Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 674 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
30.900
▼ −1.000 (▼ −3,13%)

Khối ngoại mua bán TMS — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-3-202455.30000■ 00,00,0■ 0,09.678.213
4-3-202453.800100900▼ −8000,00,0▼ −0,09.678.123
1-3-202452.90000■ 00,00,0■ 0,09.678.223
29-2-202455.00030090▲ +2100,00,0▲ +0,09.677.623
28-2-202453.00000■ 00,00,0■ 0,09.677.723
27-2-202450.50050600▼ −5500,00,0▼ −0,09.677.723
26-2-202452.5002200▼ −1980,00,0▼ −0,09.677.058
23-2-202452.5009000▲ +9000,00,0▲ +0,09.677.060
22-2-202450.5003.450715▲ +2.7350,20,0▲ +0,19.677.960
21-2-202449.50000■ 00,00,0■ 0,09.681.410
20-2-202449.00000■ 00,00,0■ 0,09.681.410
19-2-202448.80000■ 00,00,0■ 0,09.681.410
16-2-202447.00000■ 00,00,0■ 0,09.681.410
15-2-202447.00000■ 00,00,0■ 0,09.681.350
7-2-202447.00000■ 00,00,0■ 0,09.681.350
6-2-202447.000060▼ −600,00,0▼ −0,09.681.350
5-2-202447.00000■ 00,00,0■ 0,09.681.350
2-2-202446.55000■ 00,00,0■ 0,09.661.350
1-2-202447.00000■ 00,00,0■ 0,09.661.350
31-1-202445.60020020.000▼ −19.8000,00,9▼ −0,99.661.350
30-1-202446.70000■ 00,00,0■ 0,09.661.550
29-1-202447.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,09.661.550
26-1-202446.30000■ 00,00,0■ 0,09.661.650
25-1-202445.35000■ 00,00,0■ 0,09.661.620
24-1-202444.25000■ 00,00,0■ 0,09.661.620
23-1-202445.400030▼ −300,00,0▼ −0,09.660.720
22-1-202447.00000■ 00,00,0■ 0,09.658.220
19-1-202447.000300900▼ −6000,00,0▼ −0,09.658.220
18-1-202446.0001002.500▼ −2.4000,00,1▼ −0,19.658.520
17-1-202445.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,09.657.851

Trang 23/213 · 17-1-2024 – 5-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 13.436.746 cổ phiếu.