMAHNX—53.6005.813▼ −89%16.0565,9%1.072
875CTSHOSEDịch vụ tài chính21.5502.293▼ −89%10.5013,9%5.867
876SBSUPCoM—4.000407▼ −90%2.3063,3%624
877TNTHOSENguyên vật liệu9.600937▼ −90%11.5811,6%490
878TTSUPCoM—6.300608▼ −90%6.1592,0%320
879PSPUPCoM—15.7001.488▼ −91%11.5362,5%628
880PEGUPCoM—4.000366▼ −91%2.6242,7%996
881SHIHOSEHàng hóa công nghiệp14.3501.258▼ −91%11.1642,2%2.439
882AASUPCoM—9.900855▼ −91%11.6781,5%2.277
883CENUPCoM—1.20097▼ −92%10.1020,2%26
884MIEUPCoM—5.200414▼ −92%9.9930,9%738
885CCLHOSEBất động sản2.950234▼ −92%11.1090,4%193
886HHSHOSEPhân phối và bán lẻ9.190716▼ −92%20.9200,7%3.970
887VC9HNX—4.000299▼ −93%3.8931,6%67
888DKGUPCoM—9.400682▼ −93%11.6761,2%137
889SBLUPCoM—7.100512▼ −93%15.0750,7%85
890MCPHOSENguyên vật liệu29.1002.035▼ −93%13.7531,8%578
891SMNHNX—5.500370▼ −93%17.0100,3%24
892CIIHOSEVận tải12.950863▼ −93%14.4101,2%8.702
893TCIHOSEDịch vụ tài chính9.500607▼ −94%11.4251,1%1.098
894STBHOSENgân hàng66.6004.220▼ −94%34.0212,4%125.555
895SIIUPCoM—12.100705▼ −94%20.9010,7%781
896SGDHNX—14.000799▼ −94%11.5171,4%57
897NHAHOSEHàng hóa công nghiệp7.200399▼ −94%10.6640,8%513
898HSLHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá7.300398▼ −95%11.5520,7%282
899RICUPCoM—4.800252▼ −95%8.1960,6%338
900HU1HOSEHàng hóa công nghiệp4.610233▼ −95%11.7180,4%115
901DSTHNX—5.600278▼ −95%12.5010,5%180
902DXGHOSEBất động sản9.900452▼ −95%11.2930,8%12.554
903HNRUPCoM—12.000518▼ −96%17.2810,6%240
904PSBUPCoM—4.600197▼ −96%11.2500,4%230
905DTIUPCoM—1.60068▼ −96%10.0900,1%22
906DSDUPCoM—17.900747▼ −96%10.9651,4%1.045
907SVDHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc4.610189▼ −96%9.4800,4%127
908VLCUPCoM—11.000443▼ −96%16.6700,6%2.337
909RGGUPCoM—41.0001.612▼ −96%11.1032,8%9.020
910DHTHNX—49.9001.848▼ −96%11.1403,1%4.972
911LDGHOSEBất động sản2.25083▼ −96%4.6470,4%575
912VTCHNX—9.000325▼ −96%9.8660,4%48
913CTFHOSEPhân phối và bán lẻ19.350685▼ −96%10.5081,3%1.851
914PXIUPCoM—50018▼ −96%4.5090,1%15
915L14HNX—17.000581▼ −97%14.5770,8%525
916EIBHOSENgân hàng16.050488▼ −97%14.2970,7%29.897
917ATSHNX—23.400695▼ −97%12.7221,1%82
918TVSHOSEDịch vụ tài chính12.000329▼ −97%12.1660,6%2.936
919NBBHOSEBất động sản17.300469▼ −97%18.1320,5%1.738
920GELHOSE—26.800705▼ −97%14.1001,0%23.852
921BAFHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá30.800802▼ −97%10.7781,5%12.485
922THDHNX—90.8001.970▼ −98%13.1632,8%34.958
923VTVHNX—14.000286▼ −98%12.7750,5%437
924L35UPCoM—1.90036▼ −98%1.5470,5%6
925SVNHNX—2.50044▼ −98%10.7130,1%52
926MESUPCoM—10.000161▼ −98%8.7690,4%186
927EVSHNX—4.90068▼ −99%11.9930,1%808
928VSFUPCoM—28.000323▼ −99%4.6341,4%14.000
929CSMHOSEÔ tô và phụ tùng11.750101▼ −99%13.2720,2%1.218
930MCOHNX—4.60029▼ −99%12.9930,0%19
931TETHNX—50.000200▼ −100%19.8640,1%3.110
932SLDUPCoM—14.20057▼ −100%9.4270,1%1.116
933VRCHOSEHàng hóa công nghiệp11.30044▼ −100%19.6560,0%565
934PXLUPCoM—10.60036▼ −100%10.0100,1%1.866
935UNIHNX—6.70019▼ −100%10.1760,0%286
936PTLHOSEBất động sản1.6004▼ −100%4.4000,0%160
937SGSUPCoM—12.50017▼ −100%11.2930,0%180

Chênh lệch = giá trị mô hình ÷ giá − 1: dương là giá đang thấp hơn giá trị mô hình. 937 mã có lãi 4 quý gần nhất và vốn chủ dương. Giá trị theo mô hình là phép tính cơ học từ số liệu công bố và các giả định nêu trên, đổi giả định là đổi kết quả; không phải khuyến nghị mua, bán cổ phiếu.

Cách tính

Mô hình thu nhập thặng dư (residual income) coi giá trị cổ phiếu bằng giá trị sổ sách cộng hiện giá phần lợi nhuận doanh nghiệp làm ra VƯỢT mức lợi suất cổ đông đòi hỏi trên số vốn đó. Doanh nghiệp có ROE đúng bằng lợi suất đòi hỏi đáng giá đúng giá trị sổ sách.

Giai đoạn 1 (5 năm): lợi nhuận vượt = (ROE − 12,3%) × vốn chủ đầu năm, vốn chủ tăng theo phần lợi nhuận giữ lại (tối đa 25%/năm).

Sau đó: phần lợi nhuận vượt của năm cuối giữ nguyên mãi, không tăng nữa — doanh nghiệp vẫn sinh lời như cũ trên số vốn đã có nhưng vốn mới thêm vào không còn làm ra lợi nhuận vượt.

Lợi suất đòi hỏi 12,3%/năm như mô hình chiết khấu cổ tức (giá thị trường ngụ ý). Dùng được cho mọi mã có lãi và vốn chủ dương, kể cả ngân hàng — nhóm mà mô hình dòng tiền không áp dụng được.

Các trang định giá khác