Số liệu tới phiên3-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.117 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, API, AVG, BBT · Xem bảng →

EV/EBITDA cổ phiếu Việt Nam: xếp hạng 663 mã

EV/EBITDA toàn thị trường

Giá đóng cửa 3-11-2026 · đơn vị: lần

EV/EBITDA toàn thị trường
8,7
EV/EBITDA trung vị
6,4
Số mã có số
663

Xếp hạng EV/EBITDA mọi mã

Giá đóng cửa 3-11-2026 · lần

#MãSànNgànhGiáEV/EBITDAP/EVốn hóa (tỉ)
1PMBHNX—9.2000,44,2110
2V12HNX—9.6000,47,6112
3POSUPCoM—13.7000,64,5725
4PVVUPCoM—1.2000,6—36
5VPSHOSENguyên vật liệu8.2100,71,6201
6CTXUPCoM—4.0000,71,9402
7SD5HNX—6.7000,88,4174
8IRCUPCoM—3.9001,11,568
9DHBUPCoM—10.3001,32,72.804
10XPHUPCoM—13.0001,51,5169
11VSAHNX—16.0001,59,8226
12THTHNX—7.0001,62,2172
13PDBHNX—19.2001,63,1171
14VSMHNX—15.0001,65,875
15VTOHOSEVận tải10.2001,75,0815
16CTTHNX—15.4001,73,872
17CSTHNX—12.3001,97,0527
18TNSUPCoM—3.3001,94,666
19PTSHNX—10.9002,03,661
20PVGHNX—5.6002,011,3224
21BIGUPCoM—4.4002,02,1150
22EIDHNX—18.5002,03,1278
23PQNUPCoM—4.0002,03,1120
24SDTUPCoM—3.6002,02,4154
25VOSHOSEVận tải10.5002,04,31.470
26VCAHOSENguyên vật liệu6.6002,03,4100
27PJCHNX—30.0002,04,1220
28PTXHNX—22.2002,15,0143
29TMCHNX—6.8002,16,684
30GTSUPCoM—10.4002,16,1296
31X20HNX—10.4002,15,1179
32SBBUPCoM—16.1002,24,11.409
33TV1UPCoM—19.6002,22,8523
34LPTUPCoM—5.9002,23,671
35ITDHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn9.6802,24,2299
36PVPHOSENăng lượng17.8002,35,71.846
37VNLHOSEVận tải18.7002,34,7277
38VNAUPCoM—13.0002,33,0442
39PGDHOSEĐiện, nước, khí đốt20.5002,316,32.029
40HLCHNX—10.2002,418,1259
41SWCUPCoM—25.5002,44,61.711
42BSPUPCoM—12.1002,47,1151
43QTPUPCoM—11.1002,44,04.995
44DTGHNX—12.3002,44,1130
45HADHNX—12.7002,45,251
46PJTHOSENăng lượng9.0002,45,5224
47TDWHOSEĐiện, nước, khí đốt48.0002,55,7408
48CNGHOSENăng lượng19.0002,59,7667
49PSCHNX—10.5002,58,176
50PPYHNX—6.6002,54,893
51BCCHNX—5.6002,68,8690
52CIAHNX—8.4002,65,6157
53TCWUPCoM—29.9002,64,3598
54STCHNX—11.8002,69,467
55HIIHOSENguyên vật liệu8.2602,62,5608
56MTSUPCoM—8.5002,64,8128
57DWCUPCoM—16.5002,64,9520
58HNDUPCoM—8.6002,67,54.300
59NBPHNX—7.0002,65,290
60NBCHNX—7.8002,74,7289
61THBHNX—7.6002,712,687
62CLHHNX—20.7002,74,5248
63TN1HOSEBất động sản11.8002,72,4780
64UICHOSEĐiện, nước, khí đốt54.5002,84,0452
65TV2HOSEHàng hóa công nghiệp26.2502,88,41.773
66PSEHNX—9.3002,86,1116
67TVDHNX—8.9002,84,4400
68VLBUPCoM—51.4002,83,62.397
69VFRUPCoM—9.1002,86,4136
70PGNHNX—5.8002,926,955
71NAPHNX—8.3002,97,9179
72DLGHOSEHàng hóa công nghiệp1.8702,91,4560
73BAXHNX—28.8002,95,2236
74RTBUPCoM—26.0003,05,42.287
75DC4HOSEHàng hóa công nghiệp5.7403,03,8632
76ILBHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn19.5003,06,6745
77MDGHOSEHàng hóa công nghiệp50.0003,03,7516
78ALCUPCoM—12.9003,03,9984
79HTLHOSEPhân phối và bán lẻ19.6503,03,9236
80MKVHNX—11.8003,05,259
81TD6HNX—5.9003,19,1365
82VCMHNX—6.9003,12,183
83VVSHOSEPhân phối và bán lẻ70.2003,13,33.022
84DRHHOSEBất động sản1.0703,11,4132
85KHSHNX—11.6003,13,9177
86VHLHNX—9.6003,17,0240
87HNIUPCoM—27.0003,26,9642
88IFSUPCoM—17.0003,28,91.481
89BTTHOSEHàng hóa công nghiệp46.2503,24,2624
90PXSUPCoM—2.3003,29,1138
91TIPHOSEHàng hóa công nghiệp15.4503,24,41.004
92BRCHOSEHàng hóa công nghiệp11.4003,25,8141
93DRIUPCoM—13.4003,24,7981
94PVSHNX—29.8003,28,818.288
95TNAUPCoM—3.7003,31,8182
96SDCHNX—5.8003,38,218
97TTLHNX—7.3003,36,4306
98WSBUPCoM—52.0003,36,9754
99VNFHNX—12.4003,36,0393
100PDVHOSEVận tải8.0003,35,8635
101CMPUPCoM—7.8003,37,7253
102HUGUPCoM—25.0003,35,5488
103UDJUPCoM—6.8003,44,6112
104DDMUPCoM—1.2003,40,215
105VIPHOSEVận tải9.6903,49,7663
106CLXUPCoM—13.0003,44,91.126
107PPPHNX—20.0003,54,7176
108SZBHNX—45.5003,55,41.365
109INNHNX—36.5003,56,7986
110HMHHNX—15.0003,56,6208
111PVTHOSENăng lượng20.8003,57,010.752
112NCTHOSEVận tải81.2003,54,82.125
113PTTUPCoM—6.9003,55,8114
114BSHUPCoM—16.4003,56,9295
115BSLUPCoM—13.0003,55,4585
116SMCHOSENguyên vật liệu9.8003,62,3721
117PGVHOSEĐiện, nước, khí đốt20.3503,64,124.692
118VNSHOSEVận tải5.3203,6—361
119DTDHNX—9.7003,66,6712
120VNCHNX—36.5003,67,7766
121BTPHOSEĐiện, nước, khí đốt6.5503,67,8396
122TCLHOSEVận tải28.8503,65,1870
123SAVHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc12.2003,68,7333
124SD2UPCoM—4.0003,64,458
125CTWUPCoM—20.0003,77,4560
126VNYUPCoM—5.2003,78,784
127KHPHOSEĐiện, nước, khí đốt9.5003,717,3591
128PSNUPCoM—9.4003,88,4376
129DTKHNX—10.6003,810,47.237
130TCRHOSEHàng hóa công nghiệp1.9703,82,589
131VLGUPCoM—6.2003,812,588
132DDVUPCoM—15.0003,95,62.192
133PMGHOSEĐiện, nước, khí đốt5.2403,94,5243
134NO1HOSEHàng hóa công nghiệp2.9803,99,873
135CDNHNX—25.6003,96,02.534
136TPPHNX—10.0003,92,9629
137ABTHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá54.8003,94,3645
138NBWHNX—34.0003,911,3371
139JVCHOSEThiết bị và dịch vụ y tế2.8004,06,3315
140SCSHOSEVận tải39.3004,05,03.769
141HTVHOSEVận tải13.3504,07,7175
142SASUPCoM—34.9004,05,14.657
143HDMUPCoM—35.0004,04,7703
144RALHOSEHàng hóa công nghiệp71.0004,03,61.672
145TV4HNX—12.5004,05,8247
146MDCHNX—8.4004,09,1180
147GSPHOSENăng lượng10.1004,18,6750
148BTSHNX—4.6004,18,4568
149LAWUPCoM—19.0004,18,5232
150PANHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá16.7004,13,44.186
151TOSUPCoM—75.0004,25,35.625
152HPAHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá26.7504,25,57.624
153VSTUPCoM—2.6004,21,9179
154MCFHNX—7.1004,25,077
155FHSUPCoM—26.0004,27,6464
156HT1HOSENguyên vật liệu12.8004,212,64.884
157BSRHOSENăng lượng26.3004,24,7131.692
158DNAUPCoM—24.0004,27,21.352
159HAHHOSEVận tải46.2004,26,28.863
160AAAHOSENguyên vật liệu7.0404,34,82.772
161DSNHOSEDịch vụ tiêu dùng36.0004,35,8435
162VFGHOSENguyên vật liệu40.1504,35,21.675
163VAVUPCoM—29.9004,39,11.435
164NT2HOSEĐiện, nước, khí đốt21.8004,44,76.276
165PTBHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc29.8004,45,42.992
166PIAHNX—24.6004,46,996
167ASPHOSENăng lượng13.9504,43,3521
168NFCHNX—49.5004,45,1779
169CKDUPCoM—21.0004,43,0651
170CMVHOSEPhân phối và bán lẻ7.5504,45,5137
171BSQUPCoM—18.5004,47,7832
172HWSUPCoM—14.2004,48,61.241
173TMGUPCoM—72.5004,47,61.305
174GCFUPCoM—17.7004,48,5765
175LDPHNX—7.7004,44,8144
176ICTHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ17.1004,410,4550
177TFCHNX—37.5004,44,4631
178SMAHOSEĐiện, nước, khí đốt7.4904,49,5152
179MVBHNX—11.8004,513,41.239
180NDTUPCoM—4.8004,52,275
181VE9UPCoM—2.5004,55,130
182GHCHOSEĐiện, nước, khí đốt22.8004,55,81.087
183HTGHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc35.2004,54,31.521
184TOTHNX—13.2004,54,3137
185CLCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá53.5004,55,91.402
186TSJUPCoM—23.1004,55,81.728
187NSCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá60.4004,55,21.062
188TCMHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc14.7004,58,41.729
189PNJHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc14.7504,54,57.548
190DPRHOSENguyên vật liệu37.0004,56,73.215
191GLTHNX—17.1004,59,8211
192LBMHOSENguyên vật liệu28.2004,58,51.410
193VGTUPCoM—11.1004,64,75.550
194LIXHOSEĐồ gia dụng và cá nhân24.6004,67,11.594
195NEDUPCoM—5.1004,612,0235
196NCSUPCoM—33.1004,67,8594
197APFUPCoM—41.6004,66,31.499
198CCTUPCoM—7.6004,616,2216
199MNBUPCoM—28.5004,63,6570
200FMCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá34.7504,64,12.272
201FDCHOSEBất động sản26.0004,75,01.004
202CQTUPCoM—6.4004,7—160
203SZEUPCoM—7.0004,712,5210
204SFIHOSEVận tải26.5004,77,1653
205DCMHOSENguyên vật liệu32.6504,76,517.285
206SGNHOSEVận tải62.5004,78,32.094
207BMCHOSENguyên vật liệu9.5004,720,1118
208IDVHNX—21.7004,76,51.029
209QNWUPCoM—19.4004,79,8388
210SZLHOSEBất động sản27.5004,87,21.325
211BNAHNX—1.8004,80,956
212PVYUPCoM—1.6004,8—95
213SZGUPCoM—33.0004,88,01.812
214FOCUPCoM—58.1004,86,61.070
215SKGHOSEVận tải7.1604,811,3476
216SKVUPCoM—22.6004,97,5520
217GDTHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc15.9004,95,7430
218QNPHOSEVận tải29.0004,97,51.172
219PTDHNX—9.2004,93,1184
220IDCHNX—33.2004,96,413.859
222LCGHOSEHàng hóa công nghiệp6.3605,08,71.314
223BTWHNX—59.4005,012,1556
224DATHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá8.1005,06,4561
225VREHOSEBất động sản23.1505,07,152.604
226DXPHNX—14.7005,04,7881
227VHCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá48.0505,07,710.064
228APCUPCoM—5.5005,1—109
229CLWHOSEĐiện, nước, khí đốt47.6005,19,9619
230TBCHOSEĐiện, nước, khí đốt30.8005,17,91.956
231HBCUPCoM—2.9005,14,21.156
232TRCHOSENguyên vật liệu19.8005,18,42.376
233NHHHOSENguyên vật liệu9.6305,114,31.088
234PMPHNX—11.5005,15,048
235NHTHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc11.4005,14,5274
236SBDUPCoM—7.6005,14,1106
237HATHNX—29.8005,210,893
238KSVHNX—100.1005,28,430.030
239C32HOSEHàng hóa công nghiệp15.8505,26,2476
240PATUPCoM—72.5005,26,21.812
241SJGUPCoM—20.4005,25,49.171
242SJDHOSEĐiện, nước, khí đốt14.0005,27,0966
243AIGUPCoM—43.8005,27,28.593
244DP1UPCoM—29.4005,25,2617
245ADPHOSENguyên vật liệu23.7005,27,3546
246PHRHOSENguyên vật liệu29.0505,27,37.085
247HJCUPCoM—5.5005,26,371
248PVBHNX—18.8005,35,1406
249KSFHNX—68.3005,33,461.455
250DGCHOSENguyên vật liệu32.8505,36,612.476
251VCSHNX—29.4005,38,24.704
252VCPUPCoM—30.0005,34,32.514
253TTTHNX—30.4005,34,1139
254CTBHNX—16.0005,38,3333
255PLCHNX—19.1005,38,21.543
256CAPHNX—39.6005,38,0605
257HPWUPCoM—22.5005,310,21.670
258PDCUPCoM—6.9005,316,0104
259ANTHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá16.0005,44,2565
260COMHOSEPhân phối và bán lẻ35.3505,410,6499
261CBIUPCoM—9.8005,4—421
262TV3HNX—14.1005,49,7134
263PC1HOSEHàng hóa công nghiệp18.3505,46,77.547
264NSTHNX—11.1005,44,7124
265QNCUPCoM—5.3005,49,2318
266SD9HNX—10.3005,49,4353
267HNAHOSEĐiện, nước, khí đốt21.0005,59,84.940
268EVEHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc8.7905,57,5369
269SGCHNX—104.5005,56,4747
270XMPUPCoM—14.8005,57,5222
271THGHOSENguyên vật liệu25.7505,57,0906
272KMRHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc2.1705,523,0123
273APHHOSENguyên vật liệu6.9005,56,91.683
274VGCHOSEHàng hóa công nghiệp40.0005,610,017.934
275PMSHNX—33.8005,67,6243
276TNIHOSEHàng hóa công nghiệp3.9705,63,2208
277BBSHNX—10.4005,68,262
278S99HNX—7.0005,67,0733
279MSHHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc35.0005,66,13.938
280BDGUPCoM—24.5005,77,2608
281HPGHOSENguyên vật liệu21.2505,76,5179.413
282ASTHOSEPhân phối và bán lẻ56.4005,79,63.046
283SNZUPCoM—22.2005,79,68.358
284DNWUPCoM—29.1005,710,53.492
285HCTHNX—10.6005,738,521
286QPHUPCoM—30.2005,78,4561
287SBHUPCoM—37.0005,78,24.596
288SKHUPCoM—18.9005,79,1624
289SVCHOSEPhân phối và bán lẻ17.5005,73,91.632
290HTEUPCoM—2.5005,810,657
291S55HNX—66.0005,85,8660
292POWHOSEĐiện, nước, khí đốt12.0005,86,136.814
293MEDHNX—18.4005,89,0228
294ND2UPCoM—30.4005,87,91.520
295CMDUPCoM—17.9005,85,3227
296VGPHNX—28.9005,813,0226
297CSVHOSENguyên vật liệu21.9505,98,22.425
298CLMHNX—61.0005,910,0882
299NVTHOSEBất động sản7.7505,921,5701
300TNWUPCoM—16.6005,97,2266
301DQCHOSEHàng hóa công nghiệp9.3005,910,2256
302DMCHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học56.1005,98,11.948
303DBCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá15.2005,96,56.552
304VCXUPCoM—13.0005,920,5345
305CLLHOSEVận tải26.3005,99,3894
306MASHNX—35.1006,012,3150
307VHMHOSEBất động sản61.9006,06,4508.498
308VEAUPCoM—38.3006,06,450.893
309BHNHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá26.0506,011,16.038
310DVNUPCoM—17.2006,05,64.076
311BSAUPCoM—19.8006,011,91.324
312VC7HNX—8.3006,18,3798
313CVTHOSENguyên vật liệu28.4506,122,31.044
314AVCUPCoM—36.6006,19,92.747
315VGSHNX—19.0006,14,21.169
316ABCUPCoM—9.9006,19,0202
317SIPHOSEBất động sản47.9006,28,011.597
318TCKUPCoM—3.0006,211,672
319SGPUPCoM—18.8006,29,34.066
320DPMHOSENguyên vật liệu19.2506,28,313.089
321BMVUPCoM—3.2006,212,077
322BMPHOSEHàng hóa công nghiệp135.3006,28,811.076
323ADGHOSETruyền thông và giải trí8.0706,37,4173
324TCTHOSEDịch vụ tiêu dùng16.5006,38,2211
325TVNUPCoM—9.5006,33,76.441
326GICHNX—10.7006,312,3272
327HVNHOSEVận tải21.0006,314,065.341
328TRAHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học34.2506,311,22.839
329PPCHOSEĐiện, nước, khí đốt8.7206,49,52.796
330TDCHOSEBất động sản6.4606,45,6822
331NCGUPCoM—12.0006,49,51.437
332NDXHNX—5.8006,47,756
333TMPHOSEĐiện, nước, khí đốt48.9506,411,63.426
334HJSHNX—24.3006,411,4510
335HNFUPCoM—17.7006,46,5531
336CENUPCoM—1.2006,457,426
337ONEHNX—9.8006,55,777
338DBTHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học13.1006,58,4288
339HAGHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá13.7506,55,017.427
340VCGHOSEHàng hóa công nghiệp15.2006,59,510.612
341DTPUPCoM—57.0006,59,32.313
342DTIUPCoM—1.6006,5108,122
343TMTHOSEÔ tô và phụ tùng10.0006,55,0369
344TTSUPCoM—6.3006,652,8320
345ACLHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá10.8006,611,0542
346BNWUPCoM—17.5006,610,6657
347REEHOSEHàng hóa công nghiệp44.8506,610,127.959
348BWEHOSEĐiện, nước, khí đốt41.8006,67,810.506
349SD3UPCoM—9.5006,64,1152
350GLWUPCoM—13.3006,715,2239
351ELCHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ10.6006,79,11.248
352VNEUPCoM—1.9006,71,9156
353BQPUPCoM—12.1006,76,3224
354CTRHOSEHàng hóa công nghiệp65.6006,712,68.404
355VDPHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học31.9506,714,51.023
356SJEHNX—9.9006,73,6396
357PSWHNX—7.3006,74,0124
358AGGHOSEBất động sản8.6906,73,31.576
359SHPHOSEĐiện, nước, khí đốt31.6006,710,63.198
360SBVHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc6.2206,821,7178
361SRFHOSEHàng hóa công nghiệp7.0306,87,5238
362CCCHOSEHàng hóa công nghiệp5.6006,85,9230
363PVEUPCoM—1.7006,87,742
364VSHHOSEĐiện, nước, khí đốt40.6006,811,49.591
365MCMHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá25.6506,910,42.822
366CMGHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ17.5006,910,34.076
367ITCHOSEBất động sản8.3006,911,1844
368PHPUPCoM—42.0006,910,013.732
369FPTHOSEPhần mềm và dịch vụ công nghệ50.4006,99,295.041
370PGCHOSENăng lượng14.7507,05,3890
371ASGHOSEVận tải15.0507,010,71.366
372ISHUPCoM—20.7007,011,6932
373TYAHOSEHàng hóa công nghiệp16.5007,04,1506
374CTIHOSENguyên vật liệu16.9507,06,61.175
375DKGUPCoM—9.4007,167,4137
376ARMHNX—45.8007,111,9142
377QNSUPCoM—49.6007,19,118.235
378VITHNX—25.0007,113,51.995
379BSGUPCoM—8.0007,1—480
380OGCHOSEDịch vụ tài chính2.1607,16,4648
381DNNUPCoM—47.8007,210,32.771
382GEGHOSEĐiện, nước, khí đốt11.4507,210,64.308
383FICUPCoM—13.5007,29,71.714
384MKPUPCoM—25.1007,211,9634
385VHFUPCoM—2.5007,37,354
386BWSUPCoM—29.3007,311,32.930
387FOXUPCoM—53.5007,410,539.524
388HGMHNX—110.0007,411,01.386
389LM8HOSEHàng hóa công nghiệp13.0007,410,7122
390MSNHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá69.4007,410,6101.350
391IPAHNX—12.0007,45,22.951
392HSGHOSENguyên vật liệu10.7007,513,28.638
393SBMUPCoM—34.0007,510,61.532
394VNGHOSEDịch vụ tiêu dùng5.5007,58,7535
395TSAHOSEHàng hóa công nghiệp10.3007,614,6425
396TDSUPCoM—8.3007,66,6101
397AFXHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá9.7807,65,3342
398GEXHOSEHàng hóa công nghiệp21.5007,626,828.132
399OPCHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học19.9507,612,71.495
400TMSHOSEVận tải32.6007,69,96.025
401DNPHNX—20.0007,612,72.819
402LAFHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá19.0007,77,9289
403DGWHOSEPhần cứng và thiết bị công nghệ38.4007,79,08.577
404MWGHOSEPhân phối và bán lẻ72.3007,79,5106.693
405GVRHOSENguyên vật liệu29.6007,713,5118.400
406ACVUPCoM—39.0007,811,8139.711
407PXTUPCoM—1.3007,815,726
408RYGHOSEHàng hóa công nghiệp7.9707,85,8555
409PVDHOSENăng lượng17.4507,918,016.189
410BMFUPCoM—6.9007,94,4109
411SABHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá41.9508,011,653.803
412BCEHOSEHàng hóa công nghiệp6.1008,02,3256
413VC6HNX—17.7008,05,7221
414MPCUPCoM—13.2008,06,95.294
415BFCHOSENguyên vật liệu55.7008,012,33.184
416GASHOSEĐiện, nước, khí đốt75.4008,112,3181.936
417AMSUPCoM—7.1008,14,6426
418TNCHOSEÔ tô và phụ tùng29.3008,19,4564
419ACGHOSENguyên vật liệu30.0008,17,84.524
420RICUPCoM—4.8008,290,0338
421BMJUPCoM—10.3008,210,31.081
422VIFHNX—14.5008,210,45.075
423QCGHOSEBất động sản10.2008,29,22.806
424TLDHOSENguyên vật liệu7.9208,311,6646
425SHAHOSEHàng hóa công nghiệp3.7508,36,3132
426PSDHNX—12.9008,34,1906
427HU4UPCoM—8.2008,38,8123
428VPAUPCoM—2.1008,3—32
429VNBUPCoM—13.7008,310,7930
430HPXHOSEBất động sản3.4908,38,41.062
431MACHNX—14.3008,48,7691
432HCDHOSEHàng hóa công nghiệp5.7508,410,6266
433PWSUPCoM—12.5008,518,5480
434PICHNX—14.2008,534,1473
435TKUHNX—13.7008,523,8642
436MMLUPCoM—24.0008,516,88.283
437SVDHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc4.6108,6114,0127
438PACHOSEÔ tô và phụ tùng14.1008,610,21.081
439PISUPCoM—12.5008,613,4344
440TNTHOSENguyên vật liệu9.6008,751,3490
441PVIHNX—60.9008,712,115.692
442VHEHNX—2.7008,77,789
443TH1UPCoM—5.1008,71,869
444PBTUPCoM—13.0008,711,1228
445AAMHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá7.6908,715,780
446DXVHOSENguyên vật liệu2.7508,826,227
447FCSUPCoM—6.5008,916,0191
448YEGHOSETruyền thông và giải trí7.3508,930,71.508
449HNMUPCoM—7.7008,919,3342
450VCCHNX—9.3009,08,0223
451GILHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc9.0009,05,2914
452PRTUPCoM—9.1009,016,52.730
453NLGHOSEBất động sản20.9009,115,810.139
454STHUPCoM—17.3009,14,6337
455ILSUPCoM—17.5009,111,9630
456DHGHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học83.8009,212,210.957
457CRCHOSENguyên vật liệu4.9009,29,9523
458PPEHNX—21.9009,39,779
459VSCHOSEVận tải12.9009,419,04.829
460IDIHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá4.9109,48,81.341
461MZGHOSENguyên vật liệu10.5509,47,31.669
462PMWUPCoM—31.5009,413,61.575
463PTCHOSEHàng hóa công nghiệp5.3509,59,7172
464CSCHNX—8.6009,511,9389
465D2DHOSEBất động sản20.7009,531,8626
466GELHOSE—26.8009,5208,123.852
467NSHHNX—3.9009,517,381
468IMPHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học35.1009,514,75.406
469IJCHOSEHàng hóa công nghiệp6.7709,59,74.262
470SIIUPCoM—12.1009,681,8781
471TL4UPCoM—8.4009,627,4129
472VGIUPCoM—74.0009,618,3225.242
473NETHNX—56.2009,612,91.259
474SD4UPCoM—3.0009,6—31
475PASUPCoM—1.7009,83,548
476TIDUPCoM—18.3009,832,63.660
477OILUPCoM—12.7009,821,813.135
478HMCHOSENguyên vật liệu10.7509,86,5293
479BVLUPCoM—10.8009,910,01.159
480PMCHNX—120.0009,914,71.120
481SBGHOSEHàng hóa công nghiệp14.60010,013,8903
482ICGHNX—10.90010,17,3192
483DDNUPCoM—8.30010,114,3134
484MTAUPCoM—10.20010,161,61.123
485TCHHOSEHàng hóa công nghiệp11.95010,115,111.990
486HHVHOSEVận tải9.27010,17,65.326
487QTCHNX—33.00010,219,3100
488HVHHOSEHàng hóa công nghiệp10.60010,29,2760
489HC3UPCoM—25.00010,213,8517
490TALHOSEBất động sản20.90010,211,310.534
491TDPHOSENguyên vật liệu28.55010,426,32.943
492VIWUPCoM—18.30010,424,91.062
493ICNUPCoM—23.50010,415,4719
494SC5HOSEHàng hóa công nghiệp14.40010,45,1216
495ASMHOSEBất động sản4.40010,411,61.792
496NAFHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá48.05010,413,72.940
497TJCHNX—8.60010,515,374
498FCNHOSEHàng hóa công nghiệp10.85010,522,11.708
499SVGUPCoM—4.50010,5—132
500KDCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá50.20010,519,813.873
501SCIHNX—7.20010,531,6302
502HUTHNX—12.40010,626,613.247
503MIEUPCoM—5.20010,660,1738
504NRCHNX—4.50010,614,9417
505UPHUPCoM—8.10010,723,2108
506TNBUPCoM—7.00010,717,5206
507AMEHNX—6.40010,718,9417
508DDBUPCoM—8.20010,742,198
509HAXHOSEPhân phối và bán lẻ8.20010,716,0881
510BKGHOSEHàng hóa công nghiệp1.91010,727,1137
511DPGHOSEHàng hóa công nghiệp30.90010,88,43.664
512VETUPCoM—12.00011,012,2192
513DBDHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học45.15011,013,64.266
514HDCHOSEBất động sản11.80011,114,02.711
515SSHUPCoM—60.00011,113,422.500
516VINUPCoM—16.00011,113,7408
517STKHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc7.30011,1—1.125
518INCHNX—11.40011,216,236
519OCHHNX—6.90011,212,52.277
520VMSHNX—29.50011,219,1265
521TXMHNX—3.50011,220,924
522LGLHOSEHàng hóa công nghiệp3.89011,39,1200
523TIGHNX—5.10011,332,3987
524VEFUPCoM—78.00011,415,312.995
525HTNHOSEHàng hóa công nghiệp7.06011,4—944
526GEEHOSEHàng hóa công nghiệp63.30011,415,740.544
527TLHHOSENguyên vật liệu3.33011,430,2374
528VTZHNX—20.20011,522,51.538
529BTVUPCoM—20.00011,514,9499
530TBDUPCoM—94.60011,613,93.067
531VCFHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá297.00011,615,87.894
532DHMHOSENguyên vật liệu6.40011,625,4221
533MSRUPCoM—60.00011,714,466.298
534HNRUPCoM—12.00011,8109,8240
535AGPUPCoM—30.10011,920,81.078
536FRTHOSEPhân phối và bán lẻ138.30011,918,224.730
537THSHNX—8.30012,020,122
538LGCHOSEVận tải64.80012,040,613.746
539PENHNX—7.80012,2—39
540KDHHOSEBất động sản13.00012,29,416.048
541SGIUPCoM—9.50012,2—717
542ITSUPCoM—2.90012,417,377
543MVNUPCoM—59.50012,425,471.435
544BPCHNX—12.00012,518,546
545DHDUPCoM—26.50012,519,31.288
546SCRHOSEBất động sản3.71012,721,41.598
547PXIUPCoM—50012,7130,015
548HSVUPCoM—3.80012,811,2117
549PETHOSEHàng hóa công nghiệp50.50013,024,77.815
550HIDHOSEHàng hóa công nghiệp4.67013,1—358
551VTPHOSEVận tải45.30013,224,29.145
552SFGHOSENguyên vật liệu9.60013,212,1460
553PSPUPCoM—15.70013,455,1628
554SCGHNX—63.60013,420,55.406
555SHNHNX—6.80013,4—881
556KMTHNX—12.90013,517,8127
557PGSHNX—80.00013,524,84.000
558NKGHOSENguyên vật liệu12.10013,724,55.957
559HHPHOSENguyên vật liệu18.00013,829,21.659
560SHIHOSEHàng hóa công nghiệp14.35014,059,22.439
561KBCHOSEBất động sản26.25014,113,824.721
562VLAHNX—5.50014,219,722
563CIIHOSEVận tải12.95014,374,08.702
564VTCHNX—9.00014,4220,848
565TMXHNX—9.00014,434,454
566VNTHNX—32.50014,523,9541
567TDGHOSENăng lượng2.09014,512,651
568VLCUPCoM—11.00014,5117,12.337
569CSMHOSEÔ tô và phụ tùng11.75014,6536,51.218
570HANUPCoM—7.40014,623,21.044
571KHGHOSEBất động sản4.46014,831,12.004
572CTFHOSEPhân phối và bán lẻ19.35014,8135,81.851
573SGDHNX—14.00014,887,157
574VTGUPCoM—4.00014,927,075
575GMAHNX—53.60014,957,91.072
576PHCHOSEHàng hóa công nghiệp3.70015,28,2188
577EVGHOSEHàng hóa công nghiệp3.59015,28,6811
578SGRHOSEBất động sản9.63015,318,3807
579PVCHNX—10.70015,332,7869
580VICHOSEBất động sản234.00015,540,01.816.352
581HQCHOSEBất động sản1.84015,714,01.153
582DXSHOSEBất động sản4.70015,720,62.722
583VC9HNX—4.00015,966,767
584TSCHOSEHàng hóa công nghiệp1.60016,0—315
585CREHOSEBất động sản4.18016,136,71.938
586XMCUPCoM—8.70016,219,2621
587LICUPCoM—27.50016,230,02.475
588DCFUPCoM—26.00016,217,81.543
589BCMHOSEBất động sản37.10016,318,338.398
590IDPUPCoM—260.00016,427,616.069
591TDHHOSEBất động sản2.55016,641,8287
592HMRHNX—8.90016,737,350
593NVLHOSEBất động sản10.25016,75,032.846
594TMBHNX—55.00016,89,5825
595VMCHNX—3.20016,9—92
596KGMUPCoM—5.60017,411,2142
597VGRUPCoM—129.00017,521,410.607
598SRCHOSEÔ tô và phụ tùng31.50017,526,81.149
599PTMUPCoM—15.50017,740,6546
600TISUPCoM—4.30017,822,8791
601KVCUPCoM—1.00018,2—50
602MCHHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá133.50018,323,9174.539
603HVXUPCoM—2.00018,4—83
604VGVUPCoM—55.60019,132,71.989
605BAFHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá30.80019,2181,812.485
606CC1UPCoM—30.00019,344,914.952
607SGTHOSEViễn thông9.38019,423,01.388
608CEOHNX—11.10019,735,46.613
609CPIUPCoM—2.70020,138,299
610SEAUPCoM—43.70020,424,75.462
611CKGHOSEBất động sản5.10020,812,6825
612PEGUPCoM—4.00021,157,8996
613VPLHOSEDịch vụ tiêu dùng90.10021,345,8161.576
614VJCHOSEVận tải132.20021,745,8101.674
615SCDUPCoM—12.10021,8—103
616RCCUPCoM—19.80022,2—635
617CDCHOSEHàng hóa công nghiệp22.90022,749,72.417
618C69HNX—16.30022,831,41.007
619PVXUPCoM—1.40023,1—560
620DSDUPCoM—17.90023,4118,41.045
621TDMHOSEĐiện, nước, khí đốt59.50023,634,47.271
622VIDHOSENguyên vật liệu4.36024,1—178
623DTCUPCoM—2.40024,1—24
624TTDUPCoM—90.00024,132,92.861
625EICUPCoM—21.10024,124,6774
626FITHOSEDịch vụ tài chính2.74024,4—931
627PVMUPCoM—19.00025,824,0734
628AGFUPCoM—1.80026,0—51
629VTVHNX—14.00026,2230,0437
630DXGHOSEBất động sản9.90032,0109,412.554
631NBBHOSEBất động sản17.30033,5173,61.738
632ACCHOSENguyên vật liệu3.48033,819,8365
633DCLHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học44.40035,9—3.243
634NHAHOSEHàng hóa công nghiệp7.20037,794,4513
635TSBHNX—16.00039,4—108
636APIHNX—4.30039,6—362
637VPIHOSEBất động sản59.20040,351,520.842
638UDCUPCoM—2.40041,4—83
639VFCUPCoM—66.50043,8—2.248
640TVCHNX—6.70046,3—510
641VSFUPCoM—28.00046,4427,714.000
642MCGUPCoM—2.20053,8—127
643MCPHOSENguyên vật liệu29.10053,8116,1578
644PTVUPCoM—4.50060,127,890
645V21HNX—4.80061,815,5158
646LAIUPCoM—7.80063,6—256
647HHSHOSEPhân phối và bán lẻ9.19072,260,83.970
648CNTUPCoM—4.70073,3—307
649SD6UPCoM—1.70081,7—59
650PTEUPCoM—5.80084,3—70
651DSTHNX—5.60088,194,7180
652LECUPCoM—4.50091,4—117
653RGGUPCoM—41.00092,0132,49.020
654MESUPCoM—10.000110,1291,1186
655TNHHOSEThiết bị và dịch vụ y tế6.900120,0—1.144
656L35UPCoM—1.900126,5247,06
657SVNHNX—2.500128,9263,452
658DSGUPCoM—6.900335,9—207
659VRCHOSEHàng hóa công nghiệp11.300377,41.185,1565
660UNIHNX—6.700774,91.616,0286
661VPHHOSEBất động sản2.450818,2—234
662DTLHOSENguyên vật liệu11.3003.511,7—685
663HHGUPCoM—8003.901,9—28
VCBHOSENgân hàng53.500—10,7447.029
BIDHOSENgân hàng31.700—7,4246.570
CTGHOSENgân hàng30.050—5,5233.397
TCBHOSENgân hàng21.400—7,9227.468
VPBHOSENgân hàng21.200—6,8212.000
MBBHOSENgân hàng18.900—5,6190.299
HDBHOSENgân hàng21.800—7,2141.850
STBHOSENgân hàng66.600—82,3125.555
VNMHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá56.300—10,3117.664
ACBHOSENgân hàng20.250—7,3117.540
LPBHOSENgân hàng34.700—8,6103.659
DMXHOSEPhân phối và bán lẻ74.500——94.445
TCXHOSEDịch vụ tài chính26.500—14,288.228
VCKHOSEDịch vụ tài chính27.200—15,566.230
MSBHOSENgân hàng16.200—10,360.653
SSIHOSEDịch vụ tài chính19.150—12,757.475
SHBHOSENgân hàng10.450—3,752.805
VIBHOSENgân hàng13.900—6,751.922
SSBHOSENgân hàng15.000—15,851.432
BVHHOSEBảo hiểm62.400—13,246.321
NVBHNX—14.700—26,142.992
PLXHOSENăng lượng33.000—10,942.698
VPXHOSEDịch vụ tài chính22.250—11,041.719
TPBHOSENgân hàng12.500—4,839.877
THDHNX—90.800—260,334.958
OCBHOSENgân hàng10.600—7,132.463
HCMHOSEDịch vụ tài chính23.600—25,532.378
GMDHOSEVận tải49.700—12,232.272
VIXHOSEDịch vụ tài chính11.800—16,130.359
EIBHOSENgân hàng16.050—156,429.897
ABBUPCoM—17.400—6,027.958
NABHOSENgân hàng12.600—5,325.941
DNHUPCoM—55.000——23.232
VCIHOSEDịch vụ tài chính18.950—14,921.835
LPSHOSEDịch vụ tài chính15.150—23,921.341
VNDHOSEDịch vụ tài chính13.050—7,419.866
SBTHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá20.800—23,119.440
VNZUPCoM—552.000—18,516.409
SJSHOSEBất động sản53.800—9,916.004
CRVHOSEBất động sản23.000—21,115.810
MBSHNX—15.000—11,315.014
VBBHOSENgân hàng12.300—9,114.570
BABHNX—10.500—10,112.102
NTPHNX—55.000—9,211.288
SHSHNX—12.300—15,111.063
PDRHOSEBất động sản11.050—20,511.026
F88UPCoM—46.800——10.823
PAPUPCoM—29.500——10.532
BVBHOSENgân hàng10.150—9,39.756
EVFHOSEDịch vụ tài chính11.500—8,88.747
ORSHOSEDịch vụ tài chính14.000—20,98.735
KAIUPCoM—11.400—16,38.550
DSEHOSEDịch vụ tài chính19.700—56,08.437
VABHOSENgân hàng9.000—5,78.119
VCRUPCoM—38.200——8.022
DIGHOSEHàng hóa công nghiệp9.500—10,18.020
PCBUPCoM—8.900—4,48.010
KLBHOSENgân hàng10.300—3,97.715
TINUPCoM—82.400—4,57.513
BSIHOSEDịch vụ tài chính27.700—15,87.476
CTDHOSEHàng hóa công nghiệp65.500—9,37.324
FTSHOSEDịch vụ tài chính18.600—17,67.085
PGBUPCoM—9.500—9,66.961
HNGUPCoM—5.700——6.319
TAHUPCoM—22.100——5.967
HDGHOSEHàng hóa công nghiệp14.650—8,05.962
CTSHOSEDịch vụ tài chính21.550—52,75.867
TLGHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn53.900—10,55.203
DHTHNX—49.900—146,34.972
SGBUPCoM—12.900——4.655
PDNHOSEVận tải82.400—9,74.579
ANVHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá16.900—5,74.500
CHPHOSEĐiện, nước, khí đốt26.150—12,14.123
ABWUPCoM—13.100—3,23.945
DCVUPCoM—125.000—11,23.900
DHCHOSENguyên vật liệu36.200—6,43.846
BICHOSEBảo hiểm18.200—8,43.678
VNRHNX—17.400—7,83.666
VC3HNX—23.400—42,63.482
SZCHOSEBất động sản19.250—21,63.465
STGHOSEVận tải34.450—9,23.385
MIGHOSEBảo hiểm15.000—10,73.173
CLIUPCoM—28.800——3.166
LSGUPCoM—34.800—38,13.132
TETHNX—50.000—296,53.110
NTCHOSEBất động sản128.900—10,93.094
VUAUPCoM—15.100—12,73.020
PREHNX—28.500—11,32.975
TVSHOSEDịch vụ tài chính12.000—181,22.936
DVPHOSEVận tải72.900—7,72.916
VDSHOSEDịch vụ tài chính9.120——2.729
AGRHOSEDịch vụ tài chính11.150—20,42.698
DSCHOSEDịch vụ tài chính9.200—21,12.561
SAMHOSEHàng hóa công nghiệp6.180—17,92.489
CQNUPCoM—31.400—14,42.357
TNGHNX—18.100—4,92.330
PGIHOSEBảo hiểm20.800—8,72.307
AASUPCoM—9.900—57,42.277
BMSUPCoM—10.500—23,22.259
PTIHNX—18.700—8,52.255
VPDHOSEĐiện, nước, khí đốt20.800—9,22.217
ITAUPCoM—2.300—18,72.158
HTMUPCoM—9.800——2.156
LLMUPCoM—26.000—2,42.073
BMIHOSEBảo hiểm13.600—6,92.047
PPHUPCoM—25.900—3,92.031
BRRUPCoM—17.700—7,11.991
ABIUPCoM—19.500—6,11.976
BVSHNX—26.000—16,81.877
PXLUPCoM—10.600—1.354,71.866
TTAHOSEĐiện, nước, khí đốt10.300—5,51.839
PHSUPCoM—8.900—36,01.780
TLPUPCoM—7.000—6,71.656
VGGUPCoM—37.500—3,71.654
C4GUPCoM—4.500—27,01.608
CMMUPCoM—15.900—17,31.557
SBAHOSEĐiện, nước, khí đốt23.500—10,61.492
DSPUPCoM—12.100——1.436
VFSHNX—9.300—11,61.432
NTLHOSEBất động sản11.650——1.421
KSBHOSENguyên vật liệu12.300—7,11.408
AANHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá15.350—22,61.407
LHCHNX—48.800—13,21.405
BCFHNX—33.000—19,21.391
DRCHOSEÔ tô và phụ tùng8.970—13,61.385
BHAUPCoM—20.600—9,81.360
MVCUPCoM—13.300—5,21.330
LHGHOSEBất động sản26.400—4,61.320
S4AHOSEĐiện, nước, khí đốt31.000—7,41.308
TRVUPCoM—10.000——1.304
DP3HNX—60.300—6,11.296
LDWUPCoM—16.100—15,81.269
SLSHNX—129.400—6,61.267
LASHNX—11.100—14,51.253
HHCHNX—75.800—21,61.245
DRGUPCoM—7.900—8,81.231
VSNUPCoM—15.000—14,11.213
SMBHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá40.600—7,51.212
TIXHOSEBất động sản39.000—9,91.170
SCLUPCoM—30.000—9,61.165
SEBHNX—36.400—9,11.165
ANIUPCoM—47.000——1.128
SLDUPCoM—14.200—1.156,41.116
TCIHOSEDịch vụ tài chính9.500—77,21.098
VECUPCoM—25.000—13,01.095
HPIUPCoM—18.000——1.080
TEDUPCoM—83.000—5,51.038
MSTHNX—8.900—27,61.011
NNCHOSENguyên vật liệu46.100—4,91.011
TTEHOSEĐiện, nước, khí đốt33.950—9,8967
HRCHOSENguyên vật liệu31.550—13,7953
KHWUPCoM—26.000—10,4929
KOSHOSEBất động sản4.060—32,2879
APGHOSEDịch vụ tài chính3.880——868
POMUPCoM—3.100——863
SIDUPCoM—8.500—12,7850
WCSHNX—281.000—10,3843
G36UPCoM—8.100—38,1840
DHAHOSENguyên vật liệu55.900—5,4823
AICUPCoM—8.200—23,6820
VLWUPCoM—28.000—8,2809
EVSHNX—4.900—331,2808
SJ1HNX—18.400—20,8800
VE4HNX—260.000——787
HAPHOSENguyên vật liệu7.090——787
ULGUPCoM—10.700——770
PCTHNX—9.600—4,5768
DTRUPCoM—9.200——736
TEGHOSEBất động sản6.040—29,2730
DL1HNX—4.000—10,5722
BCAUPCoM—14.000—17,0700
UPSUPCoM—21.500—19,3696
LSSHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá7.690—14,1692
SAFHNX—56.800—14,1684
L18HNX—11.900—3,6680
VAFUPCoM—18.000—2,1678
NDWUPCoM—19.400—21,6664
BHIUPCoM—6.400—18,3640
GSMUPCoM—22.300—6,9637
PBCUPCoM—5.400—13,7630
TVBHOSEDịch vụ tài chính5.770——630
IVSHNX—6.000—21,2630
HLDHNX—11.400—14,5627
SBSUPCoM—4.000—59,7624
SBRUPCoM—7.500—10,7610
MH3UPCoM—25.200—13,4605
M10UPCoM—19.000—3,3603
KTCUPCoM—16.400——598
ECOHOSENguyên vật liệu19.850—37,9595
V68UPCoM—17.900——591
VTRUPCoM—9.000——590
ADSHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc7.690—5,9587
HTCHNX—35.000—21,0577
LDGHOSEBất động sản2.250—125,0575
HVTHNX—20.600—4,7566
GTXUPCoM—16.000—2,6560
NDNHNX—7.600—13,3545
CARHNX—97.100——540
HDWUPCoM—16.900—9,4539
NQNUPCoM—10.500—6,3534
TCOHOSEVận tải9.300—9,0533
HAMUPCoM—35.500——530
L40HNX—22.300—5,4530
NTHHNX—48.900—9,3528
L14HNX—17.000—140,2525
SP2UPCoM—25.000—8,3516
IDJHNX—2.900——503
PCHHNX—18.200—34,7495
HKTHNX—14.100—22,3489
STWUPCoM—29.700—21,3471
CMXHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá4.600—4,2469
HIOUPCoM—11.100——466
HTIHOSEHàng hóa công nghiệp18.400—3,2459
BTHUPCoM—18.200—1,9455
BLIUPCoM—7.500—20,1450
PSIHNX—7.500—7,7449
APSHNX—5.300——440
ISTUPCoM—29.300—5,3440
XDHUPCoM—16.200—8,5438
KTLUPCoM—22.400—6,6430
DSHHOSE—10.750——421
SHEHNX—6.400—7,6416
NBTUPCoM—14.000—7,7412
DNCHNX—40.700—7,5408
TTNUPCoM—11.000—6,2404
AAVUPCoM—5.800——400
POTHNX—20.500—5,1398
TTFHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc1.010——397
DRLHOSEĐiện, nước, khí đốt40.800—8,9388
CCIHOSEHàng hóa công nghiệp16.500—7,5386
BKCHNX—12.600—4,0381
NAGHNX—6.800—9,3378
PHNHNX—51.000—11,4370
BBTUPCoM—18.500—12,8363
L10HOSEHàng hóa công nghiệp36.800—2,2360
EMSUPCoM—17.000—4,0357
QHDHNX—53.800—9,5357
XHCUPCoM—16.800—4,7354
CCAUPCoM—14.000—6,5351
CCRHNX—14.200—7,3347
MDFUPCoM—6.100—21,1336
TCDUPCoM—1.000——336
VRGUPCoM—12.900—8,7334
HUBHOSEHàng hóa công nghiệp10.500—4,4333
VNPUPCoM—16.700—9,2324
DWSUPCoM—12.500—5,2324
TVTHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc15.200—6,0319
MHCHOSEVận tải6.990——319
BDTUPCoM—8.200—12,9316
YBMHOSENguyên vật liệu9.800——315
CIGHOSEBất động sản6.050—2,7309
TT6UPCoM—12.600—14,9307
CHSUPCoM—10.800—13,1307
PLPHOSENguyên vật liệu3.390—7,0305
GDWHNX—31.800—10,0302
BDWUPCoM—24.000—7,7298
WSSHNX—5.900—16,4297
THNUPCoM—8.900—4,4294
PNPUPCoM—18.100—6,5291
DM7UPCoM—18.900—4,3291
BGWUPCoM—16.000—14,1290
MBGHNX—2.400—19,5289
C47HOSEHàng hóa công nghiệp7.900—4,1287
HDAHNX—9.400—11,9285
DGTUPCoM—3.600—28,5284
LIGHNX—3.000—32,6283
HSLHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá7.300—87,5282
HACUPCoM—9.500—7,7277
CFVUPCoM—21.900—15,7277
NAWUPCoM—7.400—43,5277
HOMHNX—3.800——274
SSCHOSEThực phẩm, đồ uống và thuốc lá20.200—29,1268
VLSUPCoM—10.900—15,8267
NTTUPCoM—9.300—5,9265
HAFUPCoM—17.700——257
TDFUPCoM—7.300—4,3256
VSIHOSEHàng hóa công nghiệp18.400—4,8243
VC2HNX—3.200—17,2242
HGTUPCoM—12.100——242
PNCHOSEHàng hóa công nghiệp21.950——237
HARHOSEBất động sản2.450—22,7234
ABSHOSEHàng hóa công nghiệp2.890——231
PSBUPCoM—4.600—108,9230
SGHHNX—18.500—13,1229
CSIUPCoM—13.400——225
VHGUPCoM—1.500——225
CATUPCoM—15.800——219
CMWUPCoM—13.800—10,1214
SFCHOSEPhân phối và bán lẻ18.000—7,1203
AAHUPCoM—1.700——200
FIRHOSEBất động sản2.800——198
THPUPCoM—9.100—5,4197
ABRHOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn9.800—12,5196
HSPUPCoM—16.200—3,9195
NSLUPCoM—15.500—24,3194
CCLHOSEBất động sản2.950—59,2193
SPBUPCoM—14.500—5,9193
VMDHOSEThiết bị và dịch vụ y tế12.400——191
CDPUPCoM—10.200—6,2186
DAHHOSEDịch vụ tiêu dùng2.190——184
AMPUPCoM—14.100—27,0183
TTBUPCoM—1.800——183
VVNUPCoM—3.300——182
SGSUPCoM—12.500—4.107,0180
DMNUPCoM—10.300—7,4180
TARUPCoM—2.300——180
VIGHNX—3.900——176
AVGUPCoM—9.500—8,8168
HCCHNX—23.200—3,4166
WTCUPCoM—9.500—31,9166
PCEHNX—16.500—6,2165
RCLHNX—11.400—16,4164
NTFUPCoM—10.800——162
KDMHNX—21.300——162
PTLHOSEBất động sản1.600—1.652,9160
CJCHNX—19.800——158
AMVHNX—1.200——157
SVTHOSEDịch vụ tiêu dùng9.060—11,4157
VDLHNX—10.700—10,3157
SCJUPCoM—2.700——156
VC1HNX—12.900——155
GMXHNX—16.800—6,1152
SEDHNX—16.300—3,6151
DTTHOSENguyên vật liệu18.500—7,6151
TDTHNX—6.300—7,8151
GDHUPCoM—9.000—1,9149
TA9HNX—10.500—6,1149
TPCHOSENguyên vật liệu11.400—10,4146
PPSHNX—9.600——144
VBCHNX—19.000—4,8142
GMCUPCoM—4.200——138
SJFUPCoM—1.700——135
HPDUPCoM—16.100—4,4134
VTBHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc12.300—6,5133
CMSHNX—5.100—4,6130
HSMUPCoM—6.300——129
AATHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc1.790—39,8127
ARTUPCoM—1.300——126
FCMHOSENguyên vật liệu2.680—8,4124
SPMHOSEDược phẩm và công nghệ sinh học8.890——122
HBSHNX—3.700——122
DVMHNX—2.500——118
SDUHNX—5.800——116
MELHNX—7.700—9,1116
NQBUPCoM—6.700—5,6115
HU1HOSEHàng hóa công nghiệp4.610—64,2115
D11HNX—12.700—14,7115
GGGUPCoM—2.300——114
CANHNX—22.600——113
STDUPCoM—5.600——112
BT6UPCoM—3.400——112
THMUPCoM—9.200——112
PCGUPCoM—5.900——111
PIVUPCoM—6.400—7,9111
PVLUPCoM—2.200——110
HD6UPCoM—7.200—21,6109
VTEUPCoM—6.900—16,0108
CTPHNX—7.400——107
PPTHNX—5.400—3,0106
DHPHNX—11.000—8,6104
MGRUPCoM—5.200——104
CPAUPCoM—4.400——104
GMHHOSENguyên vật liệu6.270—8,5103
GPCUPCoM—1.900—25,1103
DNDUPCoM—7.800——100
EBSHNX—10.000—8,9100
DP2UPCoM—4.900——98
KTSHNX—19.000—28,496
ILAUPCoM—4.900——96
VTDUPCoM—4.000——96
PITHOSEHàng hóa công nghiệp6.750——96
VTHHNX—8.600—4,095
VTQUPCoM—5.500—5,794
HBHUPCoM—5.700——91
VHDUPCoM—2.400——91
SVHUPCoM—6.000—2,389
POVUPCoM—7.000——87
VPGHOSEHàng hóa công nghiệp980——87
SPCHNX—8.200—2,586
SBLUPCoM—7.100—66,085
SPDUPCoM—7.100—7,785
ATSHNX—23.400—164,182
QSTHNX—25.000—4,181
CAGHNX—5.700——79
VTXUPCoM—3.700——78
ITQHNX—2.400—6,676
GTAHOSEHàng tiêu dùng lâu bền và may mặc7.750—9,776
PFLUPCoM—1.500——75
KSTHNX—12.500—5,075
TTHHNX—2.000—7,675
ALTHNX—13.000—4,075
SRAHNX—1.700——73
SDGHNX—7.200——73
FGLUPCoM—4.900——72
PHHUPCoM—3.900——71
DC2HNX—6.000—21,870
LBEHNX—14.500——70
ADCHNX—17.500——70
S72UPCoM—5.800—11,370
DTAHOSEBất động sản3.560—10,369
CPCHNX—16.700—7,068
EINUPCoM—1.500——68
DADHNX—14.600—7,768
PV2HNX—1.800——66
MCCHNX—13.200——66
BOTUPCoM—1.100——65
KSDHNX—5.300——64
HASHOSEHàng hóa công nghiệp8.110——63
TGGUPCoM—2.300——63
TTCHNX—10.500—2,662
MICHNX—7.200——62
STPHNX—7.600—6,261
BXHHNX—20.000—55,360
BEDHNX—19.600——59
PRCHNX—9.200—55,557
NHCHNX—18.600—12,357
CCPUPCoM—23.500——56
TGPUPCoM—4.300——56
AMCHNX—13.000—6,456
PGTHNX—5.900——55
DLRUPCoM—12.000—2,054
SMTHNX—8.200—2,054
PVRUPCoM—1.000——52
ST8HOSEDịch vụ thương mại và chuyên môn1.990——51
CKVHNX—12.600—12,551
CDOUPCoM—1.600——50
PBPHNX—9.600—6,250
DS3HNX—4.500—26,348
SDNHNX—15.800—8,348
DDGUPCoM—600——48
SDAUPCoM—1.800—3,947
DIDUPCoM—3.000—16,947
DIHHNX—5.900——47
CMCHNX—8.900—30,645
VTJHNX—3.800——43
SFNHNX—15.100——43
UXCUPCoM—1.200—3,842
HEVHNX—7.800——39
CVNUPCoM—1.300——39
HVAUPCoM—2.800——38
VE3HNX—10.900——37
AGMUPCoM—2.000——36
QBSUPCoM—500——35
GKMHNX—1.100——35
DFFUPCoM—400——32
KKCHNX—5.900——31
DCSUPCoM—500—4,430
LCDHNX—19.600——29
HTTUPCoM—1.400——28
FIDHNX—1.100——27
CETHNX—4.300——26
CX8HNX—9.500—36,725
SMNHNX—5.500—117,624
TOPUPCoM—900——23
SSMHNX—4.600——23
DAEHNX—11.700——23
DVGUPCoM—800——22
ICFUPCoM—1.700——22
VKCUPCoM—1.100——21
KSQUPCoM—700—1,921
SDDUPCoM—1.300——21
ACMUPCoM—400——20
FTMUPCoM—400——20
CMIUPCoM—1.200——19
MCOHNX—4.600—731,119
DICUPCoM—700—11,218
JOSUPCoM—1.100——17
HKBUPCoM—300——15
VE1HNX—2.600——15
NOSUPCoM—700——14
DCTUPCoM—500——14
LCMUPCoM—500——12
PVHUPCoM—500——10
MPTUPCoM—500——9
PXAUPCoM—500——8
DACUPCoM—6.300——6
CADUPCoM—300—1,96
PXMUPCoM—300——4
E12UPCoM—2.200——3
LO5UPCoM—300——2
DVVHOSE—48.300———

Cách tính: Giá trị doanh nghiệp (vốn hóa + nợ vay + lợi ích cổ đông không kiểm soát − tiền và tương đương tiền cuối quý) ÷ EBITDA 4 quý gần nhất (lợi nhuận trước thuế + chi phí lãi vay + khấu hao trên lưu chuyển tiền tệ). Chỉ doanh nghiệp thường; không tính khi EBITDA ≤ 0 hoặc thiếu dòng khấu hao. Không tính cho ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm (nợ là nguyên liệu kinh doanh, không phải vốn vay); doanh nghiệp lập lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp (không có dòng khấu hao); EBITDA ≤ 0; hoặc khi lợi nhuận trước thuế trên lưu chuyển tiền tệ lệch kết quả kinh doanh quá 10% (kỳ số liệu không khớp). Bấm một mã để xem chỉ số của mã đó theo từng quý; bấm tiêu đề cột để xếp lại.

EV/EBITDA so giá trị cả doanh nghiệp (phần của cổ đông cộng nợ vay, trừ tiền mặt) với lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao — không bị méo bởi cơ cấu vốn vay hay cách trích khấu hao như P/E, nên hay dùng để so các doanh nghiệp khác nhau về mức vay nợ.

EV/EBITDA toàn thị trường tính bằng tổng của cả thị trường (tổng vốn hóa chia tổng lợi nhuận, vốn chủ hay doanh thu), nên mã vốn hóa lớn nặng hơn; EV/EBITDA trung vị là giá trị ở giữa của 663 mã, mỗi mã một phiếu.

Số tính từ báo cáo tài chính 4 quý gần nhất doanh nghiệp công bố và giá đóng cửa phiên gần nhất; cổ tức theo lịch chi trả của VSDC.

Các trang định giá khác