Khối ngoại mua bán HDB — trang 67
Mua bán ròng của khối ngoại với HDB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HDB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-11-2018 | 30.000 | 66.680 | 405.850 | ▼ −339.170 | 2,0 | 12,6 | ▼ −10,5 | 28.444.479 |
| 12-11-2018 | 32.000 | 466.100 | 638.340 | ▼ −172.240 | 15,0 | 20,5 | ▼ −5,5 | 28.157.429 |
| 9-11-2018 | 32.800 | 342.310 | 237.080 | ▲ +105.230 | 11,2 | 7,8 | ▲ +3,4 | 28.092.359 |
| 8-11-2018 | 33.200 | 107.960 | 353.730 | ▼ −245.770 | 3,6 | 11,8 | ▼ −8,2 | 27.980.719 |
| 7-11-2018 | 33.200 | 235.260 | 121.170 | ▲ +114.090 | 7,8 | 4,0 | ▲ +3,8 | 27.591.889 |
| 6-11-2018 | 32.850 | 555.250 | 720.600 | ▼ −165.350 | 18,3 | 23,7 | ▼ −5,4 | 26.599.699 |
| 5-11-2018 | 33.400 | 18.800 | 496.790 | ▼ −477.990 | 0,6 | 16,4 | ▼ −15,7 | — |
| 2-11-2018 | 33.500 | 683.680 | 1.227.450 | ▼ −543.770 | 22,6 | 40,7 | ▼ −18,1 | 25.579.139 |
| 1-11-2018 | 32.850 | 18.100 | 415.500 | ▼ −397.400 | 0,6 | 13,7 | ▼ −13,1 | 26.000.819 |
| 31-10-2018 | 32.800 | 514.600 | 1.332.460 | ▼ −817.860 | 16,9 | 43,6 | ▼ −26,7 | — |
| 30-10-2018 | 33.200 | 203.980 | 442.000 | ▼ −238.020 | 6,9 | 15,0 | ▼ −8,0 | 24.938.709 |
| 29-10-2018 | 34.100 | 11.130 | 436.910 | ▼ −425.780 | 0,4 | 14,9 | ▼ −14,5 | 24.933.059 |
| 26-10-2018 | 34.400 | 1.431.930 | 1.137.900 | ▲ +294.030 | 49,6 | 39,3 | ▲ +10,3 | — |
| 25-10-2018 | 34.300 | 18.510 | 29.630 | ▼ −11.120 | 0,6 | 1,0 | ▼ −0,4 | 25.407.609 |
| 24-10-2018 | 35.000 | 16.470 | 337.860 | ▼ −321.390 | 0,6 | 12,0 | ▼ −11,4 | — |
| 23-10-2018 | 36.000 | 42.130 | 30.650 | ▲ +11.480 | 1,5 | 1,1 | ▲ +0,4 | — |
| 22-10-2018 | 36.500 | 59.680 | 10.600 | ▲ +49.080 | 2,2 | 0,4 | ▲ +1,8 | — |
| 19-10-2018 | 36.300 | 133.350 | 215.240 | ▼ −81.890 | 4,8 | 7,8 | ▼ −2,9 | — |
| 18-10-2018 | 36.950 | 23.950 | 0 | ▲ +23.950 | 0,9 | 0,0 | ▲ +0,9 | — |
| 17-10-2018 | 37.150 | 214.570 | 2.400 | ▲ +212.170 | 8,0 | 0,1 | ▲ +7,9 | 25.027.319 |
| 16-10-2018 | 37.000 | 400.850 | 3.000 | ▲ +397.850 | 14,5 | 0,1 | ▲ +14,4 | 25.239.519 |
| 15-10-2018 | 35.500 | 90.020 | 443.140 | ▼ −353.120 | 3,2 | 15,7 | ▼ −12,5 | 25.591.119 |
| 12-10-2018 | 36.500 | 3.640 | 2.370 | ▲ +1.270 | 0,1 | 0,1 | ▲ +0,0 | 25.671.129 |
| 11-10-2018 | 36.100 | 10.540 | 49.250 | ▼ −38.710 | 0,4 | 1,8 | ▼ −1,4 | 25.502.199 |
| 10-10-2018 | 37.800 | 0 | 10.010 | ▼ −10.010 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | — |
| 9-10-2018 | 37.700 | 1.010 | 172.570 | ▼ −171.560 | 0,0 | 6,5 | ▼ −6,5 | 25.464.789 |
| 8-10-2018 | 37.800 | 700 | 15.400 | ▼ −14.700 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 24.745.149 |
| 5-10-2018 | 38.000 | 5.850 | 32.550 | ▼ −26.700 | 0,2 | 1,2 | ▼ −1,0 | 24.443.179 |
| 4-10-2018 | 38.750 | 217.770 | 720.650 | ▼ −502.880 | 8,6 | 28,1 | ▼ −19,5 | 24.407.929 |
| 3-10-2018 | 39.450 | 143.970 | 302.670 | ▼ −158.700 | 5,7 | 11,9 | ▼ −6,2 | 24.465.199 |
Trang 67/74 · 3-10-2018 – 13-11-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-1-2018
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HDB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của HDB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HDB (Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 5 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6.181 tỉ đồng cổ phiếu HDB (mua 22.582 tỉ đồng, bán 28.763 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 387.191.537 cổ phiếu.
