Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 28-3-2025

→
Phiên 28-3-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 26,7 tỉ đồng · 28 mã mua ròng, 28 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 28-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+3,0 tỉ
MBS+2,1 tỉ
TIG+1,3 tỉ
VTZ+1,3 tỉ
BVS+0,8 tỉ
VFS+0,6 tỉ
NAG+0,4 tỉ
NRC+0,4 tỉ
IDV+0,4 tỉ
TNG+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 28-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-21,0 tỉ
IDC-5,3 tỉ
CEO-4,6 tỉ
SHS-3,3 tỉ
OCH-0,8 tỉ
VGS-0,7 tỉ
VIG-0,7 tỉ
DTD-0,7 tỉ
L14-0,5 tỉ
MST-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 28-3-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 56 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 28-3-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX4,21,2▲ +3,0+43.200
MBSHNX3,31,2▲ +2,1+68.775
TIGHNX1,30,0▲ +1,3+116.800
VTZHNX1,30,1▲ +1,3+71.200
BVSHNX0,80,0▲ +0,8+20.200
VFSHNX0,60,0▲ +0,6+38.300
NAGHNX0,50,1▲ +0,4+27.700
NRCHNX0,90,5▲ +0,4+72.300
IDVHNX0,40,0▲ +0,4+10.800
TNGHNX2,72,4▲ +0,3+15.400
VC6HNX0,30,0▲ +0,3+10.500
PVIHNX0,60,3▲ +0,3+4.500
PVBHNX0,30,0▲ +0,3+8.600
IVSHNX0,20,0▲ +0,2+23.000
VC2HNX0,20,0▲ +0,2+19.500
PREHNX0,10,0▲ +0,1+5.000
LASHNX0,00,0▲ +0,0+2.300
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+3.900
THTHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
PV2HNX0,00,0▲ +0,0+4.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+200
TMXHNX0,00,0▲ +0,0+100
VHLHNX0,00,0▲ +0,0+100
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+200
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−100
AMEHNX0,00,0▼ −0,0−200
DS3HNX0,00,0▼ −0,0−500
NBWHNX0,00,0▼ −0,0−100
HBSHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−900
HADHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−2.100
PLCHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−1.400
APIHNX0,00,1▼ −0,1−7.400
SLSHNX0,00,1▼ −0,1−300
MDCHNX0,00,1▼ −0,1−5.500
VCSHNX0,10,1▼ −0,1−1.300
HUTHNX0,50,6▼ −0,1−4.900
THDHNX0,00,1▼ −0,1−2.861
VC3HNX0,00,3▼ −0,2−8.800
MSTHNX0,10,4▼ −0,3−41.100
L14HNX0,00,5▼ −0,5−15.700
DTDHNX0,00,7▼ −0,7−29.300
VIGHNX0,00,7▼ −0,7−88.400
VGSHNX0,00,7▼ −0,7−24.800
OCHHNX0,00,9▼ −0,8−138.000
SHSHNX0,03,3▼ −3,3−228.000
CEOHNX0,04,6▼ −4,6−319.600
IDCHNX7,212,6▼ −5,3−100.356
PVSHNX1,322,4▼ −21,0−655.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 28-3-2025

Phiên 28-3-2025, khối ngoại bán ròng 26,7 tỉ đồng trên HNX (mua 27,2 tỉ, bán 53,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (3,0 tỉ), MBS (2,1 tỉ), TIG (1,3 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (21,0 tỉ), IDC (5,3 tỉ), CEO (4,6 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (3,3 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (21,0 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm