Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 749 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo HNB
CTCP Bến xe Hà Nội
Hanoi Transport Station JSC
8.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HNB — trang 22

Mua bán ròng của khối ngoại với HNB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HNB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-4-202411.40000■ 00,00,0■ 0,04.632.900
16-4-202411.40000■ 00,00,0■ 0,04.632.900
15-4-202411.4000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.632.900
12-4-202413.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.632.900
11-4-202411.50000■ 00,00,0■ 0,04.633.000
10-4-202411.50000■ 00,00,0■ 0,04.633.000
9-4-202411.50000■ 00,00,0■ 0,04.633.000
8-4-202411.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.633.000
5-4-202412.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,04.633.100
4-4-202412.00000■ 00,00,0■ 0,04.633.400
3-4-202412.00000■ 00,00,0■ 0,04.633.400
2-4-202412.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.633.400
1-4-202414.0006000▲ +6000,00,0▲ +0,04.633.400
29-3-202412.50000■ 00,00,0■ 0,04.634.000
28-3-202412.50000■ 00,00,0■ 0,04.634.000
27-3-202412.50000■ 00,00,0■ 0,04.634.000
26-3-202412.50000■ 00,00,0■ 0,04.634.000
25-3-202412.50000■ 00,00,0■ 0,04.633.900
22-3-202412.50000■ 00,00,0■ 0,04.633.900
21-3-202412.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.633.900
20-3-202414.6002.6000▲ +2.6000,00,0▲ +0,04.633.900
19-3-202417.10000■ 00,00,0■ 0,04.636.500
18-3-202417.10000■ 00,00,0■ 0,04.636.500
15-3-202417.10000■ 00,00,0■ 0,04.636.500
14-3-202415.50000■ 00,00,0■ 0,04.636.500
13-3-202414.50000■ 00,00,0■ 0,04.636.500
12-3-202414.50000■ 00,00,0■ 0,04.636.500
11-3-202414.50000■ 00,00,0■ 0,04.636.500
8-3-202414.50000■ 00,00,0■ 0,04.636.500
7-3-202414.50000■ 00,00,0■ 0,04.636.500

Trang 22/92 · 7-3-2024 – 17-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-10-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HNB, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HNB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HNB (CTCP Bến xe Hà Nội) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HNB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -32.700 cổ phiếu.