Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 31-3-2025

→
Phiên 31-3-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 59,2 tỉ đồng · 23 mã mua ròng, 31 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 31-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS+2,7 tỉ
VFS+1,0 tỉ
PVI+0,9 tỉ
BVS+0,6 tỉ
PRE+0,4 tỉ
MST+0,3 tỉ
TIG+0,3 tỉ
IVS+0,3 tỉ
PVB+0,2 tỉ
GIC+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 31-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-36,8 tỉ
SHS-13,9 tỉ
NTP-5,1 tỉ
IDC-3,8 tỉ
TNG-2,3 tỉ
CEO-1,4 tỉ
VGS-0,8 tỉ
NVB-0,7 tỉ
VC3-0,3 tỉ
DL1-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 31-3-2025

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 56 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 31-3-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
MBSHNX4,41,7▲ +2,7+89.075
VFSHNX1,00,1▲ +1,0+59.300
PVIHNX1,20,2▲ +0,9+14.300
BVSHNX0,80,2▲ +0,6+15.400
PREHNX0,40,0▲ +0,4+18.000
MSTHNX0,40,1▲ +0,3+52.300
TIGHNX0,30,0▲ +0,3+28.050
IVSHNX0,30,0▲ +0,3+25.100
PVBHNX0,20,0▲ +0,2+7.000
GICHNX0,10,0▲ +0,1+8.900
GDWHNX0,10,0▲ +0,1+2.100
APSHNX0,10,0▲ +0,1+10.000
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+2.700
PTIHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
NAGHNX0,00,0▲ +0,0+2.100
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+200
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+100
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
VC7HNX0,00,0▲ +0,0+800
MASHNX0,00,0▲ +0,0+200
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+300
THDHNX0,00,0■ 0,00
VC6HNX0,00,0■ 0,00
ADCHNX0,00,0▼ −0,0−22
C69HNX0,00,0▼ −0,0−100
TVCHNX0,00,0▼ −0,0−100
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−300
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−200
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−2.400
VC2HNX0,10,1▼ −0,0−4.300
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−3.200
PLCHNX0,00,0▼ −0,0−1.900
APIHNX0,00,0▼ −0,0−6.500
MDCHNX0,00,1▼ −0,0−3.700
THTHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
VCSHNX0,00,1▼ −0,1−1.400
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−16.400
LASHNX0,00,1▼ −0,1−5.200
VTZHNX0,10,2▼ −0,1−5.500
BABHNX0,00,1▼ −0,1−9.500
HUTHNX0,00,1▼ −0,1−7.900
L14HNX0,10,2▼ −0,1−3.900
VIGHNX0,00,2▼ −0,2−24.000
DL1HNX0,10,3▼ −0,2−32.600
VC3HNX0,00,3▼ −0,3−10.300
NVBHNX0,00,7▼ −0,7−55.600
VGSHNX0,41,2▼ −0,8−28.737
CEOHNX3,54,9▼ −1,4−96.931
TNGHNX0,52,7▼ −2,3−102.984
IDCHNX5,08,9▼ −3,8−71.300
NTPHNX0,05,1▼ −5,1−77.000
SHSHNX0,214,0▼ −13,9−953.000
PVSHNX0,937,6▼ −36,8−1.179.600

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 31-3-2025

Phiên 31-3-2025, khối ngoại bán ròng 59,2 tỉ đồng trên HNX (mua 20,6 tỉ, bán 79,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: MBS (2,7 tỉ), VFS (1,0 tỉ), PVI (0,9 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (36,8 tỉ), SHS (13,9 tỉ), NTP (5,1 tỉ).

Theo ngành, Tài chính đặc thù được mua ròng nhiều nhất (0,9 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (36,8 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm