Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
30.900
▼ −1.000 (▼ −3,13%)

Khối ngoại mua bán TMS — trang 22

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-4-202458.00000■ 00,00,0■ 0,09.713.313
15-4-202458.000020.500▼ −20.5000,01,1▼ −1,19.713.313
12-4-202457.50000■ 00,00,0■ 0,09.713.313
11-4-202457.50000■ 00,00,0■ 0,09.713.313
10-4-202458.00000■ 00,00,0■ 0,09.703.913
9-4-202458.00000■ 00,00,0■ 0,09.703.113
8-4-202456.80009.400▼ −9.4000,00,5▼ −0,59.703.113
5-4-202456.5000800▼ −8000,00,0▼ −0,09.682.713
4-4-202454.10000■ 00,00,0■ 0,09.682.713
3-4-202454.40060020.400▼ −19.8000,01,1▼ −1,19.682.713
2-4-202454.40000■ 00,00,0■ 0,09.683.313
1-4-202456.00000■ 00,00,0■ 0,09.683.313
29-3-202455.00000■ 00,00,0■ 0,09.683.313
28-3-202455.00000■ 00,00,0■ 0,09.683.313
27-3-202455.00000■ 00,00,0■ 0,09.683.313
26-3-202455.00000■ 00,00,0■ 0,09.682.513
25-3-202455.00000■ 00,00,0■ 0,09.682.513
22-3-202454.0000800▼ −8000,00,0▼ −0,09.682.513
21-3-202454.80000■ 00,00,0■ 0,09.682.443
20-3-202454.80000■ 00,00,0■ 0,09.679.843
19-3-202454.800070▼ −700,00,0▼ −0,09.679.843
18-3-202453.20002.600▼ −2.6000,00,1▼ −0,19.679.843
15-3-202453.20000■ 00,00,0■ 0,09.679.843
14-3-202453.00000■ 00,00,0■ 0,09.679.843
13-3-202454.80000■ 00,00,0■ 0,09.678.743
12-3-202454.80000■ 00,00,0■ 0,09.678.743
11-3-202455.00001.100▼ −1.1000,00,1▼ −0,19.678.613
8-3-202452.7005000▲ +5000,00,0▲ +0,09.678.613
7-3-202453.0000130▼ −1300,00,0▼ −0,09.679.113
6-3-202452.60000■ 00,00,0■ 0,09.678.213

Trang 22/213 · 6-3-2024 – 16-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 13.436.746 cổ phiếu.