Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 14-3-2025

→
Phiên 14-3-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 57,5 tỉ đồng · 25 mã mua ròng, 33 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 14-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+7,0 tỉ
CEO+3,2 tỉ
VTZ+1,3 tỉ
PRE+0,6 tỉ
DTD+0,4 tỉ
L14+0,3 tỉ
GDW+0,1 tỉ
PVB+0,1 tỉ
MBG+0,1 tỉ
MST+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 14-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-33,3 tỉ
IDC-20,6 tỉ
MBS-11,6 tỉ
PLC-1,2 tỉ
IVS-0,6 tỉ
VFS-0,5 tỉ
LAS-0,5 tỉ
VGS-0,4 tỉ
TIG-0,3 tỉ
NTP-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 14-3-2025

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 58 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 14-3-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX7,70,8▲ +7,0+466.700
CEOHNX3,50,3▲ +3,2+216.000
VTZHNX1,80,5▲ +1,3+75.500
PREHNX0,60,0▲ +0,6+31.900
DTDHNX0,40,1▲ +0,4+15.600
L14HNX0,80,5▲ +0,3+10.100
GDWHNX0,10,0▲ +0,1+3.900
PVBHNX0,40,3▲ +0,1+2.800
MBGHNX0,10,0▲ +0,1+25.000
MSTHNX0,10,0▲ +0,1+12.000
VCSHNX0,10,0▲ +0,1+1.000
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+7.100
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.400
HBSHNX0,00,0▲ +0,0+3.300
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+800
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
APSHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
NVBHNX0,00,0▲ +0,0+400
PV2HNX0,00,0▲ +0,0+1.000
NBCHNX0,00,0▲ +0,0+300
HADHNX0,00,0▲ +0,0+100
TMXHNX0,00,0▲ +0,0+100
CETHNX0,00,0▲ +0,0+100
MCOHNX0,00,0▼ −0,0−200
DTGHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−200
NBWHNX0,00,0▼ −0,0−100
MASHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−500
MDCHNX0,00,0▼ −0,0−500
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−500
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−100
NETHNX0,00,0▼ −0,0−600
CTPHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
TTCHNX0,00,1▼ −0,1−9.900
HUTHNX0,00,1▼ −0,1−5.700
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−20.600
NAGHNX0,00,1▼ −0,1−11.300
VC7HNX0,10,3▼ −0,2−14.400
PMCHNX0,00,2▼ −0,2−1.300
PVIHNX0,00,2▼ −0,2−2.700
TNGHNX0,40,6▼ −0,2−8.350
VC3HNX0,00,2▼ −0,2−7.500
BVSHNX0,00,2▼ −0,2−5.300
NTPHNX0,10,4▼ −0,2−3.500
TIGHNX0,00,3▼ −0,3−24.200
VGSHNX0,10,6▼ −0,4−13.800
LASHNX0,00,5▼ −0,5−24.300
VFSHNX0,00,5▼ −0,5−30.100
IVSHNX0,51,1▼ −0,6−62.600
PLCHNX0,01,2▼ −1,2−47.300
MBSHNX0,712,3▼ −11,6−379.200
IDCHNX5,325,9▼ −20,6−379.200
PVSHNX8,241,5▼ −33,3−1.019.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 14-3-2025

Phiên 14-3-2025, khối ngoại bán ròng 57,5 tỉ đồng trên HNX (mua 31,4 tỉ, bán 88,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (7,0 tỉ), CEO (3,2 tỉ), VTZ (1,3 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (33,3 tỉ), IDC (20,6 tỉ), MBS (11,6 tỉ).

Theo ngành, Tái bảo hiểm được mua ròng nhiều nhất (0,6 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (33,3 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm