Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo VID
CTCP Đầu tư Phát triển thương mại Viễn Đông
Vien Dong Investment Development Trading Corporation
4.360
■ 0 (■ 0,00%)

Định giá và chỉ số tài chính VID: P/E, P/B, ROE

Chỉ số tài chính VID hiện tại

Giá đóng cửa 3-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịTrung vị ngànhCách tính
P/E—8,3 lầnGiá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B0,38 lần0,95 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,15 lần0,61 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
EV/EBITDA24,1 lần6,2 lầnGiá trị doanh nghiệp (vốn hóa + nợ vay + lợi ích cổ đông không kiểm soát − tiền và tương đương tiền cuối quý) ÷ EBITDA 4 quý gần nhất (lợi nhuận trước thuế + chi phí lãi vay + khấu hao trên lưu chuyển tiền tệ). Chỉ doanh nghiệp thường; không tính khi EBITDA ≤ 0 hoặc thiếu dòng khấu hao.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-200 đ1.563 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)11.408 đ15.365 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ-1,7%10,6%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-0,7%4,7%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp5,5%15,9%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-0,7%5,7%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu0,61 lần0,40 lầnVay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành1,13 lần1,94 lầnTài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Nguyên vật liệu (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.

Định giá VID

Giá đóng cửa 4.360 đ · đồng/cổ phiếu

Cách định giáGiá trị (đ/cp)So với giáĐầu vào
Mô hình chiết khấu cổ tức——Không áp dụng: lỗ 4 quý gần nhất
Mô hình thu nhập thặng dư——Không áp dụng: lỗ hoặc vốn chủ âm
Theo P/B trung vị ngành10.833▲ +148%BVPS 11.408 đ × P/B trung vị ngành 0,95 lần.

P/B hiện nay 0,38 lần, cao hơn 6/40 quý trong 40 quý gần nhất (thấp nhất 0,28, cao nhất 0,94, trung vị 0,45 lần). Giá trị theo mô hình là phép tính cơ học từ số liệu công bố và các giả định nêu trên, đổi giả định là đổi kết quả; không phải khuyến nghị mua, bán cổ phiếu. Cách tính và đầu vào chung.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng VID theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: 886Q1/2022: 1.003Q2/2022: 1.018Q3/2022: 907Q4/2022: 731Q1/2023: 544Q2/2023: 421Q3/2023: 384Q4/2023: 439Q1/2024: 429Q2/2024: 343Q3/2024: 370Q4/2024: 343Q1/2025: 303Q2/2025: 384Q3/2025: 383Q4/2025: 205Q1/2026: 206Q2/2026: -83Q3/2026: -2001.018-200Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E VID theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 11,6Q1/2022: 9,5Q2/2022: 7,5Q3/2022: 7,6Q4/2022: 8,2Q1/2023: 9,2Q2/2023: 13,7Q3/2023: 14,4Q4/2023: 11,8Q1/2024: 13,7Q2/2024: 17,0Q3/2024: 14,6Q4/2024: 14,2Q1/2025: 17,2Q2/2025: 13,5Q3/2025: 13,5Q4/2025: 24,1Q1/2026: 24,124,1Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B VID theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 0,94Q1/2022: 0,86Q2/2022: 0,68Q3/2022: 0,60Q4/2022: 0,52Q1/2023: 0,43Q2/2023: 0,52Q3/2023: 0,49Q4/2023: 0,45Q1/2024: 0,51Q2/2024: 0,46Q3/2024: 0,44Q4/2024: 0,39Q1/2025: 0,43Q2/2025: 0,42Q3/2025: 0,43Q4/2025: 0,42Q1/2026: 0,42Q2/2026: 0,43Q3/2026: 0,380,94Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ VID theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 8,5Q1/2022: 9,4Q2/2022: 9,4Q3/2022: 8,2Q4/2022: 6,5Q1/2023: 4,8Q2/2023: 3,7Q3/2023: 3,4Q4/2023: 3,8Q1/2024: 3,7Q2/2024: 2,9Q3/2024: 3,1Q4/2024: 2,9Q1/2025: 2,5Q2/2025: 3,1Q3/2025: 3,2Q4/2025: 1,7Q1/2026: 1,7Q2/2026: -0,7Q3/2026: -1,79,4-1,7Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp VID theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 11,7Q1/2022: 12,3Q2/2022: 10,9Q3/2022: 10,8Q4/2022: 9,6Q1/2023: 8,2Q2/2023: 7,7Q3/2023: 7,3Q4/2023: 7,9Q1/2024: 8,4Q2/2024: 7,6Q3/2024: 7,0Q4/2024: 6,4Q1/2025: 6,0Q2/2025: 6,4Q3/2025: 6,3Q4/2025: 5,6Q1/2026: 5,6Q2/2026: 5,4Q3/2026: 5,512,3Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng VID theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 3,4Q1/2022: 4,0Q2/2022: 3,6Q3/2022: 2,9Q4/2022: 2,2Q1/2023: 1,5Q2/2023: 1,2Q3/2023: 1,1Q4/2023: 1,4Q1/2024: 1,4Q2/2024: 1,1Q3/2024: 1,2Q4/2024: 1,2Q1/2025: 1,0Q2/2025: 1,4Q3/2025: 1,4Q4/2025: 0,7Q1/2026: 0,7Q2/2026: -0,3Q3/2026: -0,74,0-0,7Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số VID theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BEV/EBITDAROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20264.350-200—0,3824,0-1,7-0,75,5-0,70,611,13
Q2/20264.970-83—0,4321,7-0,7-0,25,4-0,30,611,10
Q1/20264.95020624,10,4215,91,70,95,60,70,571,15
Q4/20254.95020524,10,4217,71,70,95,60,70,651,20
Q3/20255.17038313,50,4315,73,21,36,31,40,591,30
Q2/20255.18038413,50,4217,53,11,36,41,40,671,28
Q1/20255.19030317,20,4317,72,51,06,01,00,581,38
Q4/20244.87034314,20,3915,12,91,26,41,20,521,44
Q3/20245.40037014,60,4414,13,11,97,01,20,561,41
Q2/20245.81034317,00,4613,12,92,27,61,10,601,38
Q1/20245.89042913,70,5110,43,73,08,41,40,541,43
Q4/20235.17043911,80,458,53,82,87,91,40,481,33
Q3/20235.52038414,40,4910,13,42,17,31,10,431,34
Q2/20235.75042113,70,5210,33,72,47,71,20,481,29
Q1/20235.0005449,20,438,44,83,58,21,50,531,25
Q4/20226.0107318,20,527,16,54,49,62,20,591,17
Q3/20226.9009077,60,60—8,25,410,82,90,431,17
Q2/20228.8101.1717,50,68—9,45,710,93,60,491,12
Q1/202210.9501.1539,50,86—9,46,712,34,00,401,13
Q4/202111.8501.01911,60,94—8,56,111,73,40,551,08
Q3/20219.0009079,90,73—7,75,610,72,90,571,12
Q2/202110.90067916,10,92—5,95,411,12,20,401,06
Q1/202111.55043626,50,85—3,33,88,51,20,501,05
Q4/20208.70050117,40,66—3,93,78,11,40,561,02
Q3/20209.59013969,20,73—1,12,38,00,40,571,23
Q2/20208.95019645,70,63—1,42,27,60,50,631,10
Q1/20204.16026615,70,29—1,82,68,40,70,641,19
Q4/20193.90032120,60,28—0,21,97,80,10,671,18
Q3/20194.90038312,80,35—2,73,18,21,10,481,33
Q2/20195.50023523,40,39—1,62,58,20,70,561,29
Q1/20195.75034216,80,39—2,33,08,71,00,491,55
Q4/20186.37048013,30,43—3,33,89,31,60,431,63
Q3/20186.7901.0846,30,42—6,76,29,43,60,331,78
Q2/20186.3601.1005,80,40—6,85,88,44,00,201,67
Q1/201811.7001.04511,20,73—6,75,57,34,20,141,65
Q4/20177.9804.6151,70,51—33,622,15,119,70,171,99
Q3/20179.0904.0822,20,57—29,620,83,523,50,212,25
Q2/20178.8703.9972,20,55—28,820,52,536,90,142,49
Q1/20174.3003.9971,10,28—29,919,51,261,20,062,21
Q4/20163.90028313,80,33—2,41,56,79,40,281,47

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của VID

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, VID có P/B 0,38 lần, ROE -1,7%, ROA -0,7%.

VID lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.