Số liệu tới phiên3-11-2026
Trong phiên 10:21:01
Logo BVS
CTCP Chứng khoán Bảo Việt
Bao Viet Securities Joint Stock Company
26.800
▲ +800 (▲ +3,08%)
trong phiên · 10:21:01

Định giá và chỉ số tài chính BVS: P/E, P/B, ROE

Chỉ số tài chính BVS hiện tại

Giá đóng cửa 3-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E16,8 lầnGiá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B0,69 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S1,78 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)1.543 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)37.485 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt3,1%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ4,1%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản1,6%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận ròng10,6%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu1,42 lầnVay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành1,55 lầnTài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Định giá BVS

Giá đóng cửa 26.000 đ · đồng/cổ phiếu

Cách định giáGiá trị (đ/cp)So với giáĐầu vào
Mô hình chiết khấu cổ tức12.374▼ −52%Cổ tức 12 tháng 800 đ, tăng 2,0%/năm trong 5 năm rồi 4,53%/năm; chiết khấu 12,2%. Giá hiện nay ngụ ý lợi suất 8,3%/năm.
Mô hình thu nhập thặng dư10.803▼ −58%Giá trị sổ sách 37.485 đ + lợi nhuận vượt lợi suất đòi hỏi: ROE 4,1% so với 12,2%.

Mô hình cổ tức BVS: giá trị khi đổi giả định

đồng/cổ phiếu

Lợi suất đòi hỏiTăng mãi 3,53%Tăng mãi 4,53%Tăng mãi 5,53%
11,2%13.60714.33415.293
12,2%11.91812.37412.947
13,2%10.58310.86911.214

P/E hiện nay 16,8 lần, cao hơn 38/40 quý trong 40 quý gần nhất (thấp nhất 5,3, cao nhất 17,5, trung vị 10,1 lần). P/B hiện nay 0,69 lần, cao hơn 14/40 quý trong 40 quý gần nhất (thấp nhất 0,32, cao nhất 1,35, trung vị 0,75 lần). Giá trị theo mô hình là phép tính cơ học từ số liệu công bố và các giả định nêu trên, đổi giả định là đổi kết quả; không phải khuyến nghị mua, bán cổ phiếu. Cách tính và đầu vào chung.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng BVS theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: 3.908Q1/2022: 3.700Q2/2022: 2.687Q3/2022: 2.760Q4/2022: 1.988Q1/2023: 1.691Q2/2023: 2.576Q3/2023: 2.554Q4/2023: 2.710Q1/2024: 3.090Q2/2024: 2.648Q3/2024: 2.635Q4/2024: 2.373Q1/2025: 2.184Q2/2025: 2.513Q3/2025: 3.144Q4/2025: 3.114Q1/2026: 2.835Q2/2026: 2.436Q3/2026: 1.5433.908Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E BVS theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 10,3Q1/2022: 9,9Q2/2022: 6,7Q3/2022: 6,8Q4/2022: 10,4Q1/2023: 11,3Q2/2023: 9,1Q3/2023: 10,2Q4/2023: 9,4Q1/2024: 10,8Q2/2024: 15,1Q3/2024: 16,4Q4/2024: 15,6Q1/2025: 17,5Q2/2025: 12,7Q3/2025: 11,9Q4/2025: 9,3Q1/2026: 9,4Q2/2026: 11,1Q3/2026: 17,017,5Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B BVS theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 1,35Q1/2022: 1,21Q2/2022: 0,60Q3/2022: 0,62Q4/2022: 0,67Q1/2023: 0,62Q2/2023: 0,74Q3/2023: 0,80Q4/2023: 0,79Q1/2024: 1,01Q2/2024: 1,19Q3/2024: 1,26Q4/2024: 1,09Q1/2025: 1,10Q2/2025: 0,89Q3/2025: 1,00Q4/2025: 0,79Q1/2026: 0,72Q2/2026: 0,72Q3/2026: 0,701,35Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ BVS theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 14,0Q1/2022: 12,9Q2/2022: 9,2Q3/2022: 9,3Q4/2022: 6,6Q1/2023: 5,5Q2/2023: 8,3Q3/2023: 8,1Q4/2023: 8,6Q1/2024: 9,7Q2/2024: 8,1Q3/2024: 7,9Q4/2024: 7,2Q1/2025: 6,4Q2/2025: 7,2Q3/2025: 8,8Q4/2025: 8,8Q1/2026: 7,9Q2/2026: 6,7Q3/2026: 4,114,0Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận ròng BVS theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 24,8Q1/2022: 22,8Q2/2022: 18,2Q3/2022: 20,0Q4/2022: 16,8Q1/2023: 16,4Q2/2023: 24,9Q3/2023: 22,7Q4/2023: 22,5Q1/2024: 23,1Q2/2024: 18,3Q3/2024: 18,7Q4/2024: 17,3Q1/2025: 16,9Q2/2025: 20,5Q3/2025: 21,3Q4/2025: 20,4Q1/2026: 17,0Q2/2026: 14,6Q3/2026: 10,624,9Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

ROA — lợi nhuận trên tài sản BVS theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 6,2Q1/2022: 5,6Q2/2022: 4,2Q3/2022: 4,1Q4/2022: 3,0Q1/2023: 2,4Q2/2023: 3,9Q3/2023: 4,1Q4/2023: 3,9Q1/2024: 4,1Q2/2024: 3,4Q3/2024: 4,1Q4/2024: 2,9Q1/2025: 2,5Q2/2025: 3,0Q3/2025: 3,8Q4/2025: 3,6Q1/2026: 3,2Q2/2026: 2,8Q3/2026: 1,66,2Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.

Chỉ số BVS theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/202626.2001.54317,00,704,11,610,61,421,55
Q2/202627.0002.43611,10,726,72,814,61,281,58
Q1/202626.7002.8359,40,727,93,217,01,521,49
Q4/202529.1003.1149,30,798,83,620,41,531,50
Q3/202537.4003.14411,91,008,83,821,31,611,47
Q2/202531.9002.51312,70,897,23,020,51,241,62
Q1/202538.2002.18417,51,106,42,516,91,261,60
Q4/202437.0002.37315,61,097,22,917,31,191,61
Q3/202443.3002.63516,41,267,94,118,70,762,03
Q2/202440.0002.64815,11,198,13,418,31,481,55
Q1/202433.5003.09010,81,019,74,123,11,711,49
Q4/202325.4002.7109,40,798,63,922,51,451,55
Q3/202326.0002.55410,20,808,14,122,70,731,89
Q2/202323.5002.5769,10,748,33,924,91,001,77
Q1/202319.1001.69111,30,625,52,416,40,782,10
Q4/202220.6001.98810,40,676,63,016,80,442,22
Q3/202218.9002.7606,80,629,34,120,00,532,03
Q2/202218.0002.6876,70,609,24,218,20,721,92
Q1/202236.7003.7009,91,2112,95,622,81,351,58
Q4/202140.1003.90810,31,3514,06,224,81,221,60
Q3/202132.2003.22610,01,1111,76,023,31,111,61
Q2/202130.1003.2319,31,0612,06,626,60,961,70
Q1/202122.4003.0367,40,8311,87,531,40,622,11
Q4/202018.3001.83910,00,707,24,623,40,532,15
Q3/202012.2001.6927,20,476,75,023,50,274,49
Q2/20209.7001.7165,70,386,95,322,90,186,34
Q1/20207.9001.1546,80,324,83,616,00,2343,76
Q4/201910.0001.8755,30,407,75,125,00,2812,26
Q3/201910.9001.6426,60,446,74,122,80,286,75
Q2/201911.2001.5377,30,466,33,521,60,356,06
Q1/201912.8001.4378,90,546,02,620,70,325,44
Q4/201812.7001.4308,90,546,14,119,70,262,79
Q3/201814.9001.6519,00,627,04,623,40,202,29
Q2/201816.7001.61410,40,696,94,123,20,171,90
Q1/201819.8001.73211,40,827,63,324,80,001,33
Q4/201721.4001.68912,70,917,56,226,40,054,18
Q3/201720.5001.62112,60,897,46,428,40,025,22
Q2/201719.7001.48513,30,886,96,030,40,006,27
Q1/201716.2001.49210,90,747,16,2—0,065,47
Q4/201616.4001.40811,70,766,85,1—0,105,20

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của BVS

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, BVS có P/E 16,8 lần, P/B 0,69 lần, ROE 4,1%, ROA 1,6%.

Trong 20 quý gần nhất có số, P/E cuối quý của BVS dao động từ 6,7 đến 17,5 lần.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.