Số liệu tới phiên26-10-2026
Trong phiên 09:09:32
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 599 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SGS, ART, BMV, BRR, CDO · Xem bảng →
Logo HUT
12.600
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:09:32

Khối ngoại mua bán HUT — trang 135

Mua bán ròng của khối ngoại với HUT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -18-5-2026: -111-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: -018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 121-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: -126-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 129-5-2026: 11-6-2026: 02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 118-6-2026: 119-6-2026: -422-6-2026: -123-6-2026: -124-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -09-7-2026: -110-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -121-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 127-7-2026: -128-7-2026: 129-7-2026: -130-7-2026: 131-7-2026: -03-8-2026: -14-8-2026: -45-8-2026: 06-8-2026: 17-8-2026: 010-8-2026: 311-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: -214-8-2026: -017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 125-8-2026: 126-8-2026: -127-8-2026: -428-8-2026: -153-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: -124-9-2026: -025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -130-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -15-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 114-10-2026: -115-10-2026: 116-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 322-10-2026: -123-10-2026: 026-10-2026: -23-157-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HUT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-9-201025.00000■ 00,00,0■ 0,06.604.400
14-9-201026.40000■ 00,00,0■ 0,06.604.400
13-9-201025.40000■ 00,00,0■ 0,06.604.400
10-9-201026.50000■ 00,00,0■ 0,06.604.400
9-9-201028.0005000▲ +5000,00,0▲ +0,06.604.400
8-9-201027.00000■ 00,00,0■ 0,06.604.900
7-9-201027.80000■ 00,00,0■ 0,06.604.900
6-9-201028.60000■ 00,00,0■ 0,06.604.900
1-9-201027.40000■ 00,00,0■ 0,06.604.900
31-8-201026.00000■ 00,00,0■ 0,06.605.800
30-8-201025.00000■ 00,00,0■ 0,06.605.800
27-8-201025.80000■ 00,00,0■ 0,06.605.800
26-8-201025.0003.9000▲ +3.9000,10,0▲ +0,16.604.900
25-8-201023.70000■ 00,00,0■ 0,06.608.800
24-8-201024.40000■ 00,00,0■ 0,06.608.800
23-8-201025.10000■ 00,00,0■ 0,06.609.700
20-8-201025.40000■ 00,00,0■ 0,06.614.700
19-8-201025.8005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,16.608.800
18-8-201025.00000■ 00,00,0■ 0,06.613.800
17-8-201025.90000■ 00,00,0■ 0,06.613.800
16-8-201025.80000■ 00,00,0■ 0,06.613.800
13-8-201024.80000■ 00,00,0■ 0,06.614.700
12-8-201023.30000■ 00,00,0■ 0,06.614.700
11-8-201024.50000■ 00,00,0■ 0,06.614.700
10-8-201023.50000■ 00,00,0■ 0,06.614.700
9-8-201024.10000■ 00,00,0■ 0,06.613.800
6-8-201025.90000■ 00,00,0■ 0,06.614.700
5-8-201026.00000■ 00,00,0■ 0,06.614.700
4-8-201025.80000■ 00,00,0■ 0,06.613.800
3-8-201027.20000■ 00,00,0■ 0,06.613.800

Trang 135/155 · 3-8-2010 – 15-9-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-4-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HUT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HUT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HUT (CTCP Tasco) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 175 tỉ đồng cổ phiếu HUT (mua 470 tỉ đồng, bán 295 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 501.687.734 cổ phiếu.