Khối ngoại mua bán HVN — trang 5
Mua bán ròng của khối ngoại với HVN
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HVN từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5-5-2026 | 22.350 | 200 | 14.900 | ▼ −14.700 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 673.965.436 |
| 4-5-2026 | 22.650 | 3.100 | 12.300 | ▼ −9.200 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 673.962.536 |
| 29-4-2026 | 22.600 | 10.000 | 44.200 | ▼ −34.200 | 0,2 | 1,0 | ▼ −0,8 | 673.944.336 |
| 28-4-2026 | 22.400 | 44.600 | 23.500 | ▲ +21.100 | 1,0 | 0,5 | ▲ +0,5 | 673.917.336 |
| 24-4-2026 | 22.650 | 23.900 | 29.700 | ▼ −5.800 | 0,5 | 0,7 | ▼ −0,1 | 673.886.836 |
| 23-4-2026 | 22.650 | 30.000 | 48.000 | ▼ −18.000 | 0,7 | 1,1 | ▼ −0,4 | 673.852.436 |
| 22-4-2026 | 22.800 | 100 | 47.000 | ▼ −46.900 | 0,0 | 1,1 | ▼ −1,1 | 673.831.336 |
| 21-4-2026 | 22.500 | 7.300 | 40.000 | ▼ −32.700 | 0,2 | 0,9 | ▼ −0,7 | 673.792.536 |
| 20-4-2026 | 22.750 | 2.200 | 54.100 | ▼ −51.900 | 0,1 | 1,2 | ▼ −1,2 | 673.735.036 |
| 17-4-2026 | 22.850 | 27.200 | 57.800 | ▼ −30.600 | 0,6 | 1,3 | ▼ −0,7 | 673.682.536 |
| 16-4-2026 | 23.100 | 5.000 | 68.400 | ▼ −63.400 | 0,1 | 1,6 | ▼ −1,5 | 673.683.836 |
| 15-4-2026 | 22.900 | 1.000 | 28.300 | ▼ −27.300 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 673.687.836 |
| 14-4-2026 | 22.350 | 15.200 | 36.500 | ▼ −21.300 | 0,3 | 0,8 | ▼ −0,5 | 673.664.236 |
| 13-4-2026 | 22.250 | 24.000 | 23.000 | ▲ +1.000 | 0,5 | 0,5 | ▲ +0,0 | 673.656.636 |
| 10-4-2026 | 22.500 | 900 | 8.900 | ▼ −8.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 673.641.336 |
| 9-4-2026 | 22.350 | 8.800 | 9.700 | ▼ −900 | 0,2 | 0,2 | ▼ −0,0 | 673.592.236 |
| 8-4-2026 | 22.700 | 1.600 | 33.000 | ▼ −31.400 | 0,0 | 0,7 | ▼ −0,7 | 673.599.536 |
| 7-4-2026 | 21.400 | 31.100 | 73.800 | ▼ −42.700 | 0,7 | 1,6 | ▼ −0,9 | 673.569.936 |
| 6-4-2026 | 21.450 | 200 | 0 | ▲ +200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 673.576.536 |
| 3-4-2026 | 21.600 | 5.700 | 0 | ▲ +5.700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 673.577.136 |
| 2-4-2026 | 22.100 | 17.500 | 45.400 | ▼ −27.900 | 0,4 | 1,0 | ▼ −0,6 | 673.186.636 |
| 1-4-2026 | 22.400 | 535.400 | 45.800 | ▲ +489.600 | 11,9 | 1,0 | ▲ +10,9 | 672.785.136 |
| 31-3-2026 | 21.300 | 3.600 | 384.200 | ▼ −380.600 | 0,1 | 8,2 | ▼ −8,1 | 672.622.536 |
| 30-3-2026 | 21.400 | 5.900 | 378.300 | ▼ −372.400 | 0,1 | 8,1 | ▼ −7,9 | 672.499.536 |
| 27-3-2026 | 21.950 | 10.300 | 705.400 | ▼ −695.100 | 0,2 | 15,3 | ▼ −15,0 | 672.222.636 |
| 26-3-2026 | 22.050 | 2.000 | 119.400 | ▼ −117.400 | 0,0 | 2,6 | ▼ −2,6 | 672.240.336 |
| 25-3-2026 | 22.050 | 200 | 266.800 | ▼ −266.600 | 0,0 | 5,8 | ▼ −5,8 | 671.852.936 |
| 24-3-2026 | 20.650 | 279.400 | 66.600 | ▲ +212.800 | 5,7 | 1,4 | ▲ +4,3 | 670.945.836 |
| 23-3-2026 | 19.300 | 300 | 387.700 | ▼ −387.400 | 0,0 | 7,6 | ▼ −7,6 | 670.907.236 |
| 20-3-2026 | 20.300 | 1.025.200 | 1.813.400 | ▼ −788.200 | 21,1 | 37,3 | ▼ −16,2 | 668.401.136 |
Trang 5/82 · 20-3-2026 – 5-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 3-1-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HVN, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của HVN
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HVN (Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 2 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 719 tỉ đồng cổ phiếu HVN (mua 809 tỉ đồng, bán 1.528 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 670.945.835 cổ phiếu.
