Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SGN
CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn
Sai Gon Ground Services Joint Stock Company
62.500
▲ +700 (▲ +1,13%)

Định giá và chỉ số tài chính SGN: P/E, P/B, ROE

Chỉ số tài chính SGN hiện tại

Giá đóng cửa 3-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịTrung vị ngànhCách tính
P/E8,3 lần9,0 lầnGiá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B1,63 lần1,19 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S1,33 lần1,04 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
EV/EBITDA4,7 lần4,7 lầnGiá trị doanh nghiệp (vốn hóa + nợ vay + lợi ích cổ đông không kiểm soát − tiền và tương đương tiền cuối quý) ÷ EBITDA 4 quý gần nhất (lợi nhuận trước thuế + chi phí lãi vay + khấu hao trên lưu chuyển tiền tệ). Chỉ doanh nghiệp thường; không tính khi EBITDA ≤ 0 hoặc thiếu dòng khấu hao.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)7.529 đ2.423 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)38.255 đ20.198 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt8,0%4,3%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ20,8%13,8%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản14,5%7,2%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp30,7%22,3%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng16,1%10,2%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu0,00 lần0,22 lầnVay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành3,29 lần2,30 lầnTài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Vận tải (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.

Định giá SGN

Giá đóng cửa 62.500 đ · đồng/cổ phiếu

Cách định giáGiá trị (đ/cp)So với giáĐầu vào
Mô hình chiết khấu cổ tức79.671▲ +27%Cổ tức 12 tháng 5.000 đ, tăng 7,0%/năm trong 5 năm rồi 4,53%/năm; chiết khấu 12,2%. Giá hiện nay ngụ ý lợi suất 14,3%/năm.
Mô hình thu nhập thặng dư72.715▲ +16%Giá trị sổ sách 38.255 đ + lợi nhuận vượt lợi suất đòi hỏi: ROE 20,8% so với 12,2%.
Theo P/E trung vị ngành67.864▲ +9%EPS 7.529 đ × P/E trung vị ngành 9,0 lần.
Theo P/B trung vị ngành45.629▼ −27%BVPS 38.255 đ × P/B trung vị ngành 1,19 lần.

Mô hình cổ tức SGN: giá trị khi đổi giả định

đồng/cổ phiếu

Lợi suất đòi hỏiTăng mãi 3,53%Tăng mãi 4,53%Tăng mãi 5,53%
11,2%87.41591.92097.868
12,2%76.84779.67183.228
13,2%68.47770.24672.384

P/E hiện nay 8,3 lần, cao hơn 3/40 quý trong 40 quý gần nhất (thấp nhất 6,6, cao nhất 52,3, trung vị 12,3 lần). P/B hiện nay 1,63 lần, cao hơn 3/40 quý trong 40 quý gần nhất (thấp nhất 1,36, cao nhất 11,31, trung vị 2,88 lần). Giá trị theo mô hình là phép tính cơ học từ số liệu công bố và các giả định nêu trên, đổi giả định là đổi kết quả; không phải khuyến nghị mua, bán cổ phiếu. Cách tính và đầu vào chung.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng SGN theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: 1.599Q1/2022: 1.466Q2/2022: 2.304Q3/2022: 3.525Q4/2022: 4.123Q1/2023: 4.871Q2/2023: 5.672Q3/2023: 6.931Q4/2023: 6.783Q1/2024: 6.980Q2/2024: 6.614Q3/2024: 6.497Q4/2024: 8.059Q1/2025: 8.346Q2/2025: 8.125Q3/2025: 7.230Q4/2025: 6.210Q1/2026: 6.005Q2/2026: 6.329Q3/2026: 7.5298.346Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E SGN theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 44,4Q1/2022: 52,3Q2/2022: 29,5Q3/2022: 19,3Q4/2022: 15,2Q1/2023: 15,0Q2/2023: 13,0Q3/2023: 10,1Q4/2023: 10,7Q1/2024: 10,7Q2/2024: 12,3Q3/2024: 12,2Q4/2024: 10,4Q1/2025: 9,9Q2/2025: 7,8Q3/2025: 8,9Q4/2025: 9,5Q1/2026: 8,7Q2/2026: 8,6Q3/2026: 6,952,3Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B SGN theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 3,06Q1/2022: 3,19Q2/2022: 2,98Q3/2022: 2,88Q4/2022: 2,56Q1/2023: 2,80Q2/2023: 2,88Q3/2023: 2,52Q4/2023: 2,54Q1/2024: 2,49Q2/2024: 2,87Q3/2024: 2,60Q4/2024: 2,57Q1/2025: 2,38Q2/2025: 1,93Q3/2025: 1,90Q4/2025: 1,68Q1/2026: 1,40Q2/2026: 1,52Q3/2026: 1,363,19Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ SGN theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 6,7Q1/2022: 5,9Q2/2022: 10,0Q3/2022: 15,2Q4/2022: 17,3Q1/2023: 19,4Q2/2023: 23,4Q3/2023: 27,0Q4/2023: 25,6Q1/2024: 25,0Q2/2024: 24,5Q3/2024: 22,3Q4/2024: 26,3Q1/2025: 25,8Q2/2025: 26,5Q3/2025: 22,5Q4/2025: 18,3Q1/2026: 16,7Q2/2026: 18,4Q3/2026: 20,827,0Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp SGN theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 21,9Q1/2022: 21,1Q2/2022: 24,9Q3/2022: 27,1Q4/2022: 27,2Q1/2023: 27,4Q2/2023: 27,4Q3/2023: 29,8Q4/2023: 31,3Q1/2024: 31,8Q2/2024: 32,2Q3/2024: 32,4Q4/2024: 32,6Q1/2025: 32,9Q2/2025: 32,6Q3/2025: 31,4Q4/2025: 28,8Q1/2026: 28,2Q2/2026: 29,3Q3/2026: 30,732,9Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng SGN theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 11,0Q1/2022: 10,2Q2/2022: 13,5Q3/2022: 14,6Q4/2022: 13,9Q1/2023: 14,1Q2/2023: 14,8Q3/2023: 16,7Q4/2023: 15,6Q1/2024: 15,7Q2/2024: 14,7Q3/2024: 14,6Q4/2024: 17,8Q1/2025: 17,9Q2/2025: 17,7Q3/2025: 16,0Q4/2025: 14,1Q1/2026: 13,9Q2/2026: 14,2Q3/2026: 16,117,9Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số SGN theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BEV/EBITDAROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/202652.0007.5296,91,363,920,814,530,716,10,003,29
Q2/202654.6006.3298,61,524,718,412,829,314,20,003,65
Q1/202652.0006.0058,71,404,316,712,928,213,90,005,37
Q4/202559.3006.2109,51,685,318,314,428,814,10,004,73
Q3/202564.7007.2308,91,904,722,516,631,416,00,003,64
Q2/202563.5008.1257,81,933,926,519,132,617,70,003,68
Q1/202583.0008.3469,92,385,325,820,932,917,90,004,76
Q4/202484.0008.05910,42,575,526,321,232,617,80,004,72
Q3/202479.2006.49712,22,606,522,317,132,414,60,003,80
Q2/202481.6006.61412,32,876,124,518,232,214,70,003,44
Q1/202474.4006.98010,72,495,625,020,331,815,70,004,81
Q4/202372.5006.78310,72,545,725,620,431,315,60,004,09
Q3/202369.9006.93110,12,525,627,020,429,816,70,003,54
Q2/202373.8005.67213,02,887,023,416,827,414,80,003,10
Q1/202373.0004.87115,02,807,719,415,427,414,10,004,21
Q4/202262.7004.12315,22,567,217,313,527,213,90,004,26
Q3/202267.9003.52519,32,888,215,211,027,114,60,003,69
Q2/202268.0002.30429,52,9810,510,06,524,913,50,003,30
Q1/202276.7001.46652,33,1914,35,93,721,110,20,005,74
Q4/202170.9001.59944,43,0611,66,74,321,911,00,005,72
Q3/202169.1001.51745,53,0211,76,43,921,09,50,003,88
Q2/202169.0001.99534,62,9810,38,45,323,011,10,003,19
Q1/202169.8001.55145,02,7111,75,83,820,19,10,004,95
Q4/202070.5002.62326,92,859,410,37,523,012,00,003,94
Q3/202067.9005.54812,22,776,123,217,031,218,40,002,95
Q2/202069.0007.8498,82,834,834,624,734,420,60,002,27
Q1/202066.3009.9706,62,363,840,731,036,021,50,003,05
Q4/201989.00010.1998,73,384,745,234,036,921,60,003,06
Q3/201987.1008.64210,13,745,242,530,935,019,70,002,51
Q2/201987.5008.19610,74,175,645,033,034,819,60,002,52
Q1/2019130.30011.12111,74,476,343,433,035,420,10,002,96
Q4/2018125.00010.97311,44,756,048,335,236,020,60,002,54
Q3/2018138.00010.58713,05,687,050,937,036,220,50,002,47
Q2/2018134.0009.92113,56,227,553,436,335,619,90,002,38
Q1/2018140.0009.57114,66,348,254,136,136,119,80,002,51
Q4/2017161.2008.68318,68,4610,651,537,134,718,80,001,99
Q3/2017143.0008.46016,98,2710,053,837,133,919,10,001,79
Q2/2017191.10010.24518,710,1811,561,640,033,819,70,001,44
Q1/2017181.0009.51119,011,3112,267,039,132,419,70,001,35
Q4/2016142.0008.82916,18,0610,762,040,231,919,90,001,78

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của SGN

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, SGN có P/E 8,3 lần, P/B 1,63 lần, ROE 20,8%, ROA 14,5%.

P/E của SGN thấp hơn trung vị ngành Vận tải (9,0 lần) 8%.

Trong 20 quý gần nhất có số, P/E cuối quý của SGN dao động từ 6,9 đến 52,3 lần.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.