Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Logo HUT
12.500
▼ −100 (▼ −0,79%)

Khối ngoại mua bán HUT — trang 129

Mua bán ròng của khối ngoại với HUT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: -111-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: -018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 121-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -126-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 129-5-2026: 11-6-2026: 02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 118-6-2026: 119-6-2026: -422-6-2026: -123-6-2026: -124-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -09-7-2026: -110-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -121-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 127-7-2026: -128-7-2026: 129-7-2026: -130-7-2026: 131-7-2026: -03-8-2026: -14-8-2026: -45-8-2026: 06-8-2026: 17-8-2026: 010-8-2026: 311-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -214-8-2026: -017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 125-8-2026: 126-8-2026: -127-8-2026: -428-8-2026: -153-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -124-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -130-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -15-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 114-10-2026: -115-10-2026: 116-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 322-10-2026: -123-10-2026: 026-10-2026: -227-10-2026: -03-158-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HUT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
10-6-201111.70000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
9-6-201111.40000■ 00,00,0■ 0,017.099.524
8-6-201110.50000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
7-6-201110.80000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
6-6-201110.00000■ 00,00,0■ 0,017.099.524
3-6-201110.20000■ 00,00,0■ 0,017.099.524
2-6-201110.00000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
1-6-20119.50000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
31-5-20119.00000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
30-5-20119.10000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
27-5-20119.00000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
26-5-20118.90000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
25-5-20118.40000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
24-5-20119.00000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
23-5-20119.50000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
20-5-201110.20000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
19-5-201110.40000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
18-5-201110.70000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
17-5-201111.20000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
16-5-201111.80000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
13-5-201112.00000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
12-5-201112.00000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
11-5-201112.10000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
10-5-201112.20000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
9-5-201112.00000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
6-5-201112.40000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
5-5-201112.30000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
4-5-201112.40000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
29-4-201112.80000■ 00,00,0■ 0,017.142.524
28-4-201112.80000■ 00,00,0■ 0,017.142.524

Trang 129/155 · 28-4-2011 – 10-6-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-4-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HUT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HUT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HUT (CTCP Tasco) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 175 tỉ đồng cổ phiếu HUT (mua 470 tỉ đồng, bán 296 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 501.644.434 cổ phiếu.