Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Saigon Treasure Commercial Joint Stock Bank
68.500
▲ +4.400 (▲ +6,86%)

Khối ngoại mua bán STB — trang 7

Mua bán ròng của khối ngoại với STB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 447-5-2026: -628-5-2026: -7011-5-2026: -4812-5-2026: -713-5-2026: -19414-5-2026: -115-5-2026: -4418-5-2026: -5119-5-2026: -6720-5-2026: -1821-5-2026: -422-5-2026: -5525-5-2026: 926-5-2026: -3427-5-2026: -1928-5-2026: -1129-5-2026: 41-6-2026: -272-6-2026: -743-6-2026: -144-6-2026: -95-6-2026: -118-6-2026: 419-6-2026: -010-6-2026: -4611-6-2026: -2112-6-2026: -1715-6-2026: -816-6-2026: 917-6-2026: -318-6-2026: -6619-6-2026: -18122-6-2026: 723-6-2026: -824-6-2026: -5425-6-2026: -6726-6-2026: 1429-6-2026: 330-6-2026: -291-7-2026: -332-7-2026: -83-7-2026: -176-7-2026: -507-7-2026: -88-7-2026: -369-7-2026: -110-7-2026: -913-7-2026: -1814-7-2026: 6015-7-2026: 3516-7-2026: -1017-7-2026: -2120-7-2026: -6921-7-2026: -5022-7-2026: -17423-7-2026: 2924-7-2026: -6427-7-2026: -128-7-2026: 1129-7-2026: -1530-7-2026: -131-7-2026: -123-8-2026: -724-8-2026: -205-8-2026: -136-8-2026: 47-8-2026: -2210-8-2026: -111-8-2026: -812-8-2026: 213-8-2026: -3314-8-2026: -3417-8-2026: -1918-8-2026: -3519-8-2026: -12220-8-2026: -4721-8-2026: -1824-8-2026: -925-8-2026: -5026-8-2026: -5327-8-2026: 1228-8-2026: 793-9-2026: -424-9-2026: 647-9-2026: -278-9-2026: -339-9-2026: -5810-9-2026: 1411-9-2026: -22914-9-2026: -4915-9-2026: -6616-9-2026: -2317-9-2026: -2118-9-2026: 20121-9-2026: 522-9-2026: -2923-9-2026: 624-9-2026: 2425-9-2026: -1228-9-2026: 3929-9-2026: -3430-9-2026: -131-10-2026: -362-10-2026: -515-10-2026: -116-10-2026: 47-10-2026: 38-10-2026: 569-10-2026: 2812-10-2026: -513-10-2026: -814-10-2026: 4415-10-2026: -13116-10-2026: 719-10-2026: -1820-10-2026: -3421-10-2026: -1022-10-2026: -8523-10-2026: -83201-2296-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch STB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-1-202662.8001.129.2051.165.700▼ −36.49571,473,7▼ −2,3296.254.132
28-1-202663.2001.440.0002.510.800▼ −1.070.80091,6159,8▼ −68,1295.716.337
27-1-202661.9002.654.5201.518.178▲ +1.136.342165,094,4▲ +70,6295.862.259
26-1-202662.0002.879.5301.244.100▲ +1.635.430180,778,1▲ +102,6297.145.979
23-1-202662.6005.060.4001.155.500▲ +3.904.900327,674,8▲ +252,8298.982.809
22-1-202663.5002.656.1002.295.430▲ +360.670171,3148,1▲ +23,3301.756.977
21-1-202662.1003.699.9002.728.350▲ +971.550225,4166,2▲ +59,2301.707.127
20-1-202658.1002.011.9512.074.053▼ −62.102119,7123,4▼ −3,7303.364.627
19-1-202658.3001.211.800268.800▲ +943.00070,415,6▲ +54,8305.173.727
16-1-202658.4001.831.0001.247.768▲ +583.232108,473,9▲ +34,5303.375.259
15-1-202657.8002.766.2001.856.950▲ +909.250155,4104,3▲ +51,1300.844.087
14-1-202654.100552.1002.314.500▼ −1.762.40030,0125,9▼ −95,8301.150.557
13-1-202654.100737.4002.660.022▼ −1.922.62240,3145,2▼ −105,0299.684.723
12-1-202653.8001.117.0003.436.120▼ −2.319.12059,5183,1▼ −123,6298.381.372
9-1-202651.8001.712.1563.173.300▼ −1.461.14489,7166,2▼ −76,5276.629.678
8-1-202653.5001.619.4002.427.551▼ −808.15187,7131,5▼ −43,8276.869.036
7-1-202653.4002.165.50223.398.940▼ −21.233.438116,71.260,7▼ −1.144,0276.299.740
6-1-202656.7001.613.0001.001.400▲ +611.60092,557,5▲ +35,1276.967.834
5-1-202657.9004.429.1002.073.500▲ +2.355.600252,1118,0▲ +134,1276.490.134
31-12-202558.0003.072.200826.600▲ +2.245.600181,048,7▲ +132,3280.519.934
30-12-202560.0004.164.1001.353.400▲ +2.810.700247,180,3▲ +166,8281.609.334
29-12-202559.9005.724.4001.931.600▲ +3.792.800339,0114,4▲ +224,6283.580.034
26-12-202557.5002.588.8002.025.400▲ +563.400144,1112,8▲ +31,4288.121.734
25-12-202555.9003.087.0001.032.805▲ +2.054.195176,158,9▲ +117,2289.748.029
24-12-202558.7005.683.8001.828.448▲ +3.855.352327,5105,3▲ +222,1290.778.481
23-12-202556.0001.180.205635.539▲ +544.66665,735,4▲ +30,3293.716.632
22-12-202552.4001.216.800978.560▲ +238.24062,250,0▲ +12,2294.598.987
19-12-202549.0002.365.1001.283.100▲ +1.082.000115,062,4▲ +52,6296.220.387
18-12-202548.0001.233.800727.420▲ +506.38058,834,6▲ +24,1296.501.767
17-12-202547.200857.800558.500▲ +299.30040,826,6▲ +14,2297.379.067

Trang 7/169 · 17-12-2025 – 29-1-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-7-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại STB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của STB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu STB (Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 83 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 7.399 tỉ đồng cổ phiếu STB (mua 15.155 tỉ đồng, bán 22.554 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 366.966.001 cổ phiếu.