Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo LSS
CTCP Mía đường Lam Sơn
Lam Son Sugar cane Joint Stock Corporation
7.840
▲ +20 (▲ +0,26%)

Khối ngoại mua bán LSS — trang 7

Mua bán ròng của khối ngoại với LSS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 0-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch LSS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-1-20269.60004.500▼ −4.5000,00,0▼ −0,0-521.084
28-1-20269.50000■ 00,00,0■ 0,0-521.084
27-1-20269.50000■ 00,00,0■ 0,0-521.084
26-1-20269.55000■ 00,00,0■ 0,0-521.084
23-1-20269.60000■ 00,00,0■ 0,0-521.084
22-1-20269.68000■ 00,00,0■ 0,0-521.084
21-1-20269.75000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
20-1-20269.77000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
19-1-20269.75000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
16-1-20269.62000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
15-1-20269.52000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
14-1-20269.51000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
13-1-20269.52000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
12-1-20269.50000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
9-1-20269.49000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
8-1-20269.53000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
7-1-20269.53000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
6-1-20269.45000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
5-1-20269.44000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
31-12-20259.52000■ 00,00,0■ 0,0-521.094
30-12-20259.52000■ 00,00,0■ 0,0-524.194
29-12-20259.52000■ 00,00,0■ 0,0-524.194
26-12-20259.50003.100▼ −3.1000,00,0▼ −0,0-524.194
25-12-20259.45000■ 00,00,0■ 0,0-524.194
24-12-20259.44000■ 00,00,0■ 0,0-524.194
23-12-20259.45000■ 00,00,0■ 0,0-524.194
22-12-20259.46000■ 00,00,0■ 0,0-524.194
19-12-20259.49000■ 00,00,0■ 0,0-524.194
18-12-20259.49000■ 00,00,0■ 0,0-524.194
17-12-20259.48000■ 00,00,0■ 0,0-524.194

Trang 7/157 · 17-12-2025 – 29-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-1-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LSS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của LSS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LSS (CTCP Mía đường Lam Sơn) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu LSS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -503.680 cổ phiếu.