Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo HID
CTCP Halcom Việt Nam
Halcom Vietnam Joint Stock Company
4.880
▲ +180 (▲ +3,83%)

Khối ngoại mua bán HID — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với HID

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: -010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: -00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HID từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-3-20243.01000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
4-3-20243.02004.000▼ −4.0000,00,0▼ −0,037.176.027
1-3-20243.01000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
29-2-20242.99000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
28-2-20243.01000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
27-2-20243.01000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
26-2-20243.02000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
23-2-20243.02000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
22-2-20243.04000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
21-2-20243.05000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
20-2-20243.10000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
19-2-20242.99000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
16-2-20242.97000■ 00,00,0■ 0,037.176.027
15-2-20243.0205.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,037.176.027
7-2-20242.95000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
6-2-20243.00000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
5-2-20242.97000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
2-2-20242.96000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
1-2-20242.96000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
31-1-20242.99000■ 00,00,0■ 0,037.181.030
30-1-20243.03000■ 00,00,0■ 0,037.181.030
29-1-20243.00000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
26-1-20242.99000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
25-1-20243.00000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
24-1-20243.00000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
23-1-20243.00000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
22-1-20243.01000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
19-1-20243.02000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
18-1-20243.01000■ 00,00,0■ 0,037.181.027
17-1-20243.01000■ 00,00,0■ 0,037.181.027

Trang 23/86 · 17-1-2024 – 5-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-7-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HID, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HID

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HID (CTCP Halcom Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu HID (mua 37 tỉ đồng, bán 36 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 37.309.051 cổ phiếu.