Khối ngoại mua bán L18
Mua bán ròng của khối ngoại với L18
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch L18 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 22-10-2026 | 12.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 21-10-2026 | 12.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 20-10-2026 | 12.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 19-10-2026 | 12.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 16-10-2026 | 11.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 15-10-2026 | 12.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 14-10-2026 | 12.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 13-10-2026 | 12.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 12-10-2026 | 12.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 9-10-2026 | 12.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 8-10-2026 | 12.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 7-10-2026 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 6-10-2026 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 5-10-2026 | 13.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 2-10-2026 | 13.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 1-10-2026 | 13.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 30-9-2026 | 13.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 29-9-2026 | 14.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 28-9-2026 | 13.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 25-9-2026 | 13.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 24-9-2026 | 13.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 23-9-2026 | 14.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 22-9-2026 | 13.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 21-9-2026 | 13.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 18-9-2026 | 14.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 17-9-2026 | 14.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 16-9-2026 | 13.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 15-9-2026 | 14.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
| 14-9-2026 | 14.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -1.350 |
Trang 1/154 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-4-2008
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L18, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của L18
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L18 (CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu L18 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -1.350 cổ phiếu.
