Số liệu tới phiên2-10-2026
Trong phiên 10:35:43

Khối ngoại HNX — Phiên 2-4-2025

→
Phiên 2-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 14,3 tỉ đồng · 26 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 2-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+5,3 tỉ
NTP+4,2 tỉ
VGS+2,1 tỉ
CEO+1,8 tỉ
VFS+0,6 tỉ
DTD+0,5 tỉ
VC2+0,3 tỉ
DL1+0,3 tỉ
VC3+0,3 tỉ
L14+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 2-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-17,7 tỉ
MBS-6,3 tỉ
TNG-2,0 tỉ
TIG-0,9 tỉ
BVS-0,8 tỉ
TVC-0,5 tỉ
PVI-0,5 tỉ
CST-0,4 tỉ
HUT-0,3 tỉ
VTZ-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 2-4-2025

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 61 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 2-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX5,30,0▲ +5,3+355.800
NTPHNX4,20,0▲ +4,2+61.500
VGSHNX2,10,0▲ +2,1+70.700
CEOHNX1,80,0▲ +1,8+122.925
VFSHNX0,90,3▲ +0,6+36.400
DTDHNX0,50,0▲ +0,5+23.200
VC2HNX0,30,0▲ +0,3+33.700
DL1HNX0,30,0▲ +0,3+39.300
VC3HNX0,30,0▲ +0,3+10.000
L14HNX0,20,0▲ +0,2+7.500
MSTHNX0,80,6▲ +0,2+34.800
TSBHNX0,10,0▲ +0,1+3.800
PREHNX0,10,0▲ +0,1+6.000
LBEHNX0,10,0▲ +0,1+5.400
NVBHNX0,10,0▲ +0,1+8.500
NBWHNX0,10,0▲ +0,1+1.900
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
MCOHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.400
DHTHNX0,00,0▲ +0,0+200
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+100
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
VNCHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+100
NAGHNX0,00,0▲ +0,0+100
DTGHNX0,00,0▼ −0,0−1
BABHNX0,00,0▼ −0,0−100
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−200
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−500
PIAHNX0,00,0▼ −0,0−100
BTWHNX0,00,0▼ −0,0−100
MACHNX0,00,0▼ −0,0−200
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
IVSHNX0,00,0▼ −0,0−2.510
VCSHNX0,00,1▼ −0,0−500
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−3.400
MBGHNX0,00,0▼ −0,0−10.000
TFCHNX0,00,0▼ −0,0−600
LASHNX0,00,1▼ −0,1−3.100
THTHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
NRCHNX0,40,5▼ −0,1−11.000
IDCHNX0,00,1▼ −0,1−1.200
HLCHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
MDCHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
IDVHNX0,00,1▼ −0,1−2.200
SLSHNX0,00,1▼ −0,1−500
PVBHNX0,00,2▼ −0,1−4.300
TVDHNX0,00,2▼ −0,2−13.700
VTZHNX0,00,2▼ −0,2−12.100
HUTHNX0,00,3▼ −0,3−18.800
CSTHNX0,00,4▼ −0,4−16.200
PVIHNX0,00,5▼ −0,5−7.200
TVCHNX0,00,5▼ −0,5−52.500
BVSHNX0,00,8▼ −0,8−20.200
TIGHNX0,00,9▼ −0,9−82.600
TNGHNX0,12,1▼ −2,0−89.800
MBSHNX0,06,3▼ −6,3−210.400
PVSHNX1,619,3▼ −17,7−568.200

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 2-4-2025

Phiên 2-4-2025, khối ngoại bán ròng 14,3 tỉ đồng trên HNX (mua 19,7 tỉ, bán 33,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (5,3 tỉ), NTP (4,2 tỉ), VGS (2,1 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (17,7 tỉ), MBS (6,3 tỉ), TNG (2,0 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (4,1 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (17,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm