Số liệu tới phiên3-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.117 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, API, AVG, BBT · Xem bảng →

Mô hình chiết khấu cổ tức: giá trị hợp lý 319 cổ phiếu

Đầu vào chung

Giá đóng cửa 3-11-2026

Lợi suất đòi hỏi (r)
12,3%
Trái phiếu Chính phủ 10 năm
4,54%
Phần bù rủi ro
7,7%
ROE toàn thị trường
16,3%

Toàn thị trường = tổng vốn hóa ÷ tổng lợi nhuận 4 quý (hoặc tổng vốn chủ, tổng cổ tức) của mọi mã có số. Lợi suất đòi hỏi ngụ ý: mức lợi suất làm mô hình cổ tức hai giai đoạn áp cho cả thị trường ra đúng tổng vốn hóa hiện nay; trừ lợi suất trái phiếu Chính phủ 10 năm (4,54%, đường cong HNX ngày 3-11-2026) ra phần bù rủi ro.

Giá trị theo mô hình chiết khấu cổ tức

Giá đóng cửa 3-11-2026 · đồng/cổ phiếu

#MãSànNgànhGiáGiá trị mô hìnhChênh lệchCổ tức 12 tháng (đ)Tăng trưởng 5 năm đầuLợi suất ngụ ýVốn hóa (tỉ)
1VPSHOSENguyên vật liệu8.21089.272▲ +987%55025,0%39,8%201
2IRCUPCoM—3.90036.360▲ +832%79817,0%44,9%68
3VAFUPCoM—18.000153.659▲ +754%1.00025,0%35,7%678
4L10HOSEHàng hóa công nghiệp36.800291.978▲ +693%1.50025,0%33,9%360
5TN1HOSEBất động sản11.80083.100▲ +604%50024,5%32,3%780
6CKDUPCoM—21.000125.575▲ +498%1.00025,0%30,5%651
7THTHNX—7.00040.905▲ +484%80016,3%32,9%172
8M10UPCoM—19.00094.927▲ +400%1.50021,7%29,6%603
9QSTHNX—25.000116.542▲ +366%2.00025,0%29,2%81
10MNBUPCoM—28.500130.988▲ +360%2.00022,2%28,2%570
11BTTHOSEHàng hóa công nghiệp46.250198.569▲ +329%3.00024,3%27,3%624
12TCWUPCoM—29.900127.006▲ +325%2.30023,9%27,7%598
13PJCHNX—30.000126.306▲ +321%2.50022,2%27,8%220
14CTTHNX—15.40062.599▲ +306%1.20020,0%26,9%72
15HTIHOSEHàng hóa công nghiệp18.40072.420▲ +294%2.00014,7%27,4%459
16NFCHNX—49.500187.769▲ +279%5.00023,8%27,8%779
17EIDHNX—18.50069.257▲ +274%1.70013,0%25,9%278
18HTGHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc35.200129.469▲ +268%2.58320,2%25,5%1.521
19PPHUPCoM—25.90091.299▲ +253%2.38116,3%25,5%2.031
20SASUPCoM—34.900121.291▲ +248%4.02420,8%27,1%4.657
21HSPUPCoM—16.20055.524▲ +243%1.45115,7%25,1%195
22FMCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá34.750118.571▲ +241%2.00018,0%23,9%2.272
23DRIUPCoM—13.40044.527▲ +232%1.00019,5%24,4%981
24VGGUPCoM—37.500124.552▲ +232%3.00014,1%24,2%1.654
25NT2HOSEĐiện, nước, khí đốt21.80071.898▲ +230%1.00021,0%23,2%6.276
26TOSUPCoM—75.000246.921▲ +229%1.50025,0%22,3%5.625
27QTPUPCoM—11.10035.098▲ +216%1.00014,3%24,0%4.995
28HPDUPCoM—16.10050.269▲ +212%1.00017,2%23,0%134
29ABTHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá54.800168.727▲ +208%3.00016,8%22,6%645
30PPPHNX—20.00060.351▲ +202%1.50017,1%23,1%176
31POTHNX—20.50061.812▲ +202%44021,6%21,4%398
32SCSHOSEVận tải39.300115.640▲ +194%5.00015,5%25,0%3.769
33DHAHOSENguyên vật liệu55.900164.137▲ +194%3.00020,8%22,2%823
34PTSHNX—10.90031.897▲ +193%80011,1%22,4%61
35HVTHNX—20.60060.134▲ +192%1.00017,8%21,8%566
36HDMUPCoM—35.000101.826▲ +191%3.00016,0%23,1%703
37PTXHNX—22.20064.150▲ +189%1.60017,6%22,6%143
38CLHHNX—20.70059.297▲ +186%2.50013,2%24,1%248
39VSIHOSEHàng hóa công nghiệp18.40052.638▲ +186%1.00017,2%21,8%243
40TSJUPCoM—23.10065.162▲ +182%1.22521,3%21,8%1.728
41TYAHOSEHàng hóa công nghiệp16.50046.364▲ +181%1.70011,3%22,9%506
42RALHOSEHàng hóa công nghiệp71.000198.556▲ +180%5.00010,1%21,7%1.672
43DP3HNX—60.300168.563▲ +180%4.00021,3%22,2%1.296
44DM7UPCoM—18.90051.344▲ +172%2.40010,6%23,4%291
45SZBHNX—45.500121.300▲ +167%4.50015,9%22,6%1.365
46SEDHNX—16.30042.707▲ +162%1.5007,7%21,5%151
47TDWHOSEĐiện, nước, khí đốt48.000124.734▲ +160%2.90018,5%21,1%408
48ISTUPCoM—29.30075.294▲ +157%2.95014,3%22,1%440
49PMBHNX—9.20023.487▲ +155%1.0009,4%21,9%110
50PSWHNX—7.30018.591▲ +155%50010,3%20,7%124
51TCLHOSEVận tải28.85073.033▲ +153%2.50014,0%21,4%870
52KSVHNX—100.100248.754▲ +149%7.05025,0%21,4%30.030
53VNLHOSEVận tải18.70043.738▲ +134%80012,8%19,3%277
54HUGUPCoM—25.00057.693▲ +131%2.50012,6%20,8%488
55BSLUPCoM—13.00029.891▲ +130%70014,6%19,5%585
56TVDHNX—8.90020.433▲ +130%7009,3%19,9%400
57VNCHNX—36.50083.327▲ +128%60025,0%18,6%766
58LHGHOSEBất động sản26.40060.200▲ +128%2.1009,8%19,9%1.320
59PNJHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc14.75033.406▲ +126%66710,7%19,0%7.548
60THNUPCoM—8.90020.116▲ +126%1.3355,4%21,5%294
61RTBUPCoM—26.00058.581▲ +125%1.70013,3%19,5%2.287
62IDCHNX—33.20074.630▲ +125%2.86415,6%20,3%13.859
63GDTHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc15.90035.707▲ +125%90915,1%19,3%430
64KSTHNX—12.50027.960▲ +124%1.18410,4%20,1%75
65TTTHNX—30.40067.937▲ +123%2.0007,7%19,2%139
66TNGHNX—18.10040.220▲ +122%2.5007,6%21,2%2.330
67VBCHNX—19.00042.192▲ +122%1.8009,3%20,0%142
68VFGHOSENguyên vật liệu40.15088.677▲ +121%3.00011,9%19,5%1.675
69CDNHNX—25.60056.257▲ +120%80017,1%18,5%2.534
70TIPHOSEHàng hóa công nghiệp15.45033.503▲ +117%1.7006,4%19,9%1.004
71DP1UPCoM—29.40063.640▲ +116%2.50010,9%19,5%617
72BAXHNX—28.80061.838▲ +115%2.50010,4%19,5%236
73ANVHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá16.90036.134▲ +114%1.00013,7%18,9%4.500
74CLCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá53.500114.370▲ +114%4.00013,6%19,3%1.402
75DHCHOSENguyên vật liệu36.20077.013▲ +113%2.00016,3%18,8%3.846
76DWSUPCoM—12.50026.414▲ +111%68011,7%18,6%324
77PGCHOSENăng lượng14.75031.047▲ +110%1.20010,8%19,2%890
78MTSUPCoM—8.50017.880▲ +110%8008,1%19,3%128
79NCTHOSEVận tải81.200167.650▲ +106%16.0002,8%21,7%2.125
80NBCHNX—7.80015.998▲ +105%6007,7%18,6%289
81DNCHNX—40.70083.322▲ +105%2.50018,2%18,7%408
82DGCHOSENguyên vật liệu32.85066.708▲ +103%11.0000,0%27,6%12.476
83PTBHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc29.80060.415▲ +103%1.50011,9%18,1%2.992
84DCMHOSENguyên vật liệu32.65064.942▲ +99%2.00014,4%18,2%17.285
85UDJUPCoM—6.80013.470▲ +98%4007,6%17,9%112
86VTOHOSEVận tải10.20020.172▲ +98%1.1006,5%18,9%815
87PMPHNX—11.50022.645▲ +97%1.1007,0%18,6%48
88MCFHNX—7.10013.763▲ +94%6506,9%18,4%77
89NSCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá60.400115.582▲ +91%4.0009,0%17,8%1.062
90HADHNX—12.70023.788▲ +87%1.2006,6%18,1%51
91APFUPCoM—41.60077.812▲ +87%2.27312,9%17,5%1.499
92X20HNX—10.40019.292▲ +85%1.0006,1%18,0%179
93DSNHOSEDịch vụ tiêu dùng36.00066.233▲ +84%4.0007,4%18,3%435
94CMDUPCoM—17.90032.616▲ +82%2.6003,6%18,8%227
95FHSUPCoM—26.00047.092▲ +81%1.51415,6%17,3%464
96S55HNX—66.000119.012▲ +80%1.50012,3%16,6%660
97GHCHOSEĐiện, nước, khí đốt22.80040.362▲ +77%2.0007,7%17,4%1.087
98PHRHOSENguyên vật liệu29.05051.110▲ +76%1.40014,8%16,8%7.085
99PVPHOSENăng lượng17.80030.958▲ +74%2.0005,8%17,7%1.846
100IDVHNX—21.70037.586▲ +73%87012,6%16,5%1.029
101PIAHNX—24.60041.886▲ +70%1.50012,0%16,7%96
102VEAUPCoM—38.30064.911▲ +69%4.6586,4%17,7%50.893
103MSHHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc35.00059.296▲ +69%5.0004,3%18,0%3.938
104TMGUPCoM—72.500121.895▲ +68%8.0009,9%17,6%1.305
105ALTHNX—13.00021.844▲ +68%1.0004,2%16,6%75
106MWGHOSEPhân phối và bán lẻ72.300120.547▲ +67%2.00021,0%16,1%106.693
107SBHUPCoM—37.00061.114▲ +65%2.00015,3%16,4%4.596
108PNPUPCoM—18.10029.866▲ +65%1.6008,2%16,8%291
109VNMHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá56.30092.792▲ +65%1.85022,0%16,1%117.664
110NQBUPCoM—6.70010.953▲ +63%4007,0%16,2%115
111LIXHOSEĐồ gia dụng và cá nhân24.60040.108▲ +63%1.70011,0%16,4%1.594
112BRRUPCoM—17.70028.635▲ +62%80012,4%16,0%1.991
113AMCHNX—13.00020.993▲ +61%9008,7%16,3%56
114GMXHNX—16.80027.059▲ +61%2.3003,6%17,3%152
115DNAUPCoM—24.00038.525▲ +61%1.50011,4%16,2%1.352
116HNIUPCoM—27.00043.229▲ +60%2.0009,5%16,3%642
117BRCHOSEHàng hóa công nghiệp11.40018.226▲ +60%1.1005,1%16,5%141
118PCEHNX—16.50026.199▲ +59%1.4006,6%16,3%165
119SZLHOSEBất động sản27.50043.316▲ +58%2.5008,8%16,4%1.325
120KTLUPCoM—22.40035.252▲ +57%70011,4%15,6%430
121SMBHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá40.60063.393▲ +56%3.00010,6%16,1%1.212
122CDPUPCoM—10.20015.846▲ +55%9005,9%16,1%186
123TTNUPCoM—11.00017.073▲ +55%1.0005,7%16,2%404
124CAPHNX—39.60061.348▲ +55%3.10011,3%16,1%605
125NQNUPCoM—10.50016.257▲ +55%4509,2%15,6%534
126FPTHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ50.40077.759▲ +54%1.81817,5%15,5%95.041
127QHDHNX—53.80082.154▲ +53%1.70018,3%15,4%357
128NTPHNX—55.00083.946▲ +53%2.50116,4%15,6%11.288
129DGWHOSEPhần cứng và thiết bị công nghệ38.40058.550▲ +52%2.00015,2%15,7%8.577
130MPCUPCoM—13.20020.125▲ +52%25012,6%15,2%5.294
131PSEHNX—9.30014.097▲ +52%1.0003,8%16,1%116
132PDNHOSEVận tải82.400124.208▲ +51%4.00016,8%15,5%4.579
133TVTHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc15.20022.785▲ +50%1.5004,0%15,9%319
134ILBHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn19.50029.109▲ +49%1.4277,1%15,6%745
135BDGUPCoM—24.50036.504▲ +49%5.0000,0%17,6%608
136S4AHOSEĐiện, nước, khí đốt31.00046.161▲ +49%3.1007,3%16,0%1.308
137CCRHNX—14.20021.054▲ +48%70010,6%15,3%347
138SGNHOSEVận tải62.50092.372▲ +48%2.50013,9%15,2%2.094
139FOCUPCoM—58.10084.321▲ +45%10.0000,0%16,6%1.070
141DTPUPCoM—57.00080.523▲ +41%80017,6%14,6%2.313
142THGHOSENguyên vật liệu25.75036.062▲ +40%2.7704,2%15,4%906
143BSHUPCoM—16.40022.954▲ +40%1.5005,1%15,2%295
144STPHNX—7.60010.625▲ +40%8002,4%15,3%61
145SLSHNX—129.400180.592▲ +40%10.0005,3%15,0%1.267
146WSBUPCoM—52.00071.590▲ +38%5.0004,5%15,1%754
147DNNUPCoM—47.80065.405▲ +37%2.30015,6%14,7%2.771
148CTWUPCoM—20.00027.198▲ +36%1.2008,0%14,7%560
149SKVUPCoM—22.60030.712▲ +36%1.9806,2%14,9%520
150BDWUPCoM—24.00032.311▲ +35%1.2509,1%14,5%298
151SFIHOSEVận tải26.50035.059▲ +32%2.0005,4%14,5%653
152CPCHNX—16.70022.032▲ +32%1.5004,2%14,6%68
153PHPUPCoM—42.00055.203▲ +31%90016,9%14,1%13.732
154DVPHOSEVận tải72.90095.696▲ +31%8.0004,2%14,8%2.916
155SIPHOSEBất động sản47.90062.857▲ +31%5.0005,1%14,8%11.597
156BSPUPCoM—12.10015.875▲ +31%1.0004,7%14,5%151
157DPGHOSEHàng hóa công nghiệp30.90040.521▲ +31%60013,1%14,1%3.664
158CTRHOSEHàng hóa công nghiệp65.60085.886▲ +31%1.50021,6%14,1%8.404
159BMIHOSEBảo hiểm13.60017.776▲ +31%5007,5%14,1%2.047
160CLWHOSEĐiện, nước, khí đốt47.60061.812▲ +30%2.00014,2%14,2%619
161TV2HOSEHàng hóa công nghiệp26.25033.655▲ +28%1.00011,0%14,0%1.773
162CCIHOSEHàng hóa công nghiệp16.50021.105▲ +28%1.6004,1%14,4%386
163TMCHNX—6.8008.607▲ +27%4503,7%14,1%84
164DMCHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học56.10070.451▲ +26%2.5009,2%13,9%1.948
165ADPHOSENguyên vật liệu23.70029.721▲ +25%3.2000,4%14,5%546
166SDCHNX—5.8007.229▲ +25%9310,0%14,7%18
167PMSHNX—33.80042.068▲ +24%3.9002,2%14,3%243
168VLWUPCoM—28.00034.498▲ +23%2.5005,2%14,0%809
169BSQUPCoM—18.50022.749▲ +23%1.5004,8%14,0%832
170CSTHNX—12.30015.064▲ +22%7004,7%13,8%527
171HGMHNX—110.000134.671▲ +22%22.3000,0%15,1%1.386
172NBTUPCoM—14.00017.067▲ +22%1.1004,7%13,9%412
173VNRHNX—17.40020.841▲ +20%1.0006,2%13,6%3.666
174VHFUPCoM—2.5002.985▲ +19%2900,5%13,9%54
175ND2UPCoM—30.40036.286▲ +19%3.5001,9%13,9%1.520
176VAVUPCoM—29.90035.539▲ +19%1.7009,0%13,6%1.435
177EVEHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc8.79010.373▲ +18%1.0000,8%13,7%369
178DADHNX—14.60017.090▲ +17%1.5001,9%13,6%68
179HNDUPCoM—8.60010.051▲ +17%3006,9%13,3%4.300
180BTPHOSEĐiện, nước, khí đốt6.5507.628▲ +16%8300,1%13,7%396
181DPMHOSENguyên vật liệu19.25022.388▲ +16%1.5005,0%13,5%13.089
182TBCHOSEĐiện, nước, khí đốt30.80035.793▲ +16%4.0000,0%13,7%1.956
183LBMHOSENguyên vật liệu28.20032.727▲ +16%2.3994,8%13,5%1.410
184WCSHNX—281.000325.261▲ +16%16.66610,4%13,4%843
185HTVHOSEVận tải13.35015.436▲ +16%1.5000,9%13,6%175
186BICHOSEBảo hiểm18.20021.011▲ +15%1.2005,9%13,4%3.678
187NAPHNX—8.3009.457▲ +14%6503,5%13,3%179
188VCSHNX—29.40033.339▲ +13%3.8000,0%13,5%4.704
189DRLHOSEĐiện, nước, khí đốt40.80045.915▲ +13%4.2003,2%13,3%388
190CTBHNX—16.00017.910▲ +12%1.5002,8%13,2%333
191HWSUPCoM—14.20015.891▲ +12%9505,6%13,1%1.241
192QNSUPCoM—49.60055.234▲ +11%4.0005,2%13,1%18.235
193ISHUPCoM—20.70023.051▲ +11%3.7000,0%13,6%932
194SKHUPCoM—18.90020.918▲ +11%1.3505,9%13,0%624
195BBSHNX—10.40011.243▲ +8%1.0001,5%12,9%62
196TNCHOSEÔ tô và phụ tùng29.30031.421▲ +7%2.0006,1%12,8%564
197BMPHOSEHàng hóa công nghiệp135.300143.656▲ +6%14.8601,1%12,8%11.076
198ARMHNX—45.80048.580▲ +6%2.00012,8%12,7%142
199SAVHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc12.20012.882▲ +6%1.0003,1%12,7%333
200SDNHNX—15.80016.568▲ +5%8004,9%12,6%48
201XDHUPCoM—16.20016.934▲ +5%7006,0%12,6%438
202D2DHOSEBất động sản20.70021.481▲ +4%5.0000,0%13,0%626
203DHPHNX—11.00011.354▲ +3%1.0001,5%12,5%104
204NTCHOSEBất động sản128.900132.802▲ +3%6.00010,1%12,5%3.094
205KHWUPCoM—26.00026.409▲ +2%1.7506,6%12,4%929
206HDWUPCoM—16.90017.112▲ +1%8206,6%12,3%539
207STCHNX—11.80011.925▲ +1%1.4000,0%12,3%67
208EBSHNX—10.00010.012▲ +0%8002,4%12,3%100
209SEBHNX—36.40036.240▼ −0%4.0000,0%12,2%1.165
210NTHHNX—48.90048.589▼ −1%5.5000,0%12,2%528
211CLLHOSEVận tải26.30026.130▼ −1%2.6141,2%12,2%894
212VPDHOSEĐiện, nước, khí đốt20.80020.661▼ −1%2.3000,0%12,2%2.217
213TCTHOSEDịch vụ tiêu dùng16.50016.250▼ −2%5005,2%12,2%211
214SNZUPCoM—22.20021.650▼ −2%1.4404,5%12,1%8.358
215GASHOSEĐiện, nước, khí đốt75.40073.343▼ −3%2.50012,6%12,1%181.936
216HPWUPCoM—22.50021.765▼ −3%1.5005,2%12,0%1.670
217BNWUPCoM—17.50016.857▼ −4%7008,5%12,0%657
218GMDHOSEVận tải49.70047.797▼ −4%1.46712,5%12,0%32.272
219MDCHNX—8.4008.003▼ −5%6002,4%11,9%180
220CNGHOSENăng lượng19.00018.085▼ −5%1.0005,3%11,9%667
221TMBHNX—55.00052.199▼ −5%2.8425,0%11,9%825
222TIXHOSEBất động sản39.00036.976▼ −5%3.0003,2%11,8%1.170
223VGCHOSEHàng hóa công nghiệp40.00037.734▼ −6%4.4000,0%11,7%17.934
224DNWUPCoM—29.10027.412▼ −6%1.5006,6%11,8%3.492
225AVCUPCoM—36.60034.403▼ −6%3.5001,1%11,7%2.747
226SBMUPCoM—34.00031.873▼ −6%4.0000,0%11,7%1.532
227GDWHNX—31.80029.795▼ −6%2.8861,7%11,7%302
228CMWUPCoM—13.80012.908▼ −6%6636,2%11,8%214
229VIPHOSEVận tải9.6909.063▼ −6%1.0000,0%11,7%663
230PMCHNX—120.000112.137▼ −7%4.36414,6%11,8%1.120
231PLXHOSENăng lượng33.00030.792▼ −7%1.2008,7%11,8%42.698
232CLMHNX—61.00056.503▼ −7%2.2836,8%11,8%882
233NBWHNX—34.00031.472▼ −7%1.8827,1%11,7%371
234BWSUPCoM—29.30027.032▼ −8%2.0005,5%11,6%2.930
235TLGHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn53.90048.992▼ −9%4.5002,4%11,5%5.203
236SABHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá41.95037.798▼ −10%5.0000,0%11,3%53.803
237PPCHOSEĐiện, nước, khí đốt8.7207.825▼ −10%5003,0%11,5%2.796
238SBAHOSEĐiện, nước, khí đốt23.50020.950▼ −11%1.7143,2%11,4%1.492
239MCMHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá25.65022.761▼ −11%2.0002,2%11,3%2.822
240BHNHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá26.05023.087▼ −11%2.8400,0%11,2%6.038
241DHGHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học83.80073.511▼ −12%10.0000,0%11,1%10.957
242VSAHNX—16.00014.034▼ −12%1.0002,6%11,3%226
243VIFHNX—14.50012.596▼ −13%6975,0%11,3%5.075
244HATHNX—29.80025.842▼ −13%3.0000,0%11,1%93
245BTWHNX—59.40051.258▼ −14%2.7607,7%11,3%556
246PREHNX—28.50024.490▼ −14%1.7004,8%11,2%2.975
247SHPHOSEĐiện, nước, khí đốt31.60027.036▼ −14%3.0000,0%11,0%3.198
248TMPHOSEĐiện, nước, khí đốt48.95041.826▼ −15%3.0005,0%11,1%3.426
249ICTHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ17.10014.513▼ −15%1.0003,2%11,1%550
250NETHNX—56.20047.200▼ −16%6.5000,0%10,7%1.259
251CHPHOSEĐiện, nước, khí đốt26.15021.934▼ −16%2.8000,0%10,8%4.123
252DTKHNX—10.6008.875▼ −16%6003,2%11,0%7.237
253PVIHNX—60.90050.552▼ −17%2.3007,9%11,1%15.692
254GTAHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc7.7506.413▼ −17%3502,8%11,0%76
255PBTUPCoM—13.00010.751▼ −17%7284,1%11,0%228
256PHNHNX—51.00042.145▼ −17%4.0002,0%10,8%370
257TBDUPCoM—94.60077.458▼ −18%5.0008,1%10,9%3.067
258PMWUPCoM—31.50025.784▼ −18%1.00010,6%11,0%1.575
259ICNUPCoM—23.50019.150▼ −19%3.0000,0%10,3%719
260TRAHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học34.25027.757▼ −19%3.0000,3%10,6%2.839
261LM8HOSEHàng hóa công nghiệp13.00010.514▼ −19%1.0000,7%10,7%122
262BFCHOSENguyên vật liệu55.70044.806▼ −20%3.5004,3%10,7%3.184
263HJSHNX—24.30019.542▼ −20%2.0000,9%10,6%510
264SAFHNX—56.80044.557▼ −22%3.0007,3%10,6%684
265KGMUPCoM—5.6004.392▼ −22%4200,8%10,5%142
266BSAUPCoM—19.80015.420▼ −22%5007,7%10,8%1.324
267BVHHOSEBảo hiểm62.40048.392▼ −22%1.05510,8%10,8%46.321
268GVRHOSENguyên vật liệu29.60022.938▼ −23%40011,8%10,8%118.400
269SBRUPCoM—7.5005.635▼ −25%1535,3%10,6%610
270SSIHOSEDịch vụ tài chính19.15014.265▼ −26%1.0004,3%10,3%57.475
271IMPHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học35.10025.940▼ −26%60011,9%10,5%5.406
272VINUPCoM—16.00011.765▼ −26%1.5000,0%9,9%408
273CQNUPCoM—31.40022.532▼ −28%1.0008,5%10,2%2.357
274CHSUPCoM—10.8007.744▼ −28%9000,0%9,8%307
275SFGHOSENguyên vật liệu9.6006.747▼ −30%5002,1%10,0%460
276HC3UPCoM—25.00017.097▼ −32%2.0000,0%9,5%517
277SZEUPCoM—7.0004.784▼ −32%4001,3%9,8%210
278CKVHNX—12.6008.520▼ −32%6401,9%9,8%51
279HLCHNX—10.2006.682▼ −34%1.0000,0%8,9%259
280BGWUPCoM—16.00010.394▼ −35%8103,0%9,5%290
281DRCHOSEÔ tô và phụ tùng8.9705.732▼ −36%5001,3%9,4%1.385
282THBHNX—7.6004.736▼ −38%2502,7%9,5%87
283MKPUPCoM—25.10015.629▼ −38%5003,3%9,7%634
284THSHNX—8.3005.127▼ −38%8000,0%8,5%22
285VCIHOSEDịch vụ tài chính18.95011.382▼ −40%6204,8%9,3%21.835
286BMVUPCoM—3.2001.888▼ −41%771,8%9,4%77
287LDWUPCoM—16.1009.027▼ −44%6123,4%8,9%1.269
288PGDHOSEĐiện, nước, khí đốt20.50011.242▼ −45%1.0001,7%8,7%2.029
289SSCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá20.20010.974▼ −46%2.0000,0%7,5%268
290DHDUPCoM—26.50013.760▼ −48%18011,3%9,0%1.288
291KHPHOSEĐiện, nước, khí đốt9.5004.855▼ −49%4850,5%8,3%591
292QTCHNX—33.00016.772▼ −49%4009,7%8,9%100
293NLGHOSEBất động sản20.90010.592▼ −49%5003,5%8,7%10.139
294FTSHOSEDịch vụ tài chính18.6009.370▼ −50%5004,8%8,6%7.085
295BCFHNX—33.00016.191▼ −51%1.8820,0%8,0%1.391
296PWSUPCoM—12.5006.004▼ −52%5800,9%8,1%480
297BVSHNX—26.00012.375▼ −52%8002,0%8,3%1.877
298VTCHNX—9.0004.218▼ −53%1.1150,0%5,1%48
299VGRUPCoM—129.00059.996▼ −53%7.5000,0%7,7%10.607
300VTEUPCoM—6.9003.197▼ −54%1212,8%8,5%108
301VMSHNX—29.50013.573▼ −54%6505,1%8,3%265
302HTCHNX—35.00015.053▼ −57%1.3002,0%7,8%577
303PICHNX—14.2005.870▼ −59%1.0000,0%6,8%473
304BPCHNX—12.0004.943▼ −59%3001,4%7,9%46
305NDWUPCoM—19.4007.886▼ −59%6002,5%7,7%664
306TIDUPCoM—18.3007.385▼ −60%1.2000,0%6,8%3.660
307PGSHNX—80.00031.969▼ −60%2.0005,9%7,7%4.000
308WTCUPCoM—9.5003.784▼ −60%6000,0%6,8%166
309SMNHNX—5.5002.048▼ −63%5000,0%5,4%24
310IDPUPCoM—260.00096.583▼ −63%12.5000,0%7,0%16.069
311NSLUPCoM—15.5005.740▼ −63%6000,4%7,2%194
312HANUPCoM—7.4002.721▼ −63%2500,6%7,3%1.044
313PVMUPCoM—19.0006.847▼ −64%6001,3%7,3%734
314TTDUPCoM—90.00031.688▼ −65%1.6519,8%7,4%2.861
315SRCHOSEÔ tô và phụ tùng31.5009.832▼ −69%4004,9%7,2%1.149
316VGVUPCoM—55.60017.072▼ −69%9007,1%7,1%1.989
317PHSUPCoM—8.9002.432▼ −73%3000,0%6,3%1.780
318BXHHNX—20.0002.808▼ −86%2000,9%5,7%60
319TETHNX—50.0001.287▼ −97%1000,1%4,7%3.110

Chênh lệch = giá trị mô hình ÷ giá − 1: dương là giá đang thấp hơn giá trị mô hình. 319 mã trả cổ tức tiền mặt đều đặn 5 năm liền và trong 12 tháng qua (trong 337 mã có lãi và trả đủ 5 năm). Giá trị theo mô hình là phép tính cơ học từ số liệu công bố và các giả định nêu trên, đổi giả định là đổi kết quả; không phải khuyến nghị mua, bán cổ phiếu.

Cách tính

Mô hình chiết khấu cổ tức coi giá trị một cổ phiếu bằng tổng hiện giá mọi khoản cổ tức tiền mặt nó sẽ trả. Bản hai giai đoạn ở đây:

Giai đoạn 1 (5 năm): cổ tức và lợi nhuận tăng theo tốc độ tự tài trợ của chính doanh nghiệp, g = ROE × (1 − tỉ lệ chi trả cổ tức), tối đa 25%/năm. Cổ tức xuất phát = cổ tức tiền mặt 12 tháng qua theo lịch VSDC; tỉ lệ chi trả = cổ tức ÷ EPS.

Giai đoạn 2 (mãi mãi): tăng bằng lợi suất trái phiếu Chính phủ 10 năm (4,54%) — không doanh nghiệp nào tăng nhanh hơn nền kinh tế mãi được; doanh nghiệp trưởng thành dần về mức sinh lời chung của thị trường (ROE 16,3%) nên chỉ giữ lại phần lợi nhuận đủ để tăng 4,54%, còn lại chia cổ tức.

Lợi suất chiết khấu 12,3%/năm: mức mà giá cả thị trường hiện nay đang ngụ ý (giải ngược cùng mô hình trên tổng lợi nhuận, cổ tức của toàn thị trường), dùng chung cho mọi mã.

Chỉ tính cho mã trả cổ tức tiền mặt mỗi năm trong 5 năm liền trước và có trả trong 12 tháng qua, có lãi. "Lợi suất ngụ ý" là lợi suất làm giá trị mô hình bằng đúng giá hiện nay: cao hơn 12,3% nghĩa là giá đang thấp hơn giá trị mô hình.

Các trang định giá khác