Số liệu tới phiên27-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 631 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACB, AGG, BDG, BIC, BLI · Xem bảng →
Logo SDT
CTCP Sông Đà 10
Song Da No 10 JSC
3.700
▲ +100 (▲ +2,78%)

Khối ngoại mua bán SDT — trang 17

Mua bán ròng của khối ngoại với SDT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 0-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-11-20243.80000■ 00,00,0■ 0,020.366.274
18-11-20243.70000■ 00,00,0■ 0,020.366.274
15-11-20243.70030.0000▲ +30.0000,10,0▲ +0,120.361.674
14-11-20243.80000■ 00,00,0■ 0,020.391.674
13-11-20243.80004.600▼ −4.6000,00,0▼ −0,020.391.674
12-11-20243.80000■ 00,00,0■ 0,020.391.674
11-11-20243.80000■ 00,00,0■ 0,020.391.674
8-11-20243.80000■ 00,00,0■ 0,020.391.674
7-11-20243.80000■ 00,00,0■ 0,020.391.674
6-11-20243.90000■ 00,00,0■ 0,020.391.674
5-11-20243.9005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,020.391.674
4-11-20243.70000■ 00,00,0■ 0,020.396.674
1-11-20244.00036.2000▲ +36.2000,10,0▲ +0,120.396.674
31-10-20244.00000■ 00,00,0■ 0,020.432.874
30-10-20244.0004.9000▲ +4.9000,00,0▲ +0,020.432.874
29-10-20244.10060.0000▲ +60.0000,20,0▲ +0,220.437.774
28-10-20244.1003000▲ +3000,00,0▲ +0,020.497.774
25-10-20244.20000■ 00,00,0■ 0,020.498.074
24-10-20243.90000■ 00,00,0■ 0,020.498.074
23-10-20243.70000■ 00,00,0■ 0,020.498.074
22-10-20244.00000■ 00,00,0■ 0,020.498.074
21-10-20243.70000■ 00,00,0■ 0,020.498.074
18-10-20243.80000■ 00,00,0■ 0,020.497.574
17-10-20243.80000■ 00,00,0■ 0,020.497.574
16-10-20243.8000500▼ −5000,00,0▼ −0,020.497.574
15-10-20243.70000■ 00,00,0■ 0,020.497.574
14-10-20243.90000■ 00,00,0■ 0,020.497.574
11-10-20243.90000■ 00,00,0■ 0,020.497.574
10-10-20244.10000■ 00,00,0■ 0,020.497.534
9-10-20243.9005000▲ +5000,00,0▲ +0,020.497.534

Trang 17/165 · 9-10-2024 – 19-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDT, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDT (CTCP Sông Đà 10) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu SDT (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -260.681 cổ phiếu.