Khối ngoại mua bán TLG
Mua bán ròng của khối ngoại với TLG
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TLG từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 55.900 | 58.500 | 80.800 | ▼ −22.300 | 3,3 | 4,5 | ▼ −1,2 | 87.503.924 |
| 21-10-2026 | 56.100 | 29.300 | 29.200 | ▲ +100 | 1,6 | 1,6 | ▲ +0,0 | 87.456.724 |
| 20-10-2026 | 56.900 | 68.650 | 61.900 | ▲ +6.750 | 3,9 | 3,5 | ▲ +0,4 | 87.476.024 |
| 19-10-2026 | 55.700 | 39.300 | 37.000 | ▲ +2.300 | 2,2 | 2,0 | ▲ +0,1 | 87.464.774 |
| 16-10-2026 | 54.900 | 59.200 | 56.400 | ▲ +2.800 | 3,2 | 3,1 | ▲ +0,2 | 87.331.974 |
| 15-10-2026 | 54.800 | 29.700 | 51.400 | ▼ −21.700 | 1,6 | 2,8 | ▼ −1,2 | 87.349.374 |
| 14-10-2026 | 55.500 | 82.300 | 214.100 | ▼ −131.800 | 4,6 | 11,9 | ▼ −7,3 | 87.332.874 |
| 13-10-2026 | 55.200 | 89.000 | 107.300 | ▼ −18.300 | 4,9 | 5,9 | ▼ −1,0 | 87.166.474 |
| 12-10-2026 | 54.700 | 59.100 | 30.900 | ▲ +28.200 | 3,2 | 1,7 | ▲ +1,5 | 87.179.424 |
| 9-10-2026 | 54.000 | 89.900 | 168.300 | ▼ −78.400 | 4,9 | 9,1 | ▼ −4,3 | 87.134.524 |
| 8-10-2026 | 54.800 | 103.500 | 188.350 | ▼ −84.850 | 5,7 | 10,4 | ▼ −4,7 | 87.099.024 |
| 7-10-2026 | 54.800 | 12.700 | 47.500 | ▼ −34.800 | 0,7 | 2,6 | ▼ −1,9 | 87.186.424 |
| 6-10-2026 | 54.000 | 8.000 | 0 | ▲ +8.000 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | 87.102.704 |
| 5-10-2026 | 53.900 | 15.700 | 11.600 | ▲ +4.100 | 0,9 | 0,6 | ▲ +0,2 | 87.085.404 |
| 2-10-2026 | 54.500 | 30.700 | 96.820 | ▼ −66.120 | 1,7 | 5,3 | ▼ −3,6 | 87.163.704 |
| 1-10-2026 | 54.200 | 29.800 | 7.100 | ▲ +22.700 | 1,6 | 0,4 | ▲ +1,2 | 87.181.804 |
| 30-9-2026 | 52.900 | 16.200 | 4.000 | ▲ +12.200 | 0,9 | 0,2 | ▲ +0,6 | 87.198.304 |
| 29-9-2026 | 52.600 | 400 | 4.700 | ▼ −4.300 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 87.192.504 |
| 28-9-2026 | 53.000 | 4.200 | 11.100 | ▼ −6.900 | 0,2 | 0,6 | ▼ −0,4 | 87.187.604 |
| 25-9-2026 | 53.000 | 9.000 | 34.900 | ▼ −25.900 | 0,5 | 1,9 | ▼ −1,4 | 87.182.004 |
| 24-9-2026 | 53.300 | 33.200 | 17.900 | ▲ +15.300 | 1,8 | 1,0 | ▲ +0,8 | 87.017.004 |
| 23-9-2026 | 54.700 | 59.400 | 36.300 | ▲ +23.100 | 3,2 | 2,0 | ▲ +1,3 | 86.958.404 |
| 22-9-2026 | 53.500 | 45.500 | 200.800 | ▼ −155.300 | 2,5 | 11,0 | ▼ −8,5 | 86.953.879 |
| 21-9-2026 | 54.300 | 500 | 53.500 | ▼ −53.000 | 0,0 | 2,9 | ▼ −2,9 | 87.003.379 |
| 18-9-2026 | 54.300 | 9.400 | 28.200 | ▼ −18.800 | 0,5 | 1,5 | ▼ −1,0 | 86.985.304 |
| 17-9-2026 | 52.600 | 8.100 | 0 | ▲ +8.100 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | 87.004.804 |
| 16-9-2026 | 53.000 | 12.700 | 4.067 | ▲ +8.633 | 0,7 | 0,2 | ▲ +0,5 | 86.973.607 |
| 15-9-2026 | 53.500 | 24.900 | 7.259 | ▲ +17.641 | 1,3 | 0,4 | ▲ +0,9 | 86.975.348 |
| 14-9-2026 | 51.900 | 43.970 | 79.000 | ▼ −35.030 | 2,2 | 4,0 | ▼ −1,8 | 86.949.378 |
| 11-9-2026 | 49.800 | 14.600 | 15.900 | ▼ −1.300 | 0,7 | 0,8 | ▼ −0,1 | 86.980.648 |
Trang 1/138 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-3-2010
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TLG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của TLG
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TLG (CTCP Tập đoàn Thiên Long) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 193 tỉ đồng cổ phiếu TLG (mua 357 tỉ đồng, bán 549 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 87.503.924 cổ phiếu.
