Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Petro Vietnam Technical Services Corporation
32.300
▼ −200 (▼ −0,62%)

Khối ngoại mua bán PVS — trang 6

Mua bán ròng của khối ngoại với PVS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 237-5-2026: -88-5-2026: -811-5-2026: 2712-5-2026: 413-5-2026: -4414-5-2026: -1915-5-2026: -1918-5-2026: -3719-5-2026: -6620-5-2026: 521-5-2026: -822-5-2026: -1225-5-2026: -4126-5-2026: 627-5-2026: 3028-5-2026: 2229-5-2026: -41-6-2026: -22-6-2026: -73-6-2026: -104-6-2026: 295-6-2026: 38-6-2026: 129-6-2026: 1210-6-2026: 1711-6-2026: 1312-6-2026: 515-6-2026: 1516-6-2026: -1117-6-2026: 618-6-2026: 3419-6-2026: 1922-6-2026: 423-6-2026: -1224-6-2026: -725-6-2026: -1326-6-2026: -1229-6-2026: 930-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 33-7-2026: -106-7-2026: -487-7-2026: -28-7-2026: -19-7-2026: 710-7-2026: -613-7-2026: 114-7-2026: 3815-7-2026: -016-7-2026: 3017-7-2026: -420-7-2026: -2721-7-2026: -7022-7-2026: 523-7-2026: 1924-7-2026: 1827-7-2026: -1228-7-2026: -129-7-2026: 330-7-2026: 731-7-2026: -23-8-2026: 84-8-2026: 15-8-2026: 26-8-2026: -77-8-2026: -1010-8-2026: -111-8-2026: 412-8-2026: 313-8-2026: -514-8-2026: 1617-8-2026: 518-8-2026: 1419-8-2026: 820-8-2026: 1321-8-2026: -4524-8-2026: -2325-8-2026: 1826-8-2026: 1927-8-2026: -528-8-2026: 233-9-2026: -234-9-2026: 137-9-2026: -18-9-2026: 99-9-2026: -110-9-2026: 1511-9-2026: 2114-9-2026: -2815-9-2026: -716-9-2026: 2517-9-2026: -2618-9-2026: -321-9-2026: -2622-9-2026: 323-9-2026: -1024-9-2026: -225-9-2026: -828-9-2026: 4129-9-2026: 2530-9-2026: -41-10-2026: 02-10-2026: -95-10-2026: 16-10-2026: -17-10-2026: -178-10-2026: 89-10-2026: -1212-10-2026: -913-10-2026: -1314-10-2026: -1315-10-2026: -916-10-2026: -019-10-2026: -320-10-2026: 1121-10-2026: -1622-10-2026: -523-10-2026: -141-706-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PVS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-3-202642.9001.236.5002.350.700▼ −1.114.20052,399,5▼ −47,2171.985.269
18-3-202643.0002.784.2001.022.200▲ +1.762.000116,342,7▲ +73,6172.724.869
17-3-202640.000209.900628.800▼ −418.9008,525,6▼ −17,0174.423.149
16-3-202641.8003.415.9001.374.900▲ +2.041.000137,155,2▲ +81,9170.975.594
13-3-202640.0001.522.7002.484.220▼ −961.52064,3104,9▼ −40,6173.109.394
12-3-202643.500368.5002.444.355▼ −2.075.85516,3108,3▼ −92,0173.352.214
11-3-202645.000850.200123.100▲ +727.10036,95,3▲ +31,5173.451.764
10-3-202642.2002.186.8203.066.200▼ −879.38094,2132,0▼ −37,9170.911.391
9-3-202645.9001.422.5101.410.461▲ +12.04970,069,4▲ +0,6168.903.850
6-3-202651.0001.607.8002.947.303▼ −1.339.50383,2152,4▼ −69,3166.120.488
5-3-202651.0001.028.5003.863.700▼ −2.835.20052,7197,9▼ −145,2165.768.768
4-3-202652.000112.4202.555.412▼ −2.442.9925,9133,4▼ −127,6166.670.148
3-3-202654.600584.0001.669.100▼ −1.085.10031,188,9▼ −57,8166.060.668
2-3-202652.1001.438.665926.150▲ +512.51574,447,9▲ +26,5164.949.368
27-2-202647.4001.551.600785.384▲ +766.21674,037,5▲ +36,6164.211.789
26-2-202646.300227.7001.143.100▼ −915.40010,552,7▼ −42,2163.842.289
25-2-202647.000247.2001.459.910▼ −1.212.71011,769,2▼ −57,5163.324.501
24-2-202647.000254.1001.953.900▼ −1.699.80011,991,8▼ −79,9163.045.801
23-2-202647.400337.600839.488▼ −501.88815,939,5▼ −23,6162.962.501
13-2-202644.300256.500681.900▼ −425.40011,229,7▼ −18,5163.032.001
12-2-202643.900962.300525.400▲ +436.90042,423,1▲ +19,2162.752.901
11-2-202642.8001.206.550374.700▲ +831.85050,915,8▲ +35,1163.178.001
10-2-202642.2002.371.500271.050▲ +2.100.450103,211,8▲ +91,4164.167.101
9-2-202645.9001.355.600233.900▲ +1.121.70061,810,7▲ +51,1166.433.401
6-2-202644.4002.281.800318.177▲ +1.963.623101,214,1▲ +87,0167.494.524
5-2-202645.6001.963.6001.038.300▲ +925.30090,347,8▲ +42,6168.688.024
4-2-202646.700670.800481.700▲ +189.10031,122,3▲ +8,8169.368.424
3-2-202646.7002.303.7001.130.566▲ +1.173.134110,054,0▲ +56,0168.947.058
2-2-202648.100820.9001.335.800▼ −514.90037,561,1▼ −23,6169.091.643
30-1-202645.4001.016.700503.299▲ +513.40146,423,0▲ +23,4169.845.344

Trang 6/159 · 30-1-2026 – 19-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-9-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PVS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PVS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PVS (Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 873 tỉ đồng cổ phiếu PVS (mua 6.370 tỉ đồng, bán 5.497 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 204.909.545 cổ phiếu.