Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 755 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PCG, TDF, ACG, BCF, BCM · Xem bảng →
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 127

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-9-201111.20000■ 00,00,0■ 0,013.748.397
6-9-201110.50010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,113.748.397
5-9-201110.9001.6000▲ +1.6000,00,0▲ +0,013.758.397
1-9-201111.30000■ 00,00,0■ 0,013.762.850
31-8-201111.00000■ 00,00,0■ 0,013.759.997
30-8-201110.80000■ 00,00,0■ 0,013.759.997
29-8-201110.4001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,013.759.997
26-8-20119.60000■ 00,00,0■ 0,013.760.997
25-8-20119.7007000▲ +7000,00,0▲ +0,013.760.997
24-8-20119.60000■ 00,00,0■ 0,013.761.697
23-8-20119.70000■ 00,00,0■ 0,013.761.697
22-8-201110.10000■ 00,00,0■ 0,013.761.697
19-8-20119.40000■ 00,00,0■ 0,013.764.550
18-8-20119.7004.5000▲ +4.5000,00,0▲ +0,013.761.697
17-8-20119.50000■ 00,00,0■ 0,013.766.197
16-8-20118.90000■ 00,00,0■ 0,013.769.050
15-8-20118.60000■ 00,00,0■ 0,013.769.050
12-8-20118.70000■ 00,00,0■ 0,013.769.050
11-8-20118.60000■ 00,00,0■ 0,013.765.997
10-8-20118.8002.000200▲ +1.8000,00,0▲ +0,013.765.997
9-8-20118.5003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,013.767.997
8-8-20118.80000■ 00,00,0■ 0,013.770.997
5-8-20119.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,013.770.997
4-8-20119.2002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,013.771.197
3-8-20118.90000■ 00,00,0■ 0,013.773.197
2-8-20118.70000■ 00,00,0■ 0,013.773.197
1-8-20119.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,013.773.197
29-7-20119.30000■ 00,00,0■ 0,013.773.597
28-7-20119.60000■ 00,00,0■ 0,013.776.450
27-7-20119.40000■ 00,00,0■ 0,013.773.597

Trang 127/165 · 27-7-2011 – 7-9-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -369.109 cổ phiếu.