Khối ngoại mua bán DPM — trang 14
Mua bán ròng của khối ngoại với DPM
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch DPM từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2-4-2025 | 35.300 | 100.100 | 68.300 | ▲ +31.800 | 3,6 | 2,4 | ▲ +1,1 | 158.280.513 |
| 1-4-2025 | 35.150 | 3.100 | 252.400 | ▼ −249.300 | 0,1 | 8,9 | ▼ −8,8 | 157.825.613 |
| 31-3-2025 | 34.750 | 1.200 | 869.145 | ▼ −867.945 | 0,0 | 30,4 | ▼ −30,3 | 157.574.413 |
| 28-3-2025 | 35.350 | 800 | 555.000 | ▼ −554.200 | 0,0 | 19,8 | ▼ −19,8 | 157.536.764 |
| 27-3-2025 | 35.250 | 0 | 254.300 | ▼ −254.300 | 0,0 | 9,0 | ▼ −9,0 | 157.248.964 |
| 26-3-2025 | 35.400 | 34.100 | 38.849 | ▼ −4.749 | 1,2 | 1,4 | ▼ −0,2 | 156.958.364 |
| 25-3-2025 | 35.250 | 137.300 | 288.600 | ▼ −151.300 | 4,8 | 10,2 | ▼ −5,3 | 156.669.564 |
| 24-3-2025 | 35.200 | 8.500 | 290.600 | ▼ −282.100 | 0,3 | 10,2 | ▼ −9,9 | 156.789.964 |
| 21-3-2025 | 35.450 | 400 | 322.900 | ▼ −322.500 | 0,0 | 11,5 | ▼ −11,5 | 156.744.164 |
| 20-3-2025 | 35.600 | 17.900 | 16.900 | ▲ +1.000 | 0,6 | 0,6 | ▲ +0,0 | 156.595.164 |
| 19-3-2025 | 35.700 | 47.900 | 54.300 | ▼ −6.400 | 1,7 | 1,9 | ▼ −0,2 | 156.509.164 |
| 18-3-2025 | 35.700 | 20.600 | 149.400 | ▼ −128.800 | 0,7 | 5,3 | ▼ −4,6 | 156.492.464 |
| 17-3-2025 | 35.700 | 16.500 | 103.900 | ▼ −87.400 | 0,6 | 3,7 | ▼ −3,1 | 156.254.119 |
| 14-3-2025 | 35.650 | 5.500 | 64.600 | ▼ −59.100 | 0,2 | 2,3 | ▼ −2,1 | 155.652.319 |
| 13-3-2025 | 35.650 | 4.400 | 258.945 | ▼ −254.545 | 0,2 | 9,4 | ▼ −9,2 | 155.563.719 |
| 12-3-2025 | 36.500 | 1.600 | 618.300 | ▼ −616.700 | 0,1 | 22,6 | ▼ −22,6 | 155.202.719 |
| 11-3-2025 | 36.750 | 109.700 | 94.100 | ▲ +15.600 | 4,1 | 3,5 | ▲ +0,6 | 155.131.419 |
| 10-3-2025 | 36.700 | 107.000 | 365.400 | ▼ −258.400 | 3,9 | 13,4 | ▼ −9,5 | 154.849.319 |
| 7-3-2025 | 36.850 | 910.200 | 72.900 | ▲ +837.300 | 33,7 | 2,7 | ▲ +31,0 | 154.698.819 |
| 6-3-2025 | 36.450 | 220.900 | 391.800 | ▼ −170.900 | 8,0 | 14,2 | ▼ −6,2 | 155.463.219 |
| 5-3-2025 | 36.300 | 40.300 | 257.500 | ▼ −217.200 | 1,5 | 9,4 | ▼ −7,9 | 155.559.369 |
| 4-3-2025 | 36.850 | 581.800 | 145.800 | ▲ +436.000 | 21,4 | 5,3 | ▲ +16,0 | 155.503.469 |
| 3-3-2025 | 36.850 | 138.100 | 124.750 | ▲ +13.350 | 5,1 | 4,6 | ▲ +0,5 | 156.023.869 |
| 28-2-2025 | 36.700 | 412.700 | 96.200 | ▲ +316.500 | 15,2 | 3,5 | ▲ +11,6 | 156.070.869 |
| 27-2-2025 | 36.950 | 20.159 | 61.400 | ▼ −41.241 | 0,7 | 2,3 | ▼ −1,5 | 155.931.969 |
| 26-2-2025 | 37.150 | 44.100 | 91.100 | ▼ −47.000 | 1,6 | 3,4 | ▼ −1,8 | 155.912.028 |
| 25-2-2025 | 37.100 | 609.400 | 551.600 | ▲ +57.800 | 22,6 | 20,5 | ▲ +2,1 | 155.807.388 |
| 24-2-2025 | 36.800 | 384.300 | 40.100 | ▲ +344.200 | 14,1 | 1,5 | ▲ +12,6 | 155.890.488 |
| 21-2-2025 | 37.200 | 1.113.900 | 150.740 | ▲ +963.160 | 41,4 | 5,6 | ▲ +35,8 | 154.171.488 |
| 20-2-2025 | 37.200 | 1.001.701 | 526.300 | ▲ +475.401 | 37,0 | 19,4 | ▲ +17,5 | 154.299.338 |
Trang 14/158 · 20-2-2025 – 2-4-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-11-2007
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại DPM, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của DPM
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu DPM (Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP) theo từng phiên.
Phiên 27-10-2026, khối ngoại bán ròng 9 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 304 tỉ đồng cổ phiếu DPM (mua 2.561 tỉ đồng, bán 2.865 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 317.639.166 cổ phiếu.