Định giá và chỉ số tài chính CLI: P/E, P/B, ROE
Chỉ số tài chính CLI hiện tại
Giá đóng cửa 3-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026
| Chỉ số | Giá trị | Cách tính |
|---|---|---|
| P/E | — | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 1,75 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | — | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| EV/EBITDA | — | Giá trị doanh nghiệp (vốn hóa + nợ vay + lợi ích cổ đông không kiểm soát − tiền và tương đương tiền cuối quý) ÷ EBITDA 4 quý gần nhất (lợi nhuận trước thuế + chi phí lãi vay + khấu hao trên lưu chuyển tiền tệ). Chỉ doanh nghiệp thường; không tính khi EBITDA ≤ 0 hoặc thiếu dòng khấu hao. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | — | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.498 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 0,0% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | — | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | — | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | — | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | — | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 1,52 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 1,09 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
Định giá CLI
Giá đóng cửa 28.800 đ · đồng/cổ phiếu
| Cách định giá | Giá trị (đ/cp) | So với giá | Đầu vào |
|---|---|---|---|
| Mô hình chiết khấu cổ tức | — | — | Không áp dụng: lỗ 4 quý gần nhất |
| Mô hình thu nhập thặng dư | — | — | Không áp dụng: lỗ hoặc vốn chủ âm |
Giá trị theo mô hình là phép tính cơ học từ số liệu công bố và các giả định nêu trên, đổi giả định là đổi kết quả; không phải khuyến nghị mua, bán cổ phiếu. Cách tính và đầu vào chung.
Dữ liệu khác của CLI
Giá lịch sử CLIGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CLIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CLIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CLITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CLIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CLIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CLIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CLINgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại CLITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CLICông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo CLIBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp CLINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, CLI có P/B 1,75 lần.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
