Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HU4
CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4
HUD4 Investment and Construction Joint Stock Company
8.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HU4 — trang 4

Mua bán ròng của khối ngoại với HU4

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HU4 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-6-20269.40000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
12-6-20269.40000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
11-6-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
10-6-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
9-6-20269.30000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
8-6-20269.30000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
5-6-20269.20000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
4-6-20269.30000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
3-6-202610.40000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
2-6-20269.30000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
1-6-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.349.800
29-5-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
28-5-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
27-5-20269.50002.600▼ −2.6000,00,0▼ −0,07.347.200
26-5-20269.60000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
25-5-20269.60000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
22-5-20269.60000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
21-5-202610.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
20-5-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
19-5-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
18-5-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
15-5-202610.20000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
14-5-20269.40000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
13-5-20269.30000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
12-5-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
11-5-202610.00000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
8-5-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
7-5-20269.60000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
6-5-20269.80000■ 00,00,0■ 0,07.347.200
5-5-20269.50000■ 00,00,0■ 0,07.347.200

Trang 4/90 · 5-5-2026 – 15-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-1-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HU4, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HU4

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HU4 (CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HU4 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 7.499.800 cổ phiếu.