Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 604 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PVE, QST, SGS, ART, BMV · Xem bảng →
Logo HUT
12.500
▼ −100 (▼ −0,79%)
nghỉ trưa · 12:08:48

Khối ngoại mua bán HUT — trang 133

Mua bán ròng của khối ngoại với HUT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -18-5-2026: -111-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: -018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 121-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -126-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 129-5-2026: 11-6-2026: 02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 118-6-2026: 119-6-2026: -422-6-2026: -123-6-2026: -124-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -09-7-2026: -110-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -121-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 127-7-2026: -128-7-2026: 129-7-2026: -130-7-2026: 131-7-2026: -03-8-2026: -14-8-2026: -45-8-2026: 06-8-2026: 17-8-2026: 010-8-2026: 311-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -214-8-2026: -017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 125-8-2026: 126-8-2026: -127-8-2026: -428-8-2026: -153-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -124-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -130-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -15-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 114-10-2026: -115-10-2026: 116-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 322-10-2026: -123-10-2026: 026-10-2026: -23-157-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HUT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-12-201019.80000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
7-12-201020.60000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
6-12-201021.10000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
3-12-201020.90000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
2-12-201020.20000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
1-12-201018.50000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
30-11-201019.40000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
29-11-201018.90000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
26-11-201017.90000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
25-11-201017.40000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
24-11-201016.40000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
23-11-201016.40000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
22-11-201016.00000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
19-11-201016.20000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
18-11-201017.00000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
17-11-201016.00000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
16-11-201015.60000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
15-11-201015.90000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
12-11-201017.10000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
11-11-201017.60000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
10-11-201018.50000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
9-11-201018.30000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
8-11-201019.20000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
5-11-201019.90000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
4-11-201019.00000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
3-11-201019.00000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
2-11-201019.50000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
1-11-201019.80000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
29-10-201020.10000■ 00,00,0■ 0,017.137.024
28-10-201019.90000■ 00,00,0■ 0,017.137.024

Trang 133/155 · 28-10-2010 – 8-12-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-4-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HUT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HUT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HUT (CTCP Tasco) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 175 tỉ đồng cổ phiếu HUT (mua 470 tỉ đồng, bán 295 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 501.687.734 cổ phiếu.