Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 754 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TDF, ACG, BCF, BCM, BKG · Xem bảng →
Logo S12
CTCP Sông Đà 12
Song Da No 12 Joint Stock Company
2.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán S12 — trang 27

Mua bán ròng của khối ngoại với S12

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S12 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
12-9-20231.60000■ 00,00,0■ 0,01.929.600
11-9-20231.60000■ 00,00,0■ 0,01.929.600
8-9-20231.7006.5000▲ +6.5000,00,0▲ +0,01.929.600
7-9-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.936.100
6-9-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.936.100
5-9-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.936.100
31-8-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.936.100
30-8-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.936.100
29-8-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.936.100
28-8-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.936.100
25-8-20231.6004.0000▲ +4.0000,00,0▲ +0,01.936.100
24-8-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.940.100
23-8-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.940.100
22-8-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.940.100
21-8-20231.50000■ 00,00,0■ 0,01.940.100
18-8-20231.5006.0000▲ +6.0000,00,0▲ +0,01.940.100
17-8-20231.70000■ 00,00,0■ 0,01.946.100
16-8-20231.70000■ 00,00,0■ 0,01.946.100
15-8-20231.70000■ 00,00,0■ 0,01.946.100
14-8-20231.70000■ 00,00,0■ 0,01.946.100
11-8-20232.10044.6000▲ +44.6000,10,0▲ +0,11.946.100
10-8-20232.00000■ 00,00,0■ 0,01.990.700
9-8-20232.00000■ 00,00,0■ 0,01.990.700
8-8-20232.00000■ 00,00,0■ 0,01.990.700
7-8-20232.00000■ 00,00,0■ 0,01.990.700
4-8-20232.00000■ 00,00,0■ 0,01.990.700
3-8-20232.30000■ 00,00,0■ 0,01.990.700
2-8-20232.30000■ 00,00,0■ 0,01.990.700
1-8-20232.30000■ 00,00,0■ 0,01.990.700
31-7-20232.30000■ 00,00,0■ 0,01.990.700

Trang 27/156 · 31-7-2023 – 12-9-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S12, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của S12

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S12 (CTCP Sông Đà 12) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S12 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -729.900 cổ phiếu.