Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CLI
CTCP Tập đoàn CNCTech
CNCTech Group Joint Stock Company
25.200
▼ −100 (▼ −0,40%)

Room ngoại CLI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CLI theo thời gian

106 ngày
12,02%12,02%12,02%12,02%12,02%29-4-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 29-4-2026. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 11.013.513 cổ phiếu CLI, tương đương 12,02% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 34.786.487 cổ phiếu (37,98% vốn), khoảng 877 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 29-4-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 12,02% (21-9-2026), thấp nhất 12,02% (29-4-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CLI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202612,02%12,02%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202612,02%12,02%▲ +0,00 điểm %200
3 tháng3-7-202612,02%12,02%▲ +0,00 điểm %200

Sở hữu nước ngoài CLI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202612,02%■ 0,00 điểm %11.013.51350%34.786.487
9-202612,02%▲ +0,00 điểm %11.013.51350%34.786.487
8-202612,02%■ 0,00 điểm %11.013.31350%34.786.687
7-202612,02%■ 0,00 điểm %11.013.31350%34.786.687
6-202612,02%■ 0,00 điểm %11.013.31350%34.786.687
5-202612,02%■ 0,00 điểm %11.013.3130%-11.013.313
4-202612,02%—11.013.3130%-11.013.313

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202611.013.513012,02%34.786.487
1-10-202611.013.513012,02%34.786.487
30-9-202611.013.513012,02%34.786.487
29-9-202611.013.513012,02%34.786.487
28-9-202611.013.513012,02%34.786.487
25-9-202611.013.513012,02%34.786.487
24-9-202611.013.513012,02%34.786.487
23-9-202611.013.513012,02%34.786.487
22-9-202611.013.513−30012,02%34.786.487
21-9-202611.013.813+20012,02%34.786.187
18-9-202611.013.613012,02%34.786.387
17-9-202611.013.613012,02%34.786.387
16-9-202611.013.613+30012,02%34.786.387
15-9-202611.013.313012,02%34.786.687
14-9-202611.013.313012,02%34.786.687
11-9-202611.013.313012,02%34.786.687
10-9-202611.013.313012,02%34.786.687
9-9-202611.013.313012,02%34.786.687
8-9-202611.013.313012,02%34.786.687
7-9-202611.013.313012,02%34.786.687
4-9-202611.013.313012,02%34.786.687
3-9-202611.013.313012,02%34.786.687
28-8-202611.013.313012,02%34.786.687
27-8-202611.013.313012,02%34.786.687
26-8-202611.013.313012,02%34.786.687
25-8-202611.013.313012,02%34.786.687
24-8-202611.013.313012,02%34.786.687
21-8-202611.013.313012,02%34.786.687
20-8-202611.013.313012,02%34.786.687
19-8-202611.013.313—12,02%34.786.687

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CLI