Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo INN
CTCP Bao bì và In Nông nghiệp
Agriculture Printing and Packaging JSC
36.200
▲ +900 (▲ +2,55%)

Khối ngoại mua bán INN — trang 17

Mua bán ròng của khối ngoại với INN

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -117-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-112-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch INN từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-11-202453.50000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
20-11-202453.50000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
19-11-202452.90000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
18-11-202453.60000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
15-11-202454.30000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
14-11-202454.90000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
13-11-202454.40000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
12-11-202454.40000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
11-11-202454.30000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
8-11-202455.00000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
7-11-202455.00000■ 00,00,0■ 0,08.144.420
6-11-202455.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,08.144.420
5-11-202454.00000■ 00,00,0■ 0,08.144.520
4-11-202454.00000■ 00,00,0■ 0,08.144.520
1-11-202453.60000■ 00,00,0■ 0,08.144.520
31-10-202457.2002.5000▲ +2.5000,10,0▲ +0,18.144.520
30-10-202456.70000■ 00,00,0■ 0,08.137.420
29-10-202455.00000■ 00,00,0■ 0,08.137.420
28-10-202456.00009.600▼ −9.6000,00,5▼ −0,58.137.320
25-10-202455.50000■ 00,00,0■ 0,08.137.320
24-10-202455.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,08.137.320
23-10-202454.60000■ 00,00,0■ 0,08.137.320
22-10-202454.60000■ 00,00,0■ 0,08.137.320
21-10-202454.3005000▲ +5000,00,0▲ +0,08.137.320
18-10-202454.50000■ 00,00,0■ 0,08.137.820
17-10-202455.20000■ 00,00,0■ 0,08.137.820
16-10-202455.00000■ 00,00,0■ 0,08.137.820
15-10-202454.20000■ 00,00,0■ 0,08.137.820
14-10-202454.20000■ 00,00,0■ 0,08.137.820
11-10-202454.40000■ 00,00,0■ 0,08.137.820

Trang 17/140 · 11-10-2024 – 21-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-1-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại INN, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của INN

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu INN (CTCP Bao bì và In Nông nghiệp) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu INN (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 12.264.603 cổ phiếu.