Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo L18
CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18
Investment and Construction JSC No.18
13.300
▲ +100 (▲ +0,76%)

Room ngoại L18: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài L18 theo thời gian

344 ngày
0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.350 cổ phiếu L18, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,00% (15-2-2022), thấp nhất 0,00% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu L18 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%▲ +0,00 điểm %270
1 năm2-10-20250,00%0,00%▲ +0,00 điểm %270
3 năm8-3-20220,00%0,00%▼ −0,00 điểm %250

Sở hữu nước ngoài L18 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %1.3500%-1.350
9-20260,00%■ 0,00 điểm %1.3500%-1.350
8-20260,00%■ 0,00 điểm %1.3500%-1.350
7-20260,00%▲ +0,00 điểm %1.3500%-1.350
6-20260,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
5-20260,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
4-20260,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
3-20260,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
2-20260,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
1-20260,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
12-20250,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
11-20250,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
10-20250,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
9-20250,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
8-20250,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
7-20250,00%■ 0,00 điểm %1.0800%-1.080
6-20250,00%▲ +0,00 điểm %1.0800%-1.080
5-20250,00%▼ −0,00 điểm %9000%-900
3-20220,00%■ 0,00 điểm %1.10049%18.675.998
2-20220,00%—1.10049%18.675.998

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.35000,00%-1.350
1-10-20261.35000,00%-1.350
30-9-20261.35000,00%-1.350
29-9-20261.35000,00%-1.350
28-9-20261.35000,00%-1.350
25-9-20261.35000,00%-1.350
24-9-20261.35000,00%-1.350
23-9-20261.35000,00%-1.350
22-9-20261.35000,00%-1.350
21-9-20261.35000,00%-1.350
18-9-20261.35000,00%-1.350
17-9-20261.35000,00%-1.350
16-9-20261.35000,00%-1.350
15-9-20261.35000,00%-1.350
14-9-20261.35000,00%-1.350
11-9-20261.35000,00%-1.350
10-9-20261.35000,00%-1.350
9-9-20261.35000,00%-1.350
8-9-20261.35000,00%-1.350
7-9-20261.35000,00%-1.350
4-9-20261.35000,00%-1.350
3-9-20261.35000,00%-1.350
28-8-20261.35000,00%-1.350
27-8-20261.35000,00%-1.350
26-8-20261.35000,00%-1.350
25-8-20261.35000,00%-1.350
24-8-20261.35000,00%-1.350
21-8-20261.35000,00%-1.350
20-8-20261.35000,00%-1.350
19-8-20261.350—0,00%-1.350

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của L18