Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HUT
12.300
▼ −200 (▼ −1,60%)

Room ngoại HUT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HUT theo thời gian

344 ngày
0,05%0,64%1,23%1,81%2,40%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 21.732.734 cổ phiếu HUT, tương đương 2,03% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 501.727.200 cổ phiếu (46,97% vốn), khoảng 6.171 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,24% (5-5-2026), thấp nhất 0,21% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HUT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,04%2,03%▼ −0,01 điểm %-86.500
1 tháng28-8-20262,18%2,03%▼ −0,15 điểm %-1.575.402
3 tháng3-7-20262,21%2,03%▼ −0,17 điểm %-1.861.666
1 năm2-10-20251,05%2,03%▲ +0,98 điểm %10.469.805
3 năm8-3-20220,21%2,03%▲ +1,82 điểm %20.993.615

Sở hữu nước ngoài HUT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,03%▼ −0,00 điểm %21.732.73449%501.727.200
9-20262,04%▼ −0,14 điểm %21.781.83449%501.678.100
8-20262,18%▼ −0,02 điểm %23.308.13649%500.151.798
7-20262,20%▼ −0,01 điểm %23.488.80049%499.971.134
6-20262,20%▼ −0,02 điểm %23.550.20049%499.909.734
5-20262,23%▲ +1,22 điểm %23.777.90049%499.682.034
4-20261,01%▼ −0,12 điểm %10.736.69949%512.723.235
3-20261,13%▼ −0,13 điểm %12.024.64449%511.435.290
2-20261,25%▲ +0,03 điểm %13.389.06149%510.070.873
1-20261,22%▲ +0,05 điểm %13.058.28149%510.401.653
12-20251,17%▲ +0,11 điểm %12.503.56149%510.956.373
11-20251,06%▼ −0,00 điểm %11.343.70949%512.116.225
10-20251,06%▲ +0,01 điểm %11.359.58949%512.100.345
9-20251,05%▼ −0,31 điểm %11.232.12949%512.227.805
8-20251,36%▲ +0,02 điểm %12.129.25649%425.201.606
7-20251,34%▲ +0,22 điểm %11.920.90949%425.409.953
6-20251,12%▼ −0,05 điểm %9.955.11049%427.375.752
5-20251,17%▲ +0,95 điểm %10.407.41350%435.848.569
3-20220,21%▼ −0,01 điểm %739.11950%173.576.863
2-20220,22%—757.41950%173.558.563

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202621.732.734−49.1002,03%501.727.200
1-10-202621.781.83402,04%501.678.100
30-9-202621.781.83402,04%501.678.100
29-9-202621.781.834+15.1002,04%501.678.100
28-9-202621.766.734−52.5002,04%501.693.200
25-9-202621.819.234−6.5002,04%501.640.700
24-9-202621.825.73402,04%501.634.200
23-9-202621.825.73402,04%501.634.200
22-9-202621.825.734+3.5002,04%501.634.200
21-9-202621.822.234+29.4002,04%501.637.700
18-9-202621.792.834+5.9002,04%501.667.100
17-9-202621.786.934−37.3002,04%501.673.000
16-9-202621.824.234−1002,04%501.635.700
15-9-202621.824.33402,04%501.635.600
14-9-202621.824.33402,04%501.635.600
11-9-202621.824.334+10.2002,04%501.635.600
10-9-202621.814.134+6.4002,04%501.645.800
9-9-202621.807.734−2.2602,04%501.652.200
8-9-202621.809.994+4002,04%501.649.940
7-9-202621.809.594−1.168.9582,04%501.650.340
4-9-202622.978.552−289.1842,15%500.481.382
3-9-202623.267.736−40.4002,18%500.192.198
28-8-202623.308.13602,18%500.151.798
27-8-202623.308.13602,18%500.151.798
26-8-202623.308.136+57.0002,18%500.151.798
25-8-202623.251.136+43.6002,18%500.208.798
24-8-202623.207.536+1.3002,17%500.252.398
21-8-202623.206.236−2.5002,17%500.253.698
20-8-202623.208.736−3.6002,17%500.251.198
19-8-202623.212.336—2,17%500.247.598

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HUT